| LM 500h 6-Seater: 7.210 triệu đồng | Giá niêm yết trong nguồn chính thức; Current official embedded data_global_models exact object Lexus LM 500h (6 chỗ); price labelled statistic: {
"engines": [],
"navViews": [],
"fromtext": "Giá xe từ",
"make": "MPV",
"bodytype": "mpv",
"engine": [
"hybrid"
],
"category": "",
"modelname": "Lexus LM 500h (6 chỗ)",
"gradeCode": "",
"startingprice": "7,210,000,000 VNĐ",
"priceSuffix": "",
"price": 7210000000,
"url": "https://www.lexus.com.vn/vn/models/lm/lm-500h-6-seater.html",
"title": "Lexus LM 500h (6 chỗ)",
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-6-seater/navigation/lm500h-navigation.png",
"disclaimerTxt": "",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-6-seater/navigation/lm500h-navigation.png",
"desc": "Giá xe từ 7,210,000,000 VNĐ",
"subtitle": "LM Flagship MPV",
"newLabel": "",
"isShowingNewLabel": false,
"name": "lm-500h-6-seater",
"discount": "",
"spec1key": "Tốc độ tối đa",
"spec1value": "185km/h",
"spec2key": "Tăng tốc từ 0-100 km/h",
"spec2value": "6,9 giây",
"spec3key": "Công suất cực đại",
"spec3value": "275 HP ",
"sideprofile": {
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-6-seater/navigation/lexus-lm500h-mlp-explore-mpv-lazy.png",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-6-seater/navigation/lm500h-explore.png"
},
"smallimage": {},
"largeimage": {},
"driveTrain": "",
"engineSize": "",
"modelSpecs": [
"185km/h Tốc độ tối đa",
"6,9 giây Tăng tốc từ 0-100 km/h",
"271 kW (363HP) Tổng công suất"
],
"specs": [
" Loại pin",
"Nickel-metal Hydride Battery"
],
"lstyletitle": ""
} | Việt Nam; kiểm tra 04/10/2026; Official Vietnam exact-grade listed price; excludes registration, colour premium, insurance; current quotation/VIN/stock must be confirmed.. |
| LM 500h 6-Seater — 0–100 km/h (s): 6,9 | Current official embedded data_global_models exact object Lexus LM 500h (6 chỗ); accel labelled statistic: {
"engines": [],
"navViews": [],
"fromtext": "Giá xe từ",
"make": "MPV",
"bodytype": "mpv",
"engine": [
"hybrid"
],
"category": "",
"modelname": "Lexus LM 500h (6 chỗ)",
"gradeCode": "",
"startingprice": "7,210,000,000 VNĐ",
"priceSuffix": "",
"price": 7210000000,
"url": "https://www.lexus.com.vn/vn/models/lm/lm-500h-6-seater.html",
"title": "Lexus LM 500h (6 chỗ)",
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-6-seater/navigation/lm500h-navigation.png",
"disclaimerTxt": "",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-6-seater/navigation/lm500h-navigation.png",
"desc": "Giá xe từ 7,210,000,000 VNĐ",
"subtitle": "LM Flagship MPV",
"newLabel": "",
"isShowingNewLabel": false,
"name": "lm-500h-6-seater",
"discount": "",
"spec1key": "Tốc độ tối đa",
"spec1value": "185km/h",
"spec2key": "Tăng tốc từ 0-100 km/h",
"spec2value": "6,9 giây",
"spec3key": "Công suất cực đại",
"spec3value": "275 HP ",
"sideprofile": {
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-6-seater/navigation/lexus-lm500h-mlp-explore-mpv-lazy.png",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-6-seater/navigation/lm500h-explore.png"
},
"smallimage": {},
"largeimage": {},
"driveTrain": "",
"engineSize": "",
"modelSpecs": [
"185km/h Tốc độ tối đa",
"6,9 giây Tăng tốc từ 0-100 km/h",
"271 kW (363HP) Tổng công suất"
],
"specs": [
" Loại pin",
"Nickel-metal Hydride Battery"
],
"lstyletitle": ""
} | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026. |
| LM 500h 6-Seater — Chiều dài (mm): 5130 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row length, matching version column: KÍCH THƯỚC NGOẠI THẤT TÍNH NĂNG AN TOÀN
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 5130x1890x1955 Đèn chiếu xa và gần 3 LED Phanh đỗ điện tử
Chiều dài cơ sở mm 3000 Đèn báo rẽ LED Sequential Hệ thống chống bó cứng phanh
Trước mm 1615 Đèn ban ngày Hỗ trợ lực phanh và phân phối lực phanh điện tử | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Số chỗ: 6 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row seats, matching version column: Tên xe phiên bản 4 chỗ (*) phiên bản 6 chỗ phiên bản 4 chỗ phiên bản 6 chỗ phiên bản 4 chỗ phiên bản 6 chỗ
KÍCH THƯỚC NGOẠI THẤT TÍNH NĂNG AN TOÀN
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 5130x1890x1955 Đèn chiếu xa và gần 3 LED Phanh đỗ điện tử
Chiều dài cơ sở mm 3000 Đèn báo rẽ LED Sequential Hệ thống chống bó cứng phanh | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Công suất công bố theo phạm vi nguồn: 363 Hp — tổng hệ hybrid, không phải riêng máy xăng | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row power, matching version column: Tổng công suất Hp 363 Cánh gió đuôi xe Túi khí Túi khí bên phía trước (2) 2
Tiêu chuẩn khí thải Euro6 with OBD Ống xả Đơn Túi khí rèm (2) 2
Hộp số Direct Shift-6AT Móc ghế trẻ em ISOFIX
NỘI THẤT & TIỆN NGHI | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Loại/mã động cơ: T24A-FTS, I4 tăng áp kết hợp hybrid | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row engine, matching version column: Tự động điều chỉnh pha-cốt Hệ thống điều khiển Loại chủ động
Trọng lượng không tải kg 2435-2475 2435 hành trình
Trọng lượng toàn tải kg 2905 Tự động thích ứng | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km): 5,87 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row consumption, matching version column: Kết hợp L/100km 6,6 5,87 Ghế người lái
Sưởi ghế, làm mát ghế
Trước MacPherson Strut
Chức năng hỗ trợ ra vào -
Hệ thống treo Sau Tay đòn kép
Ghế hành khách phía trước Sưởi ghế, làm mát ghế
Hệ thống treo thích ứng AVS | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Dung tích động cơ (cc): 2393 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row engine_cc, matching version column: Dung tích cm3 2393 Chỉnh điện, tự động gập Hệ thống cảnh báo điểm mù
Động cơ Gương chiếu hậu Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Công suất cực đại Hp/rpm 271/6000 Tự động điều chỉnh khi lùi
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 460/2000-3000 bên ngoài Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Chiều rộng (mm): 1890 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row width, matching version column: KÍCH THƯỚC NGOẠI THẤT TÍNH NĂNG AN TOÀN
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 5130x1890x1955 Đèn chiếu xa và gần 3 LED Phanh đỗ điện tử
Chiều dài cơ sở mm 3000 Đèn báo rẽ LED Sequential Hệ thống chống bó cứng phanh
Trước mm 1615 Đèn ban ngày Hỗ trợ lực phanh và phân phối lực phanh điện tử | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn: 460 Nm động cơ; mô-tơ trước 292 Nm, sau 168,5 Nm; không cộng làm mô-men hệ | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row torque, matching version column: Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 460/2000-3000 bên ngoài Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Chống chói, sấy gương, nhớ vị trí
Loại Mô tơ điện Cửa hít Cảm biến Phía trước 4
Trước (kW) Hp (64) 86 khoảng cách Phía sau 4 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Bình nhiên liệu (L): 60 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row fuel_tank, matching version column: Dung tích bình nhiên liệu L 60 Tự động điều chỉnh góc chiếu Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Tự động điều chỉnh pha-cốt Hệ thống điều khiển Loại chủ động
Trọng lượng không tải kg 2435-2475 2435 hành trình
Trọng lượng toàn tải kg 2905 Tự động thích ứng
Đèn báo phanh Hệ thống an toàn tiền va chạm
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,9 Cụm đèn sau Hệ thống cảnh báo lệch làn đường | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Chiều cao (mm): 1955 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row height, matching version column: KÍCH THƯỚC NGOẠI THẤT TÍNH NĂNG AN TOÀN
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 5130x1890x1955 Đèn chiếu xa và gần 3 LED Phanh đỗ điện tử
Chiều dài cơ sở mm 3000 Đèn báo rẽ LED Sequential Hệ thống chống bó cứng phanh
Trước mm 1615 Đèn ban ngày Hỗ trợ lực phanh và phân phối lực phanh điện tử | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Hộp số: Direct Shift-6AT | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row transmission, matching version column: Hộp số Direct Shift-6AT Móc ghế trẻ em ISOFIX
NỘI THẤT & TIỆN NGHI
Hệ thống truyền động 4WD
Da L-aniline Hàng ghế sau Hàng ghế sau thứ 2 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Trục cơ sở (mm): 3000 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row wheelbase, matching version column: Chiều dài cơ sở mm 3000 Đèn báo rẽ LED Sequential Hệ thống chống bó cứng phanh
Trước mm 1615 Đèn ban ngày Hỗ trợ lực phanh và phân phối lực phanh điện tử
Chiều rộng cơ sở Đèn góc LED Hệ thống ổn định thân xe
Sau mm 1635 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Khoảng sáng gầm (mm): 139 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row ground_clearance, matching version column: Khoảng sáng gầm xe mm 139 Cụm đèn trước Rửa đèn Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Dung tích khoang hành lý L 752 1191 Tự động bật-tắt Đèn báo phanh khẩn cấp
Dung tích bình nhiên liệu L 60 Tự động điều chỉnh góc chiếu Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Tự động điều chỉnh pha-cốt Hệ thống điều khiển Loại chủ động | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Dung tích hành lý theo cách đo của hãng (L): 1191 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row trunk, matching version column: Chiều dài cơ sở mm 3000 Đèn báo rẽ LED Sequential Hệ thống chống bó cứng phanh
Trước mm 1615 Đèn ban ngày Hỗ trợ lực phanh và phân phối lực phanh điện tử
Chiều rộng cơ sở Đèn góc LED Hệ thống ổn định thân xe
Sau mm 1635 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Khối lượng không tải (kg): 2435 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row kerb_weight, matching version column: Trọng lượng không tải kg 2435-2475 2435 hành trình
Trọng lượng toàn tải kg 2905 Tự động thích ứng
Đèn báo phanh Hệ thống an toàn tiền va chạm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Tốc độ tối đa (km/h): 185 | Current official embedded data_global_models exact object Lexus LM 500h (6 chỗ); top_speed labelled statistic: {
"engines": [],
"navViews": [],
"fromtext": "Giá xe từ",
"make": "MPV",
"bodytype": "mpv",
"engine": [
"hybrid"
],
"category": "",
"modelname": "Lexus LM 500h (6 chỗ)",
"gradeCode": "",
"startingprice": "7,210,000,000 VNĐ",
"priceSuffix": "",
"price": 7210000000,
"url": "https://www.lexus.com.vn/vn/models/lm/lm-500h-6-seater.html",
"title": "Lexus LM 500h (6 chỗ)",
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-6-seater/navigation/lm500h-navigation.png",
"disclaimerTxt": "",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-6-seater/navigation/lm500h-navigation.png",
"desc": "Giá xe từ 7,210,000,000 VNĐ",
"subtitle": "LM Flagship MPV",
"newLabel": "",
"isShowingNewLabel": false,
"name": "lm-500h-6-seater",
"discount": "",
"spec1key": "Tốc độ tối đa",
"spec1value": "185km/h",
"spec2key": "Tăng tốc từ 0-100 km/h",
"spec2value": "6,9 giây",
"spec3key": "Công suất cực đại",
"spec3value": "275 HP ",
"sideprofile": {
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-6-seater/navigation/lexus-lm500h-mlp-explore-mpv-lazy.png",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-6-seater/navigation/lm500h-explore.png"
},
"smallimage": {},
"largeimage": {},
"driveTrain": "",
"engineSize": "",
"modelSpecs": [
"185km/h Tốc độ tối đa",
"6,9 giây Tăng tốc từ 0-100 km/h",
"271 kW (363HP) Tổng công suất"
],
"specs": [
" Loại pin",
"Nickel-metal Hydride Battery"
],
"lstyletitle": ""
} | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026. |
| LM 500h 6-Seater — Vệt bánh trước (mm): 1615 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row track_front, matching version column: Trước mm 1615 Đèn ban ngày Hỗ trợ lực phanh và phân phối lực phanh điện tử
Chiều rộng cơ sở Đèn góc LED Hệ thống ổn định thân xe
Sau mm 1635
Khoảng sáng gầm xe mm 139 Cụm đèn trước Rửa đèn Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Dung tích khoang hành lý L 752 1191 Tự động bật-tắt Đèn báo phanh khẩn cấp
Dung tích bình nhiên liệu L 60 Tự động điều chỉnh góc chiếu Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Tự động điều chỉnh pha-cốt Hệ thống điều khiển Loại chủ động | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Vệt bánh sau (mm): 1635 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row track_rear, matching version column: Chiều rộng cơ sở Đèn góc LED Hệ thống ổn định thân xe
Sau mm 1635
Khoảng sáng gầm xe mm 139 Cụm đèn trước Rửa đèn Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Dung tích khoang hành lý L 752 1191 Tự động bật-tắt Đèn báo phanh khẩn cấp
Dung tích bình nhiên liệu L 60 Tự động điều chỉnh góc chiếu Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Tự động điều chỉnh pha-cốt Hệ thống điều khiển Loại chủ động
Trọng lượng không tải kg 2435-2475 2435 hành trình | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Bán kính quay (m): 5,9 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row turning_radius, matching version column: Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,9 Cụm đèn sau Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
Đèn báo rẽ
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường
Hệ thống gạt mưa tự động | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Công suất động cơ đốt trong: 271 Hp tại 6000 vòng/phút — riêng động cơ xăng | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row engine_power, matching version column: Công suất cực đại Hp/rpm 271/6000 Tự động điều chỉnh khi lùi
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 460/2000-3000 bên ngoài Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Chống chói, sấy gương, nhớ vị trí
Loại Mô tơ điện Cửa hít Cảm biến Phía trước 4 | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Mô-men động cơ đốt trong (Nm): 460 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row engine_torque, matching version column: Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 460/2000-3000 bên ngoài Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Chống chói, sấy gương, nhớ vị trí
Loại Mô tơ điện Cửa hít Cảm biến Phía trước 4
Trước (kW) Hp (64) 86 khoảng cách Phía sau 4 | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Công suất mô-tơ: Trước 64 kW; sau 75,9 kW | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row motor_power, matching version column: Loại Mô tơ điện Cửa hít Cảm biến Phía trước 4
Trước (kW) Hp (64) 86 khoảng cách Phía sau 4
Công suất Cửa khoang hành lý Đóng & mở điện
Mô tơ điện Sau (kW) Hp (75,9) 102 Điều chỉnh điện Hệ thống hỗ trợ Camera 360
Trước Nm 292 đỗ xe Hỗ trợ đỗ xe tự động
Mô-men xoắn Cửa số trời Chức năng 1 chạm đóng mở
Sau Nm 168,5 Chức năng chống kẹt Túi khí phía trước 2 | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Mô-men mô-tơ: Trước 292 Nm; sau 168,5 Nm | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row motor_torque, matching version column: Loại Mô tơ điện Cửa hít Cảm biến Phía trước 4
Trước (kW) Hp (64) 86 khoảng cách Phía sau 4
Công suất Cửa khoang hành lý Đóng & mở điện
Mô tơ điện Sau (kW) Hp (75,9) 102 Điều chỉnh điện Hệ thống hỗ trợ Camera 360
Trước Nm 292 đỗ xe Hỗ trợ đỗ xe tự động
Mô-men xoắn Cửa số trời Chức năng 1 chạm đóng mở
Sau Nm 168,5 Chức năng chống kẹt Túi khí phía trước 2 | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Lốp trước: 225/55R19 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row tyres_front, matching version column: Kích thước 225/55R19 ALM L(FORGE)S
Bánh xe & Lốp xe Mat-xa
Lốp thường
Hàng ghế thứ 3 Chỉnh tay - Chỉnh tay 4 hướng | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Lốp sau: 225/55R19 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row tyres_rear, matching version column: Kích thước 225/55R19 ALM L(FORGE)S
Bánh xe & Lốp xe Mat-xa
Lốp thường
Hàng ghế thứ 3 Chỉnh tay - Chỉnh tay 4 hướng | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 6-Seater — Dẫn động: awd | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column six; exact row drivetrain, matching version column: Hệ thống truyền động 4WD
Da L-aniline Hàng ghế sau Hàng ghế sau thứ 2
Chế độ lái Eco/Normal/Sport Chất liệu ghế
Da Semi-aniline Hàng ghế trước Hàng ghế trước + sau | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater: 8.950 triệu đồng | Giá niêm yết trong nguồn chính thức; Current official embedded data_global_models exact object Lexus LM 500h (4 chỗ); price labelled statistic: {
"engines": [],
"navViews": [],
"fromtext": "Giá xe từ",
"make": "MPV",
"bodytype": "mpv",
"engine": [
"hybrid"
],
"category": "",
"modelname": "Lexus LM 500h (4 chỗ)",
"gradeCode": "",
"startingprice": "8,950,000,000 VNĐ",
"priceSuffix": "",
"price": 8950000000,
"url": "https://www.lexus.com.vn/vn/models/lm/lm-500h-4-seater.html",
"title": "Lexus LM 500h (4 chỗ)",
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-4-seater/navigation/lm500h-navigation.png",
"disclaimerTxt": "",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-4-seater/navigation/lm500h-navigation.png",
"desc": "Giá xe từ 8,950,000,000 VNĐ",
"subtitle": "LM Flagship MPV",
"newLabel": "",
"isShowingNewLabel": false,
"name": "lm-500h-4-seater",
"discount": "",
"spec1key": "Tốc độ tối đa",
"spec1value": "185 km/h",
"spec2key": "Tăng tốc từ 0-100 km/h",
"spec2value": "6,9 giây",
"spec3key": "Công suất cực đại",
"spec3value": "275 HP ",
"sideprofile": {
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-4-seater/navigation/lexus-lm500h-mlp-explore-mpv-lazy.png",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-4-seater/navigation/lm500h-explore.png"
},
"smallimage": {},
"largeimage": {},
"driveTrain": "",
"engineSize": "",
"modelSpecs": [
"185 km/h Tốc độ tối đa",
"6,9 giây Tăng tốc từ 0-100 km/h",
"271 kW (363HP) Tổng công suất"
],
"specs": [
" Loại pin",
"Nickel-metal Hydride Battery"
],
"lstyletitle": ""
} | Việt Nam; kiểm tra 04/10/2026; Official Vietnam exact-grade listed price; excludes registration, colour premium, insurance; current quotation/VIN/stock must be confirmed.. |
| LM 500h 4-Seater — 0–100 km/h (s): 6,9 | Current official embedded data_global_models exact object Lexus LM 500h (4 chỗ); accel labelled statistic: {
"engines": [],
"navViews": [],
"fromtext": "Giá xe từ",
"make": "MPV",
"bodytype": "mpv",
"engine": [
"hybrid"
],
"category": "",
"modelname": "Lexus LM 500h (4 chỗ)",
"gradeCode": "",
"startingprice": "8,950,000,000 VNĐ",
"priceSuffix": "",
"price": 8950000000,
"url": "https://www.lexus.com.vn/vn/models/lm/lm-500h-4-seater.html",
"title": "Lexus LM 500h (4 chỗ)",
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-4-seater/navigation/lm500h-navigation.png",
"disclaimerTxt": "",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-4-seater/navigation/lm500h-navigation.png",
"desc": "Giá xe từ 8,950,000,000 VNĐ",
"subtitle": "LM Flagship MPV",
"newLabel": "",
"isShowingNewLabel": false,
"name": "lm-500h-4-seater",
"discount": "",
"spec1key": "Tốc độ tối đa",
"spec1value": "185 km/h",
"spec2key": "Tăng tốc từ 0-100 km/h",
"spec2value": "6,9 giây",
"spec3key": "Công suất cực đại",
"spec3value": "275 HP ",
"sideprofile": {
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-4-seater/navigation/lexus-lm500h-mlp-explore-mpv-lazy.png",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-4-seater/navigation/lm500h-explore.png"
},
"smallimage": {},
"largeimage": {},
"driveTrain": "",
"engineSize": "",
"modelSpecs": [
"185 km/h Tốc độ tối đa",
"6,9 giây Tăng tốc từ 0-100 km/h",
"271 kW (363HP) Tổng công suất"
],
"specs": [
" Loại pin",
"Nickel-metal Hydride Battery"
],
"lstyletitle": ""
} | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026. |
| LM 500h 4-Seater — Chiều dài (mm): 5130 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row length, matching version column: KÍCH THƯỚC NGOẠI THẤT TÍNH NĂNG AN TOÀN
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 5130x1890x1955 Đèn chiếu xa và gần 3 LED Phanh đỗ điện tử
Chiều dài cơ sở mm 3000 Đèn báo rẽ LED Sequential Hệ thống chống bó cứng phanh
Trước mm 1615 Đèn ban ngày Hỗ trợ lực phanh và phân phối lực phanh điện tử | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Số chỗ: 4 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row seats, matching version column: Tên xe phiên bản 4 chỗ (*) phiên bản 6 chỗ phiên bản 4 chỗ phiên bản 6 chỗ phiên bản 4 chỗ phiên bản 6 chỗ
KÍCH THƯỚC NGOẠI THẤT TÍNH NĂNG AN TOÀN
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 5130x1890x1955 Đèn chiếu xa và gần 3 LED Phanh đỗ điện tử
Chiều dài cơ sở mm 3000 Đèn báo rẽ LED Sequential Hệ thống chống bó cứng phanh | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Công suất công bố theo phạm vi nguồn: 363 Hp — tổng hệ hybrid, không phải riêng máy xăng | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row power, matching version column: Tổng công suất Hp 363 Cánh gió đuôi xe Túi khí Túi khí bên phía trước (2) 2
Tiêu chuẩn khí thải Euro6 with OBD Ống xả Đơn Túi khí rèm (2) 2
Hộp số Direct Shift-6AT Móc ghế trẻ em ISOFIX
NỘI THẤT & TIỆN NGHI | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Loại/mã động cơ: T24A-FTS, I4 tăng áp kết hợp hybrid | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row engine, matching version column: Tự động điều chỉnh pha-cốt Hệ thống điều khiển Loại chủ động
Trọng lượng không tải kg 2435-2475 2435 hành trình
Trọng lượng toàn tải kg 2905 Tự động thích ứng | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km): 6,6 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row consumption, matching version column: Kết hợp L/100km 6,6 5,87 Ghế người lái
Sưởi ghế, làm mát ghế
Trước MacPherson Strut
Chức năng hỗ trợ ra vào -
Hệ thống treo Sau Tay đòn kép
Ghế hành khách phía trước Sưởi ghế, làm mát ghế
Hệ thống treo thích ứng AVS | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Dung tích động cơ (cc): 2393 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row engine_cc, matching version column: Dung tích cm3 2393 Chỉnh điện, tự động gập Hệ thống cảnh báo điểm mù
Động cơ Gương chiếu hậu Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
Công suất cực đại Hp/rpm 271/6000 Tự động điều chỉnh khi lùi
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 460/2000-3000 bên ngoài Hệ thống cảnh báo áp suất lốp | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Chiều rộng (mm): 1890 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row width, matching version column: KÍCH THƯỚC NGOẠI THẤT TÍNH NĂNG AN TOÀN
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 5130x1890x1955 Đèn chiếu xa và gần 3 LED Phanh đỗ điện tử
Chiều dài cơ sở mm 3000 Đèn báo rẽ LED Sequential Hệ thống chống bó cứng phanh
Trước mm 1615 Đèn ban ngày Hỗ trợ lực phanh và phân phối lực phanh điện tử | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn: 460 Nm động cơ; mô-tơ trước 292 Nm, sau 168,5 Nm; không cộng làm mô-men hệ | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row torque, matching version column: Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 460/2000-3000 bên ngoài Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Chống chói, sấy gương, nhớ vị trí
Loại Mô tơ điện Cửa hít Cảm biến Phía trước 4
Trước (kW) Hp (64) 86 khoảng cách Phía sau 4 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Bình nhiên liệu (L): 60 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row fuel_tank, matching version column: Dung tích bình nhiên liệu L 60 Tự động điều chỉnh góc chiếu Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Tự động điều chỉnh pha-cốt Hệ thống điều khiển Loại chủ động
Trọng lượng không tải kg 2435-2475 2435 hành trình
Trọng lượng toàn tải kg 2905 Tự động thích ứng
Đèn báo phanh Hệ thống an toàn tiền va chạm
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,9 Cụm đèn sau Hệ thống cảnh báo lệch làn đường | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Chiều cao (mm): 1955 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row height, matching version column: KÍCH THƯỚC NGOẠI THẤT TÍNH NĂNG AN TOÀN
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 5130x1890x1955 Đèn chiếu xa và gần 3 LED Phanh đỗ điện tử
Chiều dài cơ sở mm 3000 Đèn báo rẽ LED Sequential Hệ thống chống bó cứng phanh
Trước mm 1615 Đèn ban ngày Hỗ trợ lực phanh và phân phối lực phanh điện tử | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Hộp số: Direct Shift-6AT | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row transmission, matching version column: Hộp số Direct Shift-6AT Móc ghế trẻ em ISOFIX
NỘI THẤT & TIỆN NGHI
Hệ thống truyền động 4WD
Da L-aniline Hàng ghế sau Hàng ghế sau thứ 2 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Trục cơ sở (mm): 3000 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row wheelbase, matching version column: Chiều dài cơ sở mm 3000 Đèn báo rẽ LED Sequential Hệ thống chống bó cứng phanh
Trước mm 1615 Đèn ban ngày Hỗ trợ lực phanh và phân phối lực phanh điện tử
Chiều rộng cơ sở Đèn góc LED Hệ thống ổn định thân xe
Sau mm 1635 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Khoảng sáng gầm (mm): 139 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row ground_clearance, matching version column: Khoảng sáng gầm xe mm 139 Cụm đèn trước Rửa đèn Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Dung tích khoang hành lý L 752 1191 Tự động bật-tắt Đèn báo phanh khẩn cấp
Dung tích bình nhiên liệu L 60 Tự động điều chỉnh góc chiếu Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Tự động điều chỉnh pha-cốt Hệ thống điều khiển Loại chủ động | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Dung tích hành lý theo cách đo của hãng (L): 752 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row trunk, matching version column: Chiều dài cơ sở mm 3000 Đèn báo rẽ LED Sequential Hệ thống chống bó cứng phanh
Trước mm 1615 Đèn ban ngày Hỗ trợ lực phanh và phân phối lực phanh điện tử
Chiều rộng cơ sở Đèn góc LED Hệ thống ổn định thân xe
Sau mm 1635 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Khối lượng không tải (kg): 2435–2475 kg theo cấu hình catalogue | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row kerb_weight, matching version column: Trọng lượng không tải kg 2435-2475 2435 hành trình
Trọng lượng toàn tải kg 2905 Tự động thích ứng
Đèn báo phanh Hệ thống an toàn tiền va chạm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Tốc độ tối đa (km/h): 185 | Current official embedded data_global_models exact object Lexus LM 500h (4 chỗ); top_speed labelled statistic: {
"engines": [],
"navViews": [],
"fromtext": "Giá xe từ",
"make": "MPV",
"bodytype": "mpv",
"engine": [
"hybrid"
],
"category": "",
"modelname": "Lexus LM 500h (4 chỗ)",
"gradeCode": "",
"startingprice": "8,950,000,000 VNĐ",
"priceSuffix": "",
"price": 8950000000,
"url": "https://www.lexus.com.vn/vn/models/lm/lm-500h-4-seater.html",
"title": "Lexus LM 500h (4 chỗ)",
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-4-seater/navigation/lm500h-navigation.png",
"disclaimerTxt": "",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-4-seater/navigation/lm500h-navigation.png",
"desc": "Giá xe từ 8,950,000,000 VNĐ",
"subtitle": "LM Flagship MPV",
"newLabel": "",
"isShowingNewLabel": false,
"name": "lm-500h-4-seater",
"discount": "",
"spec1key": "Tốc độ tối đa",
"spec1value": "185 km/h",
"spec2key": "Tăng tốc từ 0-100 km/h",
"spec2value": "6,9 giây",
"spec3key": "Công suất cực đại",
"spec3value": "275 HP ",
"sideprofile": {
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-4-seater/navigation/lexus-lm500h-mlp-explore-mpv-lazy.png",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/mpv/lm/my24/lm-500h-4-seater/navigation/lm500h-explore.png"
},
"smallimage": {},
"largeimage": {},
"driveTrain": "",
"engineSize": "",
"modelSpecs": [
"185 km/h Tốc độ tối đa",
"6,9 giây Tăng tốc từ 0-100 km/h",
"271 kW (363HP) Tổng công suất"
],
"specs": [
" Loại pin",
"Nickel-metal Hydride Battery"
],
"lstyletitle": ""
} | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026. |
| LM 500h 4-Seater — Vệt bánh trước (mm): 1615 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row track_front, matching version column: Trước mm 1615 Đèn ban ngày Hỗ trợ lực phanh và phân phối lực phanh điện tử
Chiều rộng cơ sở Đèn góc LED Hệ thống ổn định thân xe
Sau mm 1635
Khoảng sáng gầm xe mm 139 Cụm đèn trước Rửa đèn Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Dung tích khoang hành lý L 752 1191 Tự động bật-tắt Đèn báo phanh khẩn cấp
Dung tích bình nhiên liệu L 60 Tự động điều chỉnh góc chiếu Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Tự động điều chỉnh pha-cốt Hệ thống điều khiển Loại chủ động | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Vệt bánh sau (mm): 1635 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row track_rear, matching version column: Chiều rộng cơ sở Đèn góc LED Hệ thống ổn định thân xe
Sau mm 1635
Khoảng sáng gầm xe mm 139 Cụm đèn trước Rửa đèn Hệ thống kiểm soát lực bám đường
Dung tích khoang hành lý L 752 1191 Tự động bật-tắt Đèn báo phanh khẩn cấp
Dung tích bình nhiên liệu L 60 Tự động điều chỉnh góc chiếu Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Tự động điều chỉnh pha-cốt Hệ thống điều khiển Loại chủ động
Trọng lượng không tải kg 2435-2475 2435 hành trình | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Bán kính quay (m): 5,9 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row turning_radius, matching version column: Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,9 Cụm đèn sau Hệ thống cảnh báo lệch làn đường
Đèn báo rẽ
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường
Hệ thống gạt mưa tự động | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Công suất động cơ đốt trong: 271 Hp tại 6000 vòng/phút — riêng động cơ xăng | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row engine_power, matching version column: Công suất cực đại Hp/rpm 271/6000 Tự động điều chỉnh khi lùi
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 460/2000-3000 bên ngoài Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Chống chói, sấy gương, nhớ vị trí
Loại Mô tơ điện Cửa hít Cảm biến Phía trước 4 | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Mô-men động cơ đốt trong (Nm): 460 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row engine_torque, matching version column: Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 460/2000-3000 bên ngoài Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Chống chói, sấy gương, nhớ vị trí
Loại Mô tơ điện Cửa hít Cảm biến Phía trước 4
Trước (kW) Hp (64) 86 khoảng cách Phía sau 4 | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Công suất mô-tơ: Trước 64 kW; sau 75,9 kW | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row motor_power, matching version column: Loại Mô tơ điện Cửa hít Cảm biến Phía trước 4
Trước (kW) Hp (64) 86 khoảng cách Phía sau 4
Công suất Cửa khoang hành lý Đóng & mở điện
Mô tơ điện Sau (kW) Hp (75,9) 102 Điều chỉnh điện Hệ thống hỗ trợ Camera 360
Trước Nm 292 đỗ xe Hỗ trợ đỗ xe tự động
Mô-men xoắn Cửa số trời Chức năng 1 chạm đóng mở
Sau Nm 168,5 Chức năng chống kẹt Túi khí phía trước 2 | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Mô-men mô-tơ: Trước 292 Nm; sau 168,5 Nm | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row motor_torque, matching version column: Loại Mô tơ điện Cửa hít Cảm biến Phía trước 4
Trước (kW) Hp (64) 86 khoảng cách Phía sau 4
Công suất Cửa khoang hành lý Đóng & mở điện
Mô tơ điện Sau (kW) Hp (75,9) 102 Điều chỉnh điện Hệ thống hỗ trợ Camera 360
Trước Nm 292 đỗ xe Hỗ trợ đỗ xe tự động
Mô-men xoắn Cửa số trời Chức năng 1 chạm đóng mở
Sau Nm 168,5 Chức năng chống kẹt Túi khí phía trước 2 | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Lốp trước: 225/55R19 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row tyres_front, matching version column: Kích thước 225/55R19 ALM L(FORGE)S
Bánh xe & Lốp xe Mat-xa
Lốp thường
Hàng ghế thứ 3 Chỉnh tay - Chỉnh tay 4 hướng | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Lốp sau: 225/55R19 | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row tyres_rear, matching version column: Kích thước 225/55R19 ALM L(FORGE)S
Bánh xe & Lốp xe Mat-xa
Lốp thường
Hàng ghế thứ 3 Chỉnh tay - Chỉnh tay 4 hướng | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| LM 500h 4-Seater — Dẫn động: awd | printed p.48, LM500h four-seater / six-seater table; inventory column four; exact row drivetrain, matching version column: Hệ thống truyền động 4WD
Da L-aniline Hàng ghế sau Hàng ghế sau thứ 2
Chế độ lái Eco/Normal/Sport Chất liệu ghế
Da Semi-aniline Hàng ghế trước Hàng ghế trước + sau | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | Bản 4 chỗ có chú thích thông số nhà sản xuất chờ chứng nhận; hợp đồng phải xác nhận cấu hình giao thực. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | 363 Hp là tổng hệ hybrid; 271 Hp trong hàng động cơ là máy xăng, không đổi đơn vị thành 271 kW bằng suy luận. Bản 4 chỗ không phải MPV chở 6–7 người; khoảng sáng gầm 139 mm cần thử dốc thực. Catalogue cốp 1191/752 L cần hỏi bố trí ghế/cách đo khi kiểm tra hành lý. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| LM 500h 6-Seater — Bảo hành xe: Bảo hành cơ bản Nhà sản xuất theo phần tiếng Việt: 36 tháng hoặc 100.000 km, điều kiện đến trước, từ giao xe/PDS. Phần tiếng Anh cùng sổ nêu TMV bảo vệ thêm sau 100.000 km trong 36 tháng; cần hợp đồng xác nhận trách nhiệm/phạm vi. SAWA có thể lên tới 120 tháng không giới hạn km chỉ khi đủ bảo dưỡng, tư cách và kích hoạt/nhận sổ riêng; không tự động 10 năm. | Lexus official2026 handbook printed p.5–6 VN / p.23–24 EN; basic/extra-TMV/SAWA/HV/12V scopes separately read: Thời hạn bảo hành cơ bản
Thời hạn bảo hành cơ bản 36 tháng hoặc 100.000 km tùy thuộc điều kiện nào đến trước được bảo hành theo
chính sách bảo hành của Nhà sản xuất trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành. Trong thời
gian bảo hành, TMV đảm bảo sẽ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí bất kỳ phụ tùng nào của của xe Lexus mới
bị hỏng hóc, trong điều kiện hoạt động bình thường do nguyên liệu không tốt hay do lỗi lắp ráp. Bảo hành vẫn
được áp dụng khi xe được chuyển nhượng cho chủ xe khác. Tất cả phụ tùng hỏng thuộc bảo hành sau khi thay
thế là tài sản của TMV.
Bảo hành mở rộng SAWA
Xe của quý khách có thể được bảo hành lên tới 120 tháng và không giới hạn Km nếu tuân thủ chính sách bảo
dưỡng định kỳ của TMV. Liên quan đến phạm vi của chương trình bảo hành mở rộng, khách hàng vui lòng tham
khảo nội dung trên sổ bảo hành mở rộng sẽ được phát hành sau khi quý khách đủ điều kiện tham gia chương
trình và quyền lợi bảo hành mở rộng được kích hoạt. Chương trình bảo hành mở rộng có thể thay đổi phụ thuộc
vào chính sách riêng của TMV và thỏa thuận giữa TMV và khách hàng.
5
GIỚI HẠN BẢO HÀNH ĐỐI VỚI XE MỚI
NHỮNG GÌ ĐƯỢC BẢO HÀNH
| Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| LM 500h 6-Seater — Bảo hành pin/ắc quy: Ắc quy hybrid: 36 tháng hoặc 100.000 km theo mục riêng. Không tự coi pin hybrid được bảo hành 10 năm SAWA; phải đối chiếu phạm vi sổ gia hạn đã kích hoạt. Ắc quy 12 V khác: 24 tháng/100.000 km thay miễn phí; sau 24 đến trước 37 tháng trong 100.000 km chia sẻ 50% chi phí. | Lexus official2026 handbook printed p.5–6 VN / p.23–24 EN; basic/extra-TMV/SAWA/HV/12V scopes separately read: Thời hạn bảo hành ắc quy là 36 tháng hoặc 100.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Trong vòng 24 tháng sử
dụng hoặc 100.000 km, TMV sẽ thay thế miễn phí ắc quy nguyên gốc được lắp đặt trên xe. Trong trường hợp
ắc quy bị hư hỏng sau 24 tháng sử dụng, nhưng trước tháng thứ 37 và không quá 100.000 km, chi phí thay thế
bảo hành ắc quy sẽ được chia sẻ 50% giữa nhà sản xuất và khách hàng.
Ắc quy hybrid
Thời hạn bảo hành ắc quy hybrid là 36 tháng hoặc 100.000 km tùy điều kiện nào đến trước.
| Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| LM 500h 4-Seater — Bảo hành xe: Bảo hành cơ bản Nhà sản xuất theo phần tiếng Việt: 36 tháng hoặc 100.000 km, điều kiện đến trước, từ giao xe/PDS. Phần tiếng Anh cùng sổ nêu TMV bảo vệ thêm sau 100.000 km trong 36 tháng; cần hợp đồng xác nhận trách nhiệm/phạm vi. SAWA có thể lên tới 120 tháng không giới hạn km chỉ khi đủ bảo dưỡng, tư cách và kích hoạt/nhận sổ riêng; không tự động 10 năm. | Lexus official2026 handbook printed p.5–6 VN / p.23–24 EN; basic/extra-TMV/SAWA/HV/12V scopes separately read: Thời hạn bảo hành cơ bản
Thời hạn bảo hành cơ bản 36 tháng hoặc 100.000 km tùy thuộc điều kiện nào đến trước được bảo hành theo
chính sách bảo hành của Nhà sản xuất trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành. Trong thời
gian bảo hành, TMV đảm bảo sẽ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí bất kỳ phụ tùng nào của của xe Lexus mới
bị hỏng hóc, trong điều kiện hoạt động bình thường do nguyên liệu không tốt hay do lỗi lắp ráp. Bảo hành vẫn
được áp dụng khi xe được chuyển nhượng cho chủ xe khác. Tất cả phụ tùng hỏng thuộc bảo hành sau khi thay
thế là tài sản của TMV.
Bảo hành mở rộng SAWA
Xe của quý khách có thể được bảo hành lên tới 120 tháng và không giới hạn Km nếu tuân thủ chính sách bảo
dưỡng định kỳ của TMV. Liên quan đến phạm vi của chương trình bảo hành mở rộng, khách hàng vui lòng tham
khảo nội dung trên sổ bảo hành mở rộng sẽ được phát hành sau khi quý khách đủ điều kiện tham gia chương
trình và quyền lợi bảo hành mở rộng được kích hoạt. Chương trình bảo hành mở rộng có thể thay đổi phụ thuộc
vào chính sách riêng của TMV và thỏa thuận giữa TMV và khách hàng.
5
GIỚI HẠN BẢO HÀNH ĐỐI VỚI XE MỚI
NHỮNG GÌ ĐƯỢC BẢO HÀNH
| Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| LM 500h 4-Seater — Bảo hành pin/ắc quy: Ắc quy hybrid: 36 tháng hoặc 100.000 km theo mục riêng. Không tự coi pin hybrid được bảo hành 10 năm SAWA; phải đối chiếu phạm vi sổ gia hạn đã kích hoạt. Ắc quy 12 V khác: 24 tháng/100.000 km thay miễn phí; sau 24 đến trước 37 tháng trong 100.000 km chia sẻ 50% chi phí. | Lexus official2026 handbook printed p.5–6 VN / p.23–24 EN; basic/extra-TMV/SAWA/HV/12V scopes separately read: Thời hạn bảo hành ắc quy là 36 tháng hoặc 100.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Trong vòng 24 tháng sử
dụng hoặc 100.000 km, TMV sẽ thay thế miễn phí ắc quy nguyên gốc được lắp đặt trên xe. Trong trường hợp
ắc quy bị hư hỏng sau 24 tháng sử dụng, nhưng trước tháng thứ 37 và không quá 100.000 km, chi phí thay thế
bảo hành ắc quy sẽ được chia sẻ 50% giữa nhà sản xuất và khách hàng.
Ắc quy hybrid
Thời hạn bảo hành ắc quy hybrid là 36 tháng hoặc 100.000 km tùy điều kiện nào đến trước.
| Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |