🇻🇳 Vietnam · Nền tảng quyết định mua xe
Tìm mẫu xe, so sánh.
Mua thông minh hơn.
Xem giá, thông số từng mẫu xe, tính vay và tìm đại lý tại Việt Nam.

Mẫu xe được quan tâm
Xem tất cả →
ĐiệnVinFast
VinFast VF 3
Từ ₫285,000,000(Giá niêm yết)
215 km (NEDC)
ĐiệnVinFast
VinFast VF 5
Từ ₫496,000,000(Giá niêm yết)
326.4 km (NEDC)
ĐiệnVinFast
VinFast VF 6
Từ ₫646,000,000(Giá niêm yết)
485 km (NEDC)
XăngToyota
Toyota Vios
Từ ₫458,000,000(Giá niêm yết)
XăngMitsubishi
Mitsubishi Xpander
Từ ₫568,000,000(Giá niêm yết)
XăngHonda
Honda City
Từ ₫499,000,000(Giá niêm yết)
XăngHyundai
Hyundai Accent
Từ ₫439,000,000(Giá niêm yết)
DầuFord
Ford Ranger
Từ ₫707,000,000(Giá niêm yết)
XăngMazda
Mazda CX-5
Từ ₫699,000,000(Giá niêm yết)
XăngMitsubishi
Mitsubishi Attrage
Từ ₫380,000,000(Giá niêm yết)
Mẫu xe máy đang bán
Giá niêm yết, thông số và phiên bản xe máy tại Việt Nam

Honda · 109,5 cc
Honda Vision
₫31,506,545

Honda · 124,8 / 156,9 cc
Honda Air Blade 125/160
₫42,404,727

Honda · 124,8 cc
Honda LEAD ABS
₫39,753,818

Honda · 109,2 cc
Honda Wave Alpha 110
₫17,957,455

Honda · 156,9 cc
Honda SH160i 2026
₫95,290,000

Yamaha · 155,1 cc
Yamaha Exciter 155 VVA
₫45,800,000

Yamaha · 124,9 cc
Yamaha Janus 125
₫29,151,000

VinFast · Điện cc
VinFast Evo
₫18,800,000
Xe điện
Giới thiệu và phân tích từng mẫu xe điện

VinFast
VinFast VF 5 và VF 6: Nên chọn xe nào trong năm 2026?
VF 5 giá 496 triệu; VF 6 Eco/Plus giá 646–699 triệu, đều FWD. So lăn bánh, pin, phạm vi NEDC, bảo hành và chi phí sử dụng.
Sam · 20/8/2026

VinFast
VinFast VF 3 giá lăn bánh 2026: Eco và Plus bao nhiêu?
VF 3 giá 285–296 triệu, lăn bánh 287,3213–312,1813 triệu tùy khu vực. Xem từng khoản phí, miễn trước bạ đến 2030 và bản nên chọn.
Sam · 17/8/2026

Mercedes-Maybach
Mercedes-Maybach EQS 680 2026 có tốt không? Giá 7,61 tỷ
Mercedes-Maybach EQS 680 SUV giá từ 7,61 tỷ, AWD 484 kW và phạm vi công bố tới 600 km. Xem lăn bánh, sạc và cấu hình theo VIN.
Sam · 1/9/2026
Đánh giá và so sánh
Đánh giá xe, so sánh mẫu (VS) và gợi ý cho người mua.

Mazda CX-30 2026 có tốt không? Luxury 699M, Premium 749M
CX-30 Luxury 699M, Premium 749M; bảo hành 5y/150k Mazda — so HR-V, Corolla Cross, Seltos; không Kona/1.4T cũ (01/09/2026).
Sam · 26/8/2026

Honda CR-V e:HEV 2026 có tốt không? Giá, bảo hành và chọn bản
CR-V e:HEV L/RS lắp ráp Phú Thọ; bảo hành hybrid 5y/130k chỉ e:HEV — không gộp bản xăng CBU; giá 1,039–1,25 tỷ (31/08/2026).
Sam · 26/8/2026

Honda Lead 125 2026 có tốt không? Giá, ABS và có nên mua
Lead 125 TC 39,754M, CC 41,914M, ĐB 45,841M — chỉ Đặc biệt ABS; xăng ~483 nghìn/tháng tại 1.000 km — chọn bản Lead (31/08/2026).
Sam · 25/8/2026
Công cụ mua xe
Xem thêm →Tính trả góp mua xe
Chọn flat rate hoặc dư nợ giảm dần, rồi tính trả góp, tổng lãi và tiền mặt ban đầu.
Tính giá xe có thể mua
Ước tính giá xe tối đa từ ngân sách trả góp hàng tháng, trả trước, lãi suất và thời hạn.
Tính tiền trả trước
Cần trả trước bao nhiêu tiền và bao nhiêu phần trăm để đạt mức trả góp mục tiêu.
Tính chi phí xăng
Tính tiền xăng theo tháng, năm và mỗi km từ quãng đường và mức tiêu thụ.
Tính chi phí dùng xe hàng năm
Gộp xăng/điện, bảo hiểm, thuế, gửi xe và bảo dưỡng theo năm.
Tính chi phí sạc EV
Tính tiền sạc EV mỗi lần, mỗi tháng và mỗi km từ giá điện và mức sử dụng.
Ước tính tầm hoạt động EV
Ước tính tầm hoạt động từ pin, mức tiêu thụ, SOC, điều hòa và giao thông.
So sánh EV vs xe xăng
So sánh tổng chi phí sở hữu EV và xe xăng trong 5 năm.