Mitsubishi Xpander

Mitsubishi

Mitsubishi Xpander MT, AT, Premium hay Cross: chọn 7 chỗ thế nào?

MPV · B · Đang bán tại Việt Nam

Mitsubishi Xpander tại Việt Nam: 568 triệu đồng–699 triệu đồng. MT giảm tiền mua, AT dễ dùng trong phố; Premium và Cross cần được cân theo trang bị và hình học thân xe. Cross là cấu hình riêng, không chỉ là bộ ốp đổi tên: bảng hãng có kích thước và tiêu thụ riêng. Nếu thường chở đủ người, hãy chạy thử có tải; đừng lấy thông số không tải làm bảo đảm cho hành trình gia đình.

Giá niêm yết

₫568,000,000 – ₫699,000,000

Đã xác minh 2/10/2026

Phiên bản đang bán

4

Các phiên bản có sẵn

Hệ dẫn động

Xăng

Giá xe tại Việt Nam

568 triệu đồng

Kiểm tra 02/10/2026

Mô-men xoắn tối đa

141 Nm

Hộp số

Số sàn 5 cấp

Số ghế

7 chỗ

Tổng quan giá

Giá niêm yết

₫568,000,000 – ₫699,000,000

  • Xpander MT₫568,000,000
  • Xpander AT₫598,000,000
  • Xpander AT Premium₫659,000,000
  • Xpander Cross₫699,000,000

Điểm nổi bật

  • Thương hiệuMitsubishi
  • Phân khúcB
  • Hệ dẫn độngXăng
  • Động cơ1.5 MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10
  • Công suấtTối đa 77.2 kW

Bảo hành

  • Xe5 năm / 100k km

Mức độ sẵn sàng dữ liệu

Tách dữ liệu xác minh từ hãng và nguồn bên thứ ba (ví dụ ZigWheels) để ước tính không bị coi là dữ kiện.

Giá hiện tại

✓ Xác minh từ hãng

Tên phiên bản

✓ Xác minh từ hãng

Thông số chính

✓ Xác minh từ hãng

Mitsubishi Xpander MT, AT, Premium hay Cross: chọn 7 chỗ thế nào?

Mitsubishi Xpander tại Việt Nam: 568 triệu đồng–699 triệu đồng. MT giảm tiền mua, AT dễ dùng trong phố; Premium và Cross cần được cân theo trang bị và hình học thân xe. Cross là cấu hình riêng, không chỉ là bộ ốp đổi tên: bảng hãng có kích thước và tiêu thụ riêng. Nếu thường chở đủ người, hãy chạy thử có tải; đừng lấy thông số không tải làm bảo đảm cho hành trình gia đình. Giá xe, chưa gồm phí lăn bánh; màu xe có thể có phụ phí. Kiểm tra nguồn ngày 02/10/2026. Dữ liệu thiếu được giữ nguyên hạng mục và ghi chưa xác nhận; không suy từ bản nước ngoài.

Nguồn dữ liệu: Mitsubishi Việt Nam — giá và cấu hình tại ngày kiểm tra

Tóm tắt nhanh

Phù hợp với

Gia đình cần MPV 7 chỗ và muốn chọn số sàn, tự động hoặc Cross.

Điểm mạnh đã xác minh

Nhiều mức ngân sách; 7 chỗ; Cross được đối chiếu với nguồn riêng.

Hạn chế cần cân nhắc

Bảng hãng có cách ghi bán kính quay cần phân biệt; hành lý đủ ghế phải thử thực tế; không mặc định tiêu thụ giống nhau.

MT giảm tiền mua, AT dễ dùng trong phố; Premium và Cross cần được cân theo trang bị và hình học thân xe. Cross là cấu hình riêng, không chỉ là bộ ốp đổi tên: bảng hãng có kích thước và tiêu thụ riêng. Nếu thường chở đủ người, hãy chạy thử có tải; đừng lấy thông số không tải làm bảo đảm cho hành trình gia đình.

Mitsubishi Xpander mạnh đến đâu, số công suất nào đang được so?

Với HEV, công suất và mô-men động cơ xăng được tách khỏi mô-tơ. Không cộng hai con số thành công suất hoặc mô-men hệ thống. Không có dữ liệu tăng tốc/ tốc độ tối đa thì ghi thiếu, không suy đoán.

Mitsubishi Xpander: đối chiếu đúng phiên bản Việt Nam
Hạng mụcXpander MTXpander ATXpander AT PremiumXpander Cross
Công suất động cơ xăng (kW)77,277,277,277,2
Mô-men động cơ xăng (Nm)141141141141
Tốc độ tối đa (km/h)Chưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt Nam

Nguồn dữ liệu: Mitsubishi Việt Nam — thông số theo phiên bản

Số công suất trên bảng là phạm vi ghi rõ ở từng dòng, không phải kết quả chạy thử của AutoTest.

Mitsubishi Xpander: kích thước, gầm và chỗ ngồi có phù hợp?

Đọc riêng từng phiên bản; dung tích hành lý cần đối chiếu cách bố trí ghế và cách đo của hãng. Hãy thử xe với người nhà, đồ trẻ em và kích thước chỗ đỗ.

Mitsubishi Xpander: đối chiếu đúng phiên bản Việt Nam
Hạng mụcXpander MTXpander ATXpander AT PremiumXpander Cross
Chiều dài (mm)4595459545954595
Số chỗ7777
Chiều rộng (mm)1750175017501790
Chiều cao (mm)1730173017501750
Trục cơ sở (mm)2775277527752775
Khoảng sáng gầm (mm)225225225225
Bán kính quay (m)5.2/5.5 m — hai cách đo theo bảng hãng; cần phân biệt trước khi so sánh5.2/5.5 m — hai cách đo theo bảng hãng; cần phân biệt trước khi so sánh5.2/5.5 m — hai cách đo theo bảng hãng; cần phân biệt trước khi so sánh5,2
Hành lý theo cách đo của hãng (L)Chưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt Nam
Khối lượng không tải (kg)1245124512801285
Vệt bánh trước (mm)15201520Chưa xác nhận tại Việt Nam1520
Vệt bánh sau (mm)15101510Chưa xác nhận tại Việt Nam1510

Nguồn dữ liệu: Mitsubishi Việt Nam — thông số theo phiên bản

Số ghế và dung tích công bố không thay thế việc kiểm tra đủ người, đủ hành lý trên chiếc xe định mua.

Mitsubishi Xpander: giá từng bản, hộp số và chi phí nhiên liệu

Giá xe, chưa gồm phí lăn bánh; màu xe có thể có phụ phí. Kiểm tra nguồn ngày 02/10/2026. Dữ liệu thiếu được giữ nguyên hạng mục và ghi chưa xác nhận; không suy từ bản nước ngoài.

Mitsubishi Xpander: đối chiếu đúng phiên bản Việt Nam
Hạng mụcXpander MTXpander ATXpander AT PremiumXpander Cross
Giá cơ bản tại ngày kiểm tra568 triệu đồng598 triệu đồng659 triệu đồng699 triệu đồng
Mã/loại động cơ1.5 MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E101.5 MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E101.5L MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E101.5L MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10​
Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km)6,87,16,997,23
Dung tích động cơ (cc)Chưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt Nam
Bình nhiên liệu (L)45454545
Hộp sốSố sàn 5 cấpSố tự động 4 cấpSố tự động 4 cấpSố tự động 4 cấp
Lốp trướcMâm hợp kim, 195/65R16Mâm hợp kim, 195/65R16Mâm hợp kim, 205/55R17Mâm hợp kim, 205/55R17
Lốp sauMâm hợp kim, 195/65R16Mâm hợp kim, 195/65R16Mâm hợp kim, 205/55R17Mâm hợp kim, 205/55R17
Dẫn độngFWDFWDFWDFWD

Nguồn dữ liệu: Mitsubishi Việt Nam — thông số theo phiên bản

Tiêu thụ kết hợp là số công bố. Để tính chi phí, nhập quãng đường và giá xăng bạn thực trả; xe chạy phố có thể khác đáng kể.

Claim Ledger — nguồn dữ liệu và phạm vi kiểm tra

Mọi thông số trên trang được đối chiếu với nguồn chính thức trong Claim Ledger.

Nguồn và giới hạn dữ liệu Mitsubishi Xpander — đối chiếu 02/10/2026
Thông tinNguồnPhạm vi
Xpander MT: giá cơ bản 568 triệu đồngGiá của đúng phiên bản được hiển thị trên trang sản phẩm hãng; không phải giá sau ưu đãi của đại lý.Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026; không gồm phí lăn bánh; không coi đây là giá sau khuyến mãi.
Xpander MT — Chiều dài (mm): 4595Specification table, grade column 3, Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,595 x 1,750 x 1,730 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Số chỗ: 7Specification table, grade column 3, Số chỗ ngồi: 7Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Công suất động cơ xăng (kW): 77.2Specification table, grade column 3, Công suất cực đại: 105/6.000 ps/rpmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026; điều kiện và đơn vị được kiểm tra theo dòng tài liệu nguồn.
Xpander MT — Mã/loại động cơ: 1.5 MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10Specification table, grade column 3, Loại động cơ: 1.5 MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km): 6.8Specification table, grade column 3, Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị): 6,80 / 8,50 / 5,80 L/100KmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Chiều rộng (mm): 1750Specification table, grade column 3, Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,595 x 1,750 x 1,730 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Mô-men động cơ xăng (Nm): 141Specification table, grade column 3, Mômen xoắn cực đại: 141/4,000 N.m/rpmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Bình nhiên liệu (L): 45Specification table, grade column 3, Dung tích thùng nhiên liệu: 45LPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Chiều cao (mm): 1730Specification table, grade column 3, Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,595 x 1,750 x 1,730 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Hộp số: Số sàn 5 cấpSpecification table, grade column 3, Hộp số: Số sàn 5 cấpPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Trục cơ sở (mm): 2775Specification table, grade column 3, Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở): 2,775 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Khoảng sáng gầm (mm): 225Specification table, grade column 3, Khoảng sáng gầm xe: 225 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Bán kính quay (m): 5.2/5.5 m — hai cách đo theo bảng hãng; cần phân biệt trước khi so sánhManufacturer paired turning-radius row, column 3: 5.2/5.5 mPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Khối lượng không tải (kg): 1245Specification table, grade column 3, Trọng lượng không tải: 1,245 kgPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Vệt bánh trước (mm): 1520Specification table, grade column 3, Khoảng cách hai bánh xe trước: 1,520 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Vệt bánh sau (mm): 1510Specification table, grade column 3, Khoảng cách hai bánh xe sau: 1,510 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Lốp trước: Mâm hợp kim, 195/65R16Specification table, grade column 3, Kích thước lốp xe trước/sau: Mâm hợp kim, 195/65R16Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander MT — Lốp sau: Mâm hợp kim, 195/65R16Specification table, grade column 3, Kích thước lốp xe trước/sau: Mâm hợp kim, 195/65R16Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT: giá cơ bản 598 triệu đồngGiá của đúng phiên bản được hiển thị trên trang sản phẩm hãng; không phải giá sau ưu đãi của đại lý.Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026; không gồm phí lăn bánh; không coi đây là giá sau khuyến mãi.
Xpander AT — Chiều dài (mm): 4595Specification table, grade column 2, Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,595 x 1,750 x 1,730 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Số chỗ: 7Specification table, grade column 2, Số chỗ ngồi: 7Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Công suất động cơ xăng (kW): 77.2Specification table, grade column 2, Công suất cực đại: 105/6.000 ps/rpmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026; điều kiện và đơn vị được kiểm tra theo dòng tài liệu nguồn.
Xpander AT — Mã/loại động cơ: 1.5 MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10Specification table, grade column 2, Loại động cơ: 1.5 MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km): 7.1Specification table, grade column 2, Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị): 7,10 / 8,60 / 6,20 L/100KmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Chiều rộng (mm): 1750Specification table, grade column 2, Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,595 x 1,750 x 1,730 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Mô-men động cơ xăng (Nm): 141Specification table, grade column 2, Mômen xoắn cực đại: 141/4,000 N.m/rpmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Bình nhiên liệu (L): 45Specification table, grade column 2, Dung tích thùng nhiên liệu: 45LPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Chiều cao (mm): 1730Specification table, grade column 2, Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,595 x 1,750 x 1,730 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Hộp số: Số tự động 4 cấpSpecification table, grade column 2, Hộp số: Số tự động 4 cấpPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Trục cơ sở (mm): 2775Specification table, grade column 2, Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở): 2,775 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Khoảng sáng gầm (mm): 225Specification table, grade column 2, Khoảng sáng gầm xe: 225 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Bán kính quay (m): 5.2/5.5 m — hai cách đo theo bảng hãng; cần phân biệt trước khi so sánhManufacturer paired turning-radius row, column 2: 5.2/5.5 mPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Khối lượng không tải (kg): 1245Specification table, grade column 2, Trọng lượng không tải: 1,245 kgPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Vệt bánh trước (mm): 1520Specification table, grade column 2, Khoảng cách hai bánh xe trước: 1,520 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Vệt bánh sau (mm): 1510Specification table, grade column 2, Khoảng cách hai bánh xe sau: 1,510 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Lốp trước: Mâm hợp kim, 195/65R16Specification table, grade column 2, Kích thước lốp xe trước/sau: Mâm hợp kim, 195/65R16Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT — Lốp sau: Mâm hợp kim, 195/65R16Specification table, grade column 2, Kích thước lốp xe trước/sau: Mâm hợp kim, 195/65R16Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium: giá cơ bản 659 triệu đồngGiá của đúng phiên bản được hiển thị trên trang sản phẩm hãng; không phải giá sau ưu đãi của đại lý.Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026; không gồm phí lăn bánh; không coi đây là giá sau khuyến mãi.
Xpander AT Premium — Chiều dài (mm): 4595Specification table, grade column 1, Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,595 x 1,750 x 1,750 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Số chỗ: 7Specification table, grade column 1, Số chỗ ngồi: 7Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Công suất động cơ xăng (kW): 77.2Specification table, grade column 1, Công suất cực đại: 105/6.000 ps/rpmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026; điều kiện và đơn vị được kiểm tra theo dòng tài liệu nguồn.
Xpander AT Premium — Mã/loại động cơ: 1.5L MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10Specification table, grade column 1, Loại động cơ: 1.5L MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km): 6.99Specification table, grade column 1, Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị): 6,99 /8,83 /5,91 L/100KmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Chiều rộng (mm): 1750Specification table, grade column 1, Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,595 x 1,750 x 1,750 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Mô-men động cơ xăng (Nm): 141Specification table, grade column 1, Mômen xoắn cực đại: 141/4,000 N.m/rpmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Bình nhiên liệu (L): 45Specification table, grade column 1, Dung tích thùng nhiên liệu: 45LPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Chiều cao (mm): 1750Specification table, grade column 1, Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,595 x 1,750 x 1,750 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Hộp số: Số tự động 4 cấpSpecification table, grade column 1, Hộp số: Số tự động 4 cấpPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Trục cơ sở (mm): 2775Specification table, grade column 1, Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở): 2,775 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Khoảng sáng gầm (mm): 225Specification table, grade column 1, Khoảng sáng gầm xe: 225 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Bán kính quay (m): 5.2/5.5 m — hai cách đo theo bảng hãng; cần phân biệt trước khi so sánhManufacturer paired turning-radius row, column 1: 5.2/5.5 mPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Khối lượng không tải (kg): 1280Specification table, grade column 1, Trọng lượng không tải: 1.280 kgPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Lốp trước: Mâm hợp kim, 205/55R17Specification table, grade column 1, Kích thước lốp xe trước/sau: Mâm hợp kim, 205/55R17Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander AT Premium — Lốp sau: Mâm hợp kim, 205/55R17Specification table, grade column 1, Kích thước lốp xe trước/sau: Mâm hợp kim, 205/55R17Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross: giá cơ bản 699 triệu đồngGiá của đúng phiên bản được hiển thị trên trang sản phẩm hãng; không phải giá sau ưu đãi của đại lý.Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026; không gồm phí lăn bánh; không coi đây là giá sau khuyến mãi.
Xpander Cross — Chiều dài (mm): 4595Specification table, grade column 1, Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,595 x 1,790 x 1,750 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Số chỗ: 7Specification table, grade column 1, Số chỗ ngồi: 7Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Công suất động cơ xăng (kW): 77.2Specification table, grade column 1, Công suất cực đại: 105/6.000 ps/rpmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026; điều kiện và đơn vị được kiểm tra theo dòng tài liệu nguồn.
Xpander Cross — Mã/loại động cơ: 1.5L MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10​Specification table, grade column 1, Loại động cơ: 1.5L MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10​Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km): 7.23Specification table, grade column 1, Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị): 7,23 / 9,39 / 5,99 L/100Km​Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Chiều rộng (mm): 1790Specification table, grade column 1, Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,595 x 1,790 x 1,750 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Mô-men động cơ xăng (Nm): 141Specification table, grade column 1, Mômen xoắn cực đại: 141/4,000 N.m/rpmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Bình nhiên liệu (L): 45Specification table, grade column 1, Dung tích thùng nhiên liệu: 45LPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Chiều cao (mm): 1750Specification table, grade column 1, Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,595 x 1,790 x 1,750 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Hộp số: Số tự động 4 cấpSpecification table, grade column 1, Hộp số: Số tự động 4 cấpPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Trục cơ sở (mm): 2775Specification table, grade column 1, Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở): 2,775 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Khoảng sáng gầm (mm): 225Specification table, grade column 1, Khoảng sáng gầm xe: 225 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Bán kính quay (m): 5.2Specification table, grade column 1, Bán kính quay vòng tối thiểu: 5.2 mPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Khối lượng không tải (kg): 1285Specification table, grade column 1, Trọng lượng không tải: 1,285 kg​Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Vệt bánh trước (mm): 1520Specification table, grade column 1, Khoảng cách hai bánh xe trước: 1,520 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Vệt bánh sau (mm): 1510Specification table, grade column 1, Khoảng cách hai bánh xe sau: 1,510 mmPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Lốp trước: Mâm hợp kim, 205/55R17Specification table, grade column 1, Kích thước lốp xe trước/sau: Mâm hợp kim, 205/55R17Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
Xpander Cross — Lốp sau: Mâm hợp kim, 205/55R17Specification table, grade column 1, Kích thước lốp xe trước/sau: Mâm hợp kim, 205/55R17Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 02/10/2026.
14 hạng mục chưa được xác nhậnXpander MT: engine_cc; Xpander MT: trunk; Xpander MT: top_speed; Xpander AT: engine_cc; Xpander AT: trunk; Xpander AT: top_speed; Xpander AT Premium: engine_cc; Xpander AT Premium: trunk; Xpander AT Premium: top_speed; Xpander AT Premium: track_front; Xpander AT Premium: track_rear; Xpander Cross: engine_cc; Xpander Cross: trunk; Xpander Cross: top_speedKhông lấy giá trị đời cũ/thị trường khác thay cho thông số Việt Nam hiện tại; bản gốc được lưu trong hồ sơ kiểm tra.

So sánh mẫu và liên kết liên quan

So sánh phiên bản

So sánh 4 phiên bản theo giá và thông số chính (xe xăng/dầu ẩn pin và phạm vi)

Phiên bảnGiá chính thứcHệ dẫn độngĐộng cơHộp sốCông suấtMô-men xoắnTiêu haoSố chỗ
Xpander MT₫568,000,000Dẫn động cầu trước1.5 MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10Số sàn 5 cấp77.2 kW141 Nm6.87 chỗ
Xpander AT₫598,000,000Dẫn động cầu trước1.5 MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10Số tự động 4 cấp77.2 kW141 Nm7.17 chỗ
Xpander AT Premium₫659,000,000Dẫn động cầu trước1.5L MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10Số tự động 4 cấp77.2 kW141 Nm6.997 chỗ
Xpander Cross₫699,000,000Dẫn động cầu trước1.5L MIVEC - ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10​Số tự động 4 cấp77.2 kW141 Nm7.237 chỗ

Bảng trả góp tham khảo

Mitsubishi Xpander trả góp khoảng 6.874.549 đ/tháng với trả trước 30% và 72 tháng, lãi suất giả định 7,5%/năm

Giá tham chiếu từ 568 triệu đ · Lãi suất theo dư nợ giảm dần (phương pháp phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam)

Trả góp theo tỷ lệ trả trước (lãi suất 7,5%/năm)

Trả trướcSố tiền vay36 tháng48 tháng60 tháng72 tháng
20% · 114 triệu đ454 triệu đ14.134.666 đ10.986.893 đ9.105.244 đ7.856.627 đ
25% · 142 triệu đ426 triệu đ13.251.249 đ10.300.212 đ8.536.166 đ7.365.588 đ
30% · 170 triệu đ398 triệu đ12.367.832 đ9.613.531 đ7.967.088 đ6.874.549 đ
35% · 199 triệu đ369 triệu đ11.484.416 đ8.926.851 đ7.398.011 đ6.383.509 đ
40% · 227 triệu đ341 triệu đ10.600.999 đ8.240.170 đ6.828.933 đ5.892.470 đ

Trả góp theo mức lãi suất (trả trước 30%)

Lãi suất năm36 tháng48 tháng60 tháng72 tháng
6,5% (ngân hàng nhà nước / ưu đãi)12.186.044 đ9.429.065 đ7.779.501 đ6.683.628 đ
7,5% (thị trường)12.367.832 đ9.613.531 đ7.967.088 đ6.874.549 đ
9,0% (cao / công ty tài chính)12.643.574 đ9.894.293 đ8.253.522 đ7.166.954 đ

Trả góp theo phiên bản (trả trước 30% · lãi suất 7,5%/năm)

Phiên bảnGiá36 tháng48 tháng60 tháng72 tháng
Xpander MT568 triệu đ12.367.832 đ9.613.531 đ7.967.088 đ6.874.549 đ
Xpander AT598 triệu đ13.021.063 đ10.121.288 đ8.387.885 đ7.237.641 đ
Xpander AT Premium659 triệu đ14.349.298 đ11.153.727 đ9.243.506 đ7.975.929 đ
Xpander Cross699 triệu đ15.220.273 đ11.830.737 đ9.804.568 đ8.460.052 đ

Số liệu chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm bảo hiểm, thuế phí trước bạ và các khoản phí khác. Lãi suất thực tế phụ thuộc vào ngân hàng, hạn mức tín dụng và lịch sử tín dụng của người mua. Tham khảo lãi suất cho vay mua ô tô 2026: ngân hàng nhà nước từ 4,5–6,5%/năm, ngân hàng tư nhân từ 6,3–8,5%/năm, thời hạn vay tối đa 96 tháng (8 năm).

Trang bị nổi bật

Mitsubishi Xpander MT, AT, Premium hay Cross: chọn 7 chỗ thế nào?Đối chiếu đúng cấu hình Việt Nam; nguồn kiểm tra 02/10/2026Giá xe không gồm phí lăn bánh; bản không còn niêm yết được tách khỏi giá hiện hànhThông số HEV phân biệt động cơ xăng và mô-tơ điện

Nguồn dữ liệu và ngày kiểm tra

Giá, phiên bản và thông số trên trang này tham chiếu dữ liệu thị trường Việt Nam, tách phần đã xác minh khỏi phần cần hỏi lại đại lý.

Nội dung liên quan

Xe tương tự

Cùng kiểu dáng và tầm giá tại Việt Nam

Nhận xét của chủ xe

Đánh giá là trải nghiệm cá nhân của người dùng, không phải nhận định của tòa soạn AutoTest.

Chưa có nhận xét của chủ xe cho mẫu xe này. Nếu bạn đã sử dụng xe, hãy chia sẻ trải nghiệm của mình.

Chia sẻ trải nghiệm của bạn

Nhận xét được kiểm duyệt trước khi đăng — vui lòng cung cấp thông tin chính xác.

Điểm (chỉ để xếp hạng nội bộ)
4.0

Câu hỏi thường gặp

Mitsubishi Xpander xem thông số và phiên bản ở đâu?

Xem bảng giá, phiên bản, công suất, kích thước và bảo hành trên trang này. Số liệu tham chiếu nguồn thị trường Việt Nam và tách theo từng phiên bản.

Mitsubishi Xpander chạy được bao nhiêu km?

Xem mức tiêu thụ nhiên liệu trong phần thông số kỹ thuật.

Tính khoản trả góp Mitsubishi Xpander như thế nào?

Dùng công cụ tính khoản vay trên trang này với giá phiên bản đã đối chiếu, rồi so sánh đề xuất từ đại lý trước khi đặt cọc.

Cẩm nang mua xe & Đánh giá hữu ích

10

Khám phá đánh giá xe, cẩm nang bảo dưỡng và kinh nghiệm mua xe

Mitsubishi Xpander cũ có nên mua không? Năm nào đáng mua?
Xe cũMitsubishi

Mitsubishi Xpander cũ có nên mua không? Năm nào đáng mua?

Chọn chiếc Mitsubishi Xpander cũ từ VIN, tình trạng, hồ sơ và tổng ngân sách; không mua từ lời hứa về đời đẹp hoặc giữ giá.

Ban biên tập AutoTest20 thg 8, 2026
Mitsubishi Pajero Sport cũ có nên mua không? Chọn đúng thế hệ
Xe cũMitsubishi

Mitsubishi Pajero Sport cũ có nên mua không? Chọn đúng thế hệ

Pajero Sport cũ nên chọn thế hệ trước 2017 hay đời mới? Xem giá theo máy xăng/dầu, 4x2/4x4, chi phí và checklist 8AT.

Sam2 thg 9, 2026
VinFast VF 7 cũ có nên mua không? Phân biệt Eco 59,6 kWh và Plus 75,3 kWh
Xe cũ

VinFast VF 7 cũ có nên mua không? Phân biệt Eco 59,6 kWh và Plus 75,3 kWh

VF 7 cũ Eco/Plus: pin và SOH, chi phí sạc, quyền lợi sạc miễn phí theo VIN; giá theo năm, phiên bản và quãng đường (08/2026).

Sam26 thg 8, 2026
VinFast có tốt không? Đọc doanh số, sạc, pin và dịch vụ
Cẩm nang

VinFast có tốt không? Đọc doanh số, sạc, pin và dịch vụ

Phân tích VinFast bằng doanh số 2025–H1/2026, dải xe, sạc, pin, bảo hành, dịch vụ và ma trận chọn mẫu theo nhu cầu thực.

Sam20 thg 8, 2026
Honda CR-V e:HEV 2026 có tốt không? Giá, bảo hành và chọn bản
Đánh giá

Honda CR-V e:HEV 2026 có tốt không? Giá, bảo hành và chọn bản

CR-V e:HEV L/RS lắp ráp Phú Thọ; bảo hành hybrid 5y/130k chỉ e:HEV — không gộp bản xăng CBU; giá 1,039–1,25 tỷ (31/08/2026).

Sam26 thg 8, 2026
Hyundai Ioniq 5 2026 có tốt không? Giá và sạc 800V
Xe điệnHyundai

Hyundai Ioniq 5 2026 có tốt không? Giá và sạc 800V

Hyundai Ioniq 5 giá 1,3–1,45 tỷ, pin 58–72,6 kWh, 384–451 km WLTP; phân tích bản nên chọn, sạc 800V, chi phí điện và bảo hành.

Sam31 thg 8, 2026
Kia Sorento cũ có nên mua không? Ma trận đời MQ4, giá và rủi ro DPF/8DCT
Xe cũ

Kia Sorento cũ có nên mua không? Ma trận đời MQ4, giá và rủi ro DPF/8DCT

Sorento cũ MQ4 2.2D/3.5, lỗi 8DCT và DPF; giá theo năm, phiên bản; bảo hành hãng theo VIN; chi phí nuôi và dự phòng (08/2026).

Sam26 thg 8, 2026
Mua xe máy: chọn CBS, ABS một kênh hay hai kênh?
Cẩm nang

Mua xe máy: chọn CBS, ABS một kênh hay hai kênh?

So LEAD, Air Blade, FreeGo, NMAX và NAGA theo phiên bản, kênh ABS và giá hãng. Tách chi phí nâng bản, ngân sách và giới hạn phanh.

Ban biên tập AutoTest5 thg 10, 2026
Air Blade hay Vario 160 2026: So sánh giá và chọn bản nào?
Đánh giá

Air Blade hay Vario 160 2026: So sánh giá và chọn bản nào?

So sánh AB125/160 vs Vario 160: chênh TC→160 14,7–16,4M, AB125 TT→160 TC ~9M; LCD, ABS trước, cốp 23,2L vs 17,9L — chọn theo ngân sách (31/08/2026).

Sam22 thg 8, 2026
MG4 EV 2026 có tốt không? Chọn DEL hay LUX
Xe điệnMG

MG4 EV 2026 có tốt không? Chọn DEL hay LUX

MG4 EV giá 828–948 triệu, pin 51–64 kWh và 350–450 km theo tài liệu Việt Nam. So DEL/LUX, lăn bánh, sạc và bảo hành.

Sam1 thg 9, 2026

Liên kết liên quan