Hyundai Creta

Hyundai

Hyundai Creta bản nào đáng mua: Tiêu chuẩn, Đặc biệt hay N Line?

SUV · B · Đang bán tại Việt Nam

Hyundai Creta tại Việt Nam: 599 triệu đồng–715 triệu đồng. Với Creta, khoản nâng cấp phải được đánh giá bằng an toàn, quan sát và tiện nghi bạn dùng mỗi ngày. N Line là lựa chọn phong cách; đừng mặc định tên thể thao đồng nghĩa công suất tăng. Cùng một động cơ không có nghĩa lốp và tiêu thụ kết hợp giống nhau. Hãy so Đặc biệt với Cao cấp trước, rồi thử ghế sau và dốc hầm thực tế.

Giá tham khảo

₫599,000,000 – ₫715,000,000

Đã kiểm tra dữ liệu 3/10/2026

Giá này từ nguồn tổng hợp. Hãy xác nhận với hãng hoặc đại lý trước khi quyết định.

Phiên bản đang bán

4

Các phiên bản có sẵn

Hệ dẫn động

Xăng

Giá tham khảo đại lý

599 triệu đồng

Kiểm tra 03/10/2026

Dung tích xi-lanh

1.5 L

Mô-men xoắn tối đa

144 Nm

Số ghế

5 chỗ

Tổng quan giá

Giá tham khảo

₫599,000,000 – ₫715,000,000

Giá này từ nguồn tổng hợp. Hãy xác nhận với hãng hoặc đại lý trước khi quyết định.

  • 1.5 Tiêu Chuẩn₫599,000,000
  • 1.5 Đặc Biệt₫659,000,000
  • 1.5 Cao Cấp₫705,000,000
  • 1.5 N Line₫715,000,000

Điểm nổi bật

  • Thương hiệuHyundai
  • Phân khúcB
  • Hệ dẫn độngXăng
  • Động cơSmartstream G1.5
  • Công suấtTối đa 84.6 kW

Bảo hành

  • Xe5 năm / 100k km

Mức độ sẵn sàng dữ liệu

Tách dữ liệu xác minh từ hãng và nguồn bên thứ ba (ví dụ ZigWheels) để ước tính không bị coi là dữ kiện.

Giá hiện tại

✓ Kiểm tra qua nền tảng bên thứ ba

Tên phiên bản

✓ Xác minh từ hãng

Thông số chính

✓ Xác minh từ hãng

Hyundai Creta bản nào đáng mua: Tiêu chuẩn, Đặc biệt hay N Line?

Hyundai Creta tại Việt Nam: 599 triệu đồng–715 triệu đồng. Với Creta, khoản nâng cấp phải được đánh giá bằng an toàn, quan sát và tiện nghi bạn dùng mỗi ngày. N Line là lựa chọn phong cách; đừng mặc định tên thể thao đồng nghĩa công suất tăng. Cùng một động cơ không có nghĩa lốp và tiêu thụ kết hợp giống nhau. Hãy so Đặc biệt với Cao cấp trước, rồi thử ghế sau và dốc hầm thực tế. Giá xe, chưa gồm phí lăn bánh; màu xe có thể có phụ phí. Kiểm tra nguồn ngày 03/10/2026. Dữ liệu thiếu được giữ nguyên hạng mục và ghi chưa xác nhận; không suy từ bản nước ngoài. Các giá tham khảo từ đại lý được ghi nguồn riêng; nội dung có thể là bảng giá/ thông báo đã đăng trước ngày kiểm tra. Cần báo giá có ngày và xác nhận xe còn hàng, không coi đây là cam kết giao dịch.

Nguồn dữ liệu: Hyundai Việt Nam — giá và cấu hình tại ngày kiểm tra

Tóm tắt nhanh

Phù hợp với

Gia đình cần crossover 5 chỗ gọn, ưu tiên trang bị dùng hàng ngày.

Điểm mạnh đã xác minh

Bốn cấu hình để cân ngân sách; thân xe gọn; thông số động lực và tiêu thụ được tách theo bản.

Hạn chế cần cân nhắc

5 chỗ; N Line cần xét giá trị trang bị chứ không chỉ tên; báo giá màu và ưu đãi cần xác nhận.

Với Creta, khoản nâng cấp phải được đánh giá bằng an toàn, quan sát và tiện nghi bạn dùng mỗi ngày. N Line là lựa chọn phong cách; đừng mặc định tên thể thao đồng nghĩa công suất tăng. Cùng một động cơ không có nghĩa lốp và tiêu thụ kết hợp giống nhau. Hãy so Đặc biệt với Cao cấp trước, rồi thử ghế sau và dốc hầm thực tế.

Hyundai Creta mạnh đến đâu, số công suất nào đang được so?

Với HEV, công suất và mô-men động cơ xăng được tách khỏi mô-tơ. Không cộng hai con số thành công suất hoặc mô-men hệ thống. Không có dữ liệu tăng tốc/ tốc độ tối đa thì ghi thiếu, không suy đoán.

Hyundai Creta: đối chiếu đúng phiên bản Việt Nam
Hạng mục1.5 Tiêu Chuẩn1.5 Đặc Biệt1.5 Cao Cấp1.5 N Line
0–100 km/h (s)Chưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt Nam
Công suất động cơ xăng (kW)84,684,684,684,6
Mô-men động cơ xăng (Nm)144144144144
Tốc độ tối đa (km/h)Chưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt Nam

Nguồn dữ liệu: Hyundai Việt Nam — thông số theo phiên bản

Số công suất trên bảng là phạm vi ghi rõ ở từng dòng, không phải kết quả chạy thử của AutoTest.

Hyundai Creta: kích thước, gầm và chỗ ngồi có phù hợp?

Đọc riêng từng phiên bản; dung tích hành lý cần đối chiếu cách bố trí ghế và cách đo của hãng. Hãy thử xe với người nhà, đồ trẻ em và kích thước chỗ đỗ.

Hyundai Creta: đối chiếu đúng phiên bản Việt Nam
Hạng mục1.5 Tiêu Chuẩn1.5 Đặc Biệt1.5 Cao Cấp1.5 N Line
Chiều dài (mm)4330433043304330
Số chỗChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt Nam
Chiều rộng (mm)1790179017901790
Chiều cao (mm)1660166016601660
Trục cơ sở (mm)2610261026102610
Khoảng sáng gầm (mm)200200200200
Bán kính quay (m)Chưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt Nam
Hành lý theo cách đo của hãng (L)Chưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt Nam
Khối lượng không tải (kg)Chưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt Nam
Vệt bánh trước (mm)Chưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt Nam
Vệt bánh sau (mm)Chưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt Nam

Nguồn dữ liệu: Hyundai Việt Nam — thông số theo phiên bản

Số ghế và dung tích công bố không thay thế việc kiểm tra đủ người, đủ hành lý trên chiếc xe định mua.

Hyundai Creta: giá từng bản, hộp số và chi phí nhiên liệu

Giá xe, chưa gồm phí lăn bánh; màu xe có thể có phụ phí. Kiểm tra nguồn ngày 03/10/2026. Dữ liệu thiếu được giữ nguyên hạng mục và ghi chưa xác nhận; không suy từ bản nước ngoài.

Hyundai Creta: đối chiếu đúng phiên bản Việt Nam
Hạng mục1.5 Tiêu Chuẩn1.5 Đặc Biệt1.5 Cao Cấp1.5 N Line
Giá cơ bản tại ngày kiểm tra599 triệu đồng659 triệu đồng705 triệu đồng715 triệu đồng
Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km)6,556,076,276,45
Mã/loại động cơSmartstream G1.5Smartstream G1.5Smartstream G1.5Smartstream G1.5
Dung tích động cơ (cc)1497149714971497
Bình nhiên liệu (L)40404040
Hộp sốCVTCVTCVTCVT
Lốp trước215/60R17215/60R17215/60R17215/55R18
Lốp sau215/60R17215/60R17215/60R17215/55R18
Dẫn độngFWDFWDFWDFWD

Nguồn dữ liệu: Hyundai Việt Nam — thông số theo phiên bản

Tiêu thụ kết hợp là số công bố. Để tính chi phí, nhập quãng đường và giá xăng bạn thực trả; xe chạy phố có thể khác đáng kể.

Claim Ledger — nguồn dữ liệu và phạm vi kiểm tra

Mọi thông số trên trang được đối chiếu với nguồn chính thức trong Claim Ledger.

Nguồn và giới hạn dữ liệu Hyundai Creta — đối chiếu 03/10/2026
Thông tinNguồnPhạm vi
1.5 Tiêu Chuẩn: giá cơ bản 599 triệu đồngGiá tham khảo công khai của đại lý được dẫn; không phải báo giá trực tiếp từ hãng, không gồm phí lăn bánh.Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; không gồm phí lăn bánh; không coi đây là giá sau khuyến mãi.
1.5 Tiêu Chuẩn — Chiều dài (mm): 43301.5 Tiêu Chuẩn: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4330 x 1790 x 1660Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Tiêu Chuẩn — Công suất động cơ xăng (kW): 84.61.5 Tiêu Chuẩn: Công suất cực đại (PS/rpm): 115/6300Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; điều kiện và đơn vị được kiểm tra theo dòng tài liệu nguồn.
1.5 Tiêu Chuẩn — Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km): 6.551.5 Tiêu Chuẩn: Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp): 6.55Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Tiêu Chuẩn — Mã/loại động cơ: Smartstream G1.51.5 Tiêu Chuẩn: Động cơ: Smartstream G1.5Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Tiêu Chuẩn — Dung tích động cơ (cc): 14971.5 Tiêu Chuẩn: Dung tích xi lanh (cc): 1497Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Tiêu Chuẩn — Chiều rộng (mm): 17901.5 Tiêu Chuẩn: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4330 x 1790 x 1660Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Tiêu Chuẩn — Mô-men động cơ xăng (Nm): 1441.5 Tiêu Chuẩn: Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 144/4500Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Tiêu Chuẩn — Bình nhiên liệu (L): 401.5 Tiêu Chuẩn: Dung tích bình nhiên liệu (Lít): 40Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Tiêu Chuẩn — Chiều cao (mm): 16601.5 Tiêu Chuẩn: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4330 x 1790 x 1660Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Tiêu Chuẩn — Hộp số: CVT1.5 Tiêu Chuẩn: Hộp số: CVTPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Tiêu Chuẩn — Trục cơ sở (mm): 26101.5 Tiêu Chuẩn: Chiều dài cơ sở (mm): 2610Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Tiêu Chuẩn — Khoảng sáng gầm (mm): 2001.5 Tiêu Chuẩn: Khoảng sáng gầm xe (mm): 200Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Tiêu Chuẩn — Lốp trước: 215/60R171.5 Tiêu Chuẩn: Thông số lốp: 215/60R17Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Tiêu Chuẩn — Lốp sau: 215/60R171.5 Tiêu Chuẩn: Thông số lốp: 215/60R17Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Đặc Biệt: giá cơ bản 659 triệu đồngGiá tham khảo công khai của đại lý được dẫn; không phải báo giá trực tiếp từ hãng, không gồm phí lăn bánh.Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; không gồm phí lăn bánh; không coi đây là giá sau khuyến mãi.
1.5 Đặc Biệt — Chiều dài (mm): 43301.5 Đặc Biệt: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4330 x 1790 x 1660Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Đặc Biệt — Công suất động cơ xăng (kW): 84.61.5 Đặc Biệt: Công suất cực đại (PS/rpm): 115/6300Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; điều kiện và đơn vị được kiểm tra theo dòng tài liệu nguồn.
1.5 Đặc Biệt — Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km): 6.071.5 Đặc Biệt: Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp): 6.07Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Đặc Biệt — Mã/loại động cơ: Smartstream G1.51.5 Đặc Biệt: Động cơ: Smartstream G1.5Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Đặc Biệt — Dung tích động cơ (cc): 14971.5 Đặc Biệt: Dung tích xi lanh (cc): 1497Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Đặc Biệt — Chiều rộng (mm): 17901.5 Đặc Biệt: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4330 x 1790 x 1660Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Đặc Biệt — Mô-men động cơ xăng (Nm): 1441.5 Đặc Biệt: Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 144/4500Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Đặc Biệt — Bình nhiên liệu (L): 401.5 Đặc Biệt: Dung tích bình nhiên liệu (Lít): 40Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Đặc Biệt — Chiều cao (mm): 16601.5 Đặc Biệt: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4330 x 1790 x 1660Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Đặc Biệt — Hộp số: CVT1.5 Đặc Biệt: Hộp số: CVTPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Đặc Biệt — Trục cơ sở (mm): 26101.5 Đặc Biệt: Chiều dài cơ sở (mm): 2610Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Đặc Biệt — Khoảng sáng gầm (mm): 2001.5 Đặc Biệt: Khoảng sáng gầm xe (mm): 200Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Đặc Biệt — Lốp trước: 215/60R171.5 Đặc Biệt: Thông số lốp: 215/60R17Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Đặc Biệt — Lốp sau: 215/60R171.5 Đặc Biệt: Thông số lốp: 215/60R17Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Cao Cấp: giá cơ bản 705 triệu đồngGiá tham khảo công khai của đại lý được dẫn; không phải báo giá trực tiếp từ hãng, không gồm phí lăn bánh.Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; không gồm phí lăn bánh; không coi đây là giá sau khuyến mãi.
1.5 Cao Cấp — Chiều dài (mm): 43301.5 Cao Cấp: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4330 x 1790 x 1660Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Cao Cấp — Công suất động cơ xăng (kW): 84.61.5 Cao Cấp: Công suất cực đại (PS/rpm): 115/6300Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; điều kiện và đơn vị được kiểm tra theo dòng tài liệu nguồn.
1.5 Cao Cấp — Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km): 6.271.5 Cao Cấp: Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp): 6.27Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Cao Cấp — Mã/loại động cơ: Smartstream G1.51.5 Cao Cấp: Động cơ: Smartstream G1.5Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Cao Cấp — Dung tích động cơ (cc): 14971.5 Cao Cấp: Dung tích xi lanh (cc): 1497Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Cao Cấp — Chiều rộng (mm): 17901.5 Cao Cấp: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4330 x 1790 x 1660Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Cao Cấp — Mô-men động cơ xăng (Nm): 1441.5 Cao Cấp: Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 144/4500Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Cao Cấp — Bình nhiên liệu (L): 401.5 Cao Cấp: Dung tích bình nhiên liệu (Lít): 40Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Cao Cấp — Chiều cao (mm): 16601.5 Cao Cấp: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4330 x 1790 x 1660Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Cao Cấp — Hộp số: CVT1.5 Cao Cấp: Hộp số: CVTPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Cao Cấp — Trục cơ sở (mm): 26101.5 Cao Cấp: Chiều dài cơ sở (mm): 2610Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Cao Cấp — Khoảng sáng gầm (mm): 2001.5 Cao Cấp: Khoảng sáng gầm xe (mm): 200Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Cao Cấp — Lốp trước: 215/60R171.5 Cao Cấp: Thông số lốp: 215/60R17Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 Cao Cấp — Lốp sau: 215/60R171.5 Cao Cấp: Thông số lốp: 215/60R17Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 N Line: giá cơ bản 715 triệu đồngGiá tham khảo công khai của đại lý được dẫn; không phải báo giá trực tiếp từ hãng, không gồm phí lăn bánh.Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; không gồm phí lăn bánh; không coi đây là giá sau khuyến mãi.
1.5 N Line — Chiều dài (mm): 43301.5 N Line: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4330 x 1790 x 1660Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 N Line — Công suất động cơ xăng (kW): 84.61.5 N Line: Công suất cực đại (PS/rpm): 115/6300Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; điều kiện và đơn vị được kiểm tra theo dòng tài liệu nguồn.
1.5 N Line — Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km): 6.451.5 N Line: Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp): 6.45Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 N Line — Mã/loại động cơ: Smartstream G1.51.5 N Line: Động cơ: Smartstream G1.5Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 N Line — Dung tích động cơ (cc): 14971.5 N Line: Dung tích xi lanh (cc): 1497Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 N Line — Chiều rộng (mm): 17901.5 N Line: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4330 x 1790 x 1660Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 N Line — Mô-men động cơ xăng (Nm): 1441.5 N Line: Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 144/4500Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 N Line — Bình nhiên liệu (L): 401.5 N Line: Dung tích bình nhiên liệu (Lít): 40Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 N Line — Chiều cao (mm): 16601.5 N Line: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4330 x 1790 x 1660Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 N Line — Hộp số: CVT1.5 N Line: Hộp số: CVTPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 N Line — Trục cơ sở (mm): 26101.5 N Line: Chiều dài cơ sở (mm): 2610Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 N Line — Khoảng sáng gầm (mm): 2001.5 N Line: Khoảng sáng gầm xe (mm): 200Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 N Line — Lốp trước: 215/55R181.5 N Line: Thông số lốp: 215/55R18Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.5 N Line — Lốp sau: 215/55R181.5 N Line: Thông số lốp: 215/55R18Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
32 hạng mục chưa được xác nhận1.5 Tiêu Chuẩn: accel; 1.5 Tiêu Chuẩn: seats; 1.5 Tiêu Chuẩn: turning_radius; 1.5 Tiêu Chuẩn: trunk; 1.5 Tiêu Chuẩn: kerb_weight; 1.5 Tiêu Chuẩn: top_speed; 1.5 Tiêu Chuẩn: track_front; 1.5 Tiêu Chuẩn: track_rear; 1.5 Đặc Biệt: accel; 1.5 Đặc Biệt: seats; 1.5 Đặc Biệt: turning_radius; 1.5 Đặc Biệt: trunk; 1.5 Đặc Biệt: kerb_weight; 1.5 Đặc Biệt: top_speed; 1.5 Đặc Biệt: track_front; 1.5 Đặc Biệt: track_rear; 1.5 Cao Cấp: accel; 1.5 Cao Cấp: seats; 1.5 Cao Cấp: turning_radius; 1.5 Cao Cấp: trunk; 1.5 Cao Cấp: kerb_weight; 1.5 Cao Cấp: top_speed; 1.5 Cao Cấp: track_front; 1.5 Cao Cấp: track_rear; 1.5 N Line: accel; 1.5 N Line: seats; 1.5 N Line: turning_radius; 1.5 N Line: trunk; 1.5 N Line: kerb_weight; 1.5 N Line: top_speed; 1.5 N Line: track_front; 1.5 N Line: track_rearKhông lấy giá trị đời cũ/thị trường khác thay cho thông số Việt Nam hiện tại; bản gốc được lưu trong hồ sơ kiểm tra.
Điểm cần phân biệt khi đọc dữ liệuN Line có cùng công suất công bố với ba bản 1.5 khác; không suy tăng công suất từ tên thể thao.Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.

So sánh mẫu và liên kết liên quan

So sánh phiên bản

So sánh 4 phiên bản theo giá và thông số chính (xe xăng/dầu ẩn pin và phạm vi)

Phiên bảnGiá tham khảoHệ dẫn độngĐộng cơHộp sốCông suấtMô-men xoắnTiêu haoSố chỗ
1.5 Tiêu Chuẩn₫599,000,000Dẫn động cầu trướcSmartstream G1.5CVT84.6 kW144 Nm6.555 chỗ
1.5 Đặc Biệt₫659,000,000Dẫn động cầu trướcSmartstream G1.5CVT84.6 kW144 Nm6.075 chỗ
1.5 Cao Cấp₫705,000,000Dẫn động cầu trướcSmartstream G1.5CVT84.6 kW144 Nm6.275 chỗ
1.5 N Line₫715,000,000Dẫn động cầu trướcSmartstream G1.5CVT84.6 kW144 Nm6.455 chỗ

Bảng trả góp tham khảo

Hyundai Creta trả góp khoảng 7.249.744 đ/tháng với trả trước 30% và 72 tháng, lãi suất giả định 7,5%/năm

Giá tham chiếu từ 599 triệu đ · Lãi suất theo dư nợ giảm dần (phương pháp phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam)

Trả góp theo tỷ lệ trả trước (lãi suất 7,5%/năm)

Trả trướcSố tiền vay36 tháng48 tháng60 tháng72 tháng
20% · 120 triệu đ479 triệu đ14.906.100 đ11.586.530 đ9.602.185 đ8.285.422 đ
25% · 150 triệu đ449 triệu đ13.974.469 đ10.862.372 đ9.002.048 đ7.767.583 đ
30% · 180 triệu đ419 triệu đ13.042.837 đ10.138.214 đ8.401.912 đ7.249.744 đ
35% · 210 triệu đ389 triệu đ12.111.206 đ9.414.055 đ7.801.775 đ6.731.905 đ
40% · 240 triệu đ359 triệu đ11.179.575 đ8.689.897 đ7.201.639 đ6.214.066 đ

Trả góp theo mức lãi suất (trả trước 30%)

Lãi suất năm36 tháng48 tháng60 tháng72 tháng
6,5% (ngân hàng nhà nước / ưu đãi)12.851.127 đ9.943.680 đ8.204.086 đ7.048.403 đ
7,5% (thị trường)13.042.837 đ10.138.214 đ8.401.912 đ7.249.744 đ
9,0% (cao / công ty tài chính)13.333.628 đ10.434.298 đ8.703.978 đ7.558.108 đ

Trả góp theo phiên bản (trả trước 30% · lãi suất 7,5%/năm)

Phiên bảnGiá36 tháng48 tháng60 tháng72 tháng
1.5 Tiêu Chuẩn599 triệu đ13.042.837 đ10.138.214 đ8.401.912 đ7.249.744 đ
1.5 Đặc Biệt659 triệu đ14.349.298 đ11.153.727 đ9.243.506 đ7.975.929 đ
1.5 Cao Cấp705 triệu đ15.350.919 đ11.932.288 đ9.888.728 đ8.532.670 đ
1.5 N Line715 triệu đ15.568.662 đ12.101.540 đ10.028.993 đ8.653.701 đ

Số liệu chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm bảo hiểm, thuế phí trước bạ và các khoản phí khác. Lãi suất thực tế phụ thuộc vào ngân hàng, hạn mức tín dụng và lịch sử tín dụng của người mua. Tham khảo lãi suất cho vay mua ô tô 2026: ngân hàng nhà nước từ 4,5–6,5%/năm, ngân hàng tư nhân từ 6,3–8,5%/năm, thời hạn vay tối đa 96 tháng (8 năm).

Trang bị nổi bật

Hyundai Creta bản nào đáng mua: Tiêu chuẩn, Đặc biệt hay N Line?Đối chiếu đúng cấu hình Việt Nam; nguồn kiểm tra 03/10/2026Giá xe không gồm phí lăn bánh; bản không còn niêm yết được tách khỏi giá hiện hànhThông số HEV phân biệt động cơ xăng và mô-tơ điện

Nguồn dữ liệu và ngày kiểm tra

Giá, phiên bản và thông số trên trang này tham chiếu dữ liệu thị trường Việt Nam, tách phần đã xác minh khỏi phần cần hỏi lại đại lý.

Nội dung liên quan

Xe tương tự

Cùng kiểu dáng và tầm giá tại Việt Nam

Nhận xét của chủ xe

Đánh giá là trải nghiệm cá nhân của người dùng, không phải nhận định của tòa soạn AutoTest.

Chưa có nhận xét của chủ xe cho mẫu xe này. Nếu bạn đã sử dụng xe, hãy chia sẻ trải nghiệm của mình.

Chia sẻ trải nghiệm của bạn

Nhận xét được kiểm duyệt trước khi đăng — vui lòng cung cấp thông tin chính xác.

Điểm (chỉ để xếp hạng nội bộ)
4.0

Câu hỏi thường gặp

Hyundai Creta xem thông số và phiên bản ở đâu?

Xem bảng giá, phiên bản, công suất, kích thước và bảo hành trên trang này. Số liệu tham chiếu nguồn thị trường Việt Nam và tách theo từng phiên bản.

Hyundai Creta chạy được bao nhiêu km?

Xem mức tiêu thụ nhiên liệu trong phần thông số kỹ thuật.

Tính khoản trả góp Hyundai Creta như thế nào?

Dùng công cụ tính khoản vay trên trang này với giá phiên bản đã đối chiếu, rồi so sánh đề xuất từ đại lý trước khi đặt cọc.

Cẩm nang mua xe & Đánh giá hữu ích

10

Khám phá đánh giá xe, cẩm nang bảo dưỡng và kinh nghiệm mua xe

Hyundai Accent 2026 có tốt không? Giá 4 bản và chi phí nuôi
Đánh giáHyundai

Hyundai Accent 2026 có tốt không? Giá 4 bản và chi phí nuôi

Accent 439–569 triệu 4 bản 1.5 MPI; tiêu hao 5,9 L/100km; bảo hành 5 năm/100.000 km — so Vios/City, OTD guide HN (01/09/2026).

Sam20 thg 8, 2026
Hyundai Creta cũ có nên mua không? Chọn đời và bản
Xe cũHyundai

Hyundai Creta cũ có nên mua không? Chọn đời và bản

Hyundai Creta cũ có đáng mua? Xem giá theo đời/bản Tiêu chuẩn, Đặc biệt, Cao cấp, chi phí đến tay và checklist CVT, ADAS.

Sam2 thg 9, 2026
MG ZS cũ có nên mua không? Tách 4AT và CVT
Xe cũ

MG ZS cũ có nên mua không? Tách 4AT và CVT

MG ZS cũ nên chọn xe 2020 4AT hay facelift CVT, Standard, Comfort hay Luxury? Xem giá, chi phí và checklist phiên bản.

Sam3 thg 9, 2026
Audi Q6 e-tron 2026 có tốt không? 800V có đáng tiền
Xe điệnAudi

Audi Q6 e-tron 2026 có tốt không? 800V có đáng tiền

Audi Q6 e-tron giá 3,199 tỷ, pin 94,9 kWh net, 583 km WLTP và sạc 260 kW; phân tích cấu hình, lăn bánh, bảo hành và đối thủ.

Sam1 thg 9, 2026
Toyota Raize 2026 có tốt không? 1.0 Turbo 510–522M
Đánh giáToyota

Toyota Raize 2026 có tốt không? 1.0 Turbo 510–522M

Raize 1.0 Turbo 510/518/522M theo màu — không 548/588/633; cốp 369L; tiêu hao ~5,6 L/100km; OTD HN Calculated (01/09/2026).

Sam20 thg 8, 2026
Xiaoma 222 hay VF 3: chọn xe đầu tiên hay xe thứ hai?
Cẩm nang

Xiaoma 222 hay VF 3: chọn xe đầu tiên hay xe thứ hai?

So Xiaoma 222 và VF 3 theo nhiệm vụ xe đầu/xe thứ hai, bốn người và đồ, quyền sạc, giá đúng bản, quà tháng 10 và tổng trả vay.

Ban biên tập AutoTest15 thg 10, 2026
Mazda CX-3 cũ có nên mua không? Tách bản cũ và New CX-3
Xe cũMazda

Mazda CX-3 cũ có nên mua không? Tách bản cũ và New CX-3

Mazda CX-3 cũ nên chọn đời 2021–2023 hay New CX-3 2024+? Xem giá theo bản, chi phí đến tay, checklist 6AT và i-Activsense.

Sam2 thg 9, 2026
BYD Atto 2 2026 có tốt không? Giá, 380 km và sạc 65 kW
Xe điệnBYD

BYD Atto 2 2026 có tốt không? Giá, 380 km và sạc 65 kW

BYD Atto 2 giá 669 triệu, pin Blade 45,12 kWh và 380 km NEDC; phân tích lăn bánh, sạc, chi phí điện, bảo hành và đối thủ.

Sam31 thg 8, 2026
Toyota Vios có tốt không? Chọn E MT, E CVT hay G CVT
Đánh giáToyota

Toyota Vios có tốt không? Chọn E MT, E CVT hay G CVT

Đánh giá Toyota Vios Việt Nam theo 3 bản giá 458/488/545 triệu: thông số, nhiên liệu, an toàn, OTD, lái thử, chi phí và điều kiện chọn bản

Ban biên tập AutoTest17 thg 8, 2026
Cao 1m50 đến 1m60 chọn xe tay ga theo tư thế và chỗ đỗ
Cẩm nang

Cao 1m50 đến 1m60 chọn xe tay ga theo tư thế và chỗ đỗ

Chọn xe tay ga cho người cao 1m50 đến 1m60 qua Vision Janus FreeGo và Evo Grand so yên khối lượng và bài thử dắt xe trước khi mua.

Biên tập viên AutoTest30 thg 9, 2026

Liên kết liên quan