Hyundai Elantra

Hyundai

Hyundai Elantra 1.6, 2.0 hay N Line: chọn sedan theo nhu cầu

Sedan · C · Đang bán tại Việt Nam

Hyundai Elantra tại Việt Nam: 579 triệu đồng–769 triệu đồng. 1.6 AT hợp người ưu tiên ngân sách; 2.0 AT đáng so khi thường đi xa và chở đủ người. N Line có động cơ turbo và hộp số ly hợp kép, nên cần lái thử ở tốc độ thấp lẫn lúc tăng tốc. Tôi không coi công suất lớn là lý do đủ để mua bản cao. Giá các đại lý đang có chênh và nội dung cũ, vì vậy cần xác nhận báo giá đúng phiên bản thay vì coi mọi số trên mạng là niêm yết hiện hành.

Giá tham khảo

₫579,000,000 – ₫769,000,000

Đã kiểm tra dữ liệu 3/10/2026

Giá này từ nguồn tổng hợp. Hãy xác nhận với hãng hoặc đại lý trước khi quyết định.

Phiên bản đang bán

4

Các phiên bản có sẵn

Hệ dẫn động

Xăng

Giá tham khảo đại lý

579 triệu đồng

Kiểm tra 03/10/2026

Dung tích xi-lanh

2 L

Mô-men xoắn tối đa

265 Nm

Số ghế

5 chỗ

Tổng quan giá

Giá tham khảo

₫579,000,000 – ₫769,000,000

Giá này từ nguồn tổng hợp. Hãy xác nhận với hãng hoặc đại lý trước khi quyết định.

  • 1.6 AT Tiêu chuẩn₫579,000,000
  • 1.6 AT₫639,000,000
  • 2.0 AT₫699,000,000
  • N Line₫769,000,000

Điểm nổi bật

  • Thương hiệuHyundai
  • Phân khúcC
  • Hệ dẫn độngXăng
  • Động cơGamma 1.6 MPI
  • Công suấtTối đa 150 kW

Bảo hành

  • Xe5 năm / 100k km

Mức độ sẵn sàng dữ liệu

Tách dữ liệu xác minh từ hãng và nguồn bên thứ ba (ví dụ ZigWheels) để ước tính không bị coi là dữ kiện.

Giá hiện tại

✓ Kiểm tra qua nền tảng bên thứ ba

Tên phiên bản

✓ Xác minh từ hãng

Thông số chính

✓ Xác minh từ hãng

Hyundai Elantra 1.6, 2.0 hay N Line: chọn sedan theo nhu cầu

Hyundai Elantra tại Việt Nam: 579 triệu đồng–769 triệu đồng. 1.6 AT hợp người ưu tiên ngân sách; 2.0 AT đáng so khi thường đi xa và chở đủ người. N Line có động cơ turbo và hộp số ly hợp kép, nên cần lái thử ở tốc độ thấp lẫn lúc tăng tốc. Tôi không coi công suất lớn là lý do đủ để mua bản cao. Giá các đại lý đang có chênh và nội dung cũ, vì vậy cần xác nhận báo giá đúng phiên bản thay vì coi mọi số trên mạng là niêm yết hiện hành. Giá xe, chưa gồm phí lăn bánh; màu xe có thể có phụ phí. Kiểm tra nguồn ngày 03/10/2026. Dữ liệu thiếu được giữ nguyên hạng mục và ghi chưa xác nhận; không suy từ bản nước ngoài. Các giá tham khảo từ đại lý được ghi nguồn riêng; nội dung có thể là bảng giá/ thông báo đã đăng trước ngày kiểm tra. Cần báo giá có ngày và xác nhận xe còn hàng, không coi đây là cam kết giao dịch.

Nguồn dữ liệu: Hyundai Việt Nam — giá và cấu hình tại ngày kiểm tra

Tóm tắt nhanh

Phù hợp với

Người muốn sedan gia đình và cần lựa chọn giữa chi phí mua với vận hành.

Điểm mạnh đã xác minh

Bốn cấu hình có khác biệt động cơ thực sự; sedan dài; bảng hãng phân biệt hộp số và cỡ lốp.

Hạn chế cần cân nhắc

Gầm thấp hơn SUV; bản turbo có cách sử dụng khác; giá tham khảo cần đối chiếu ngày và phiên bản.

1.6 AT hợp người ưu tiên ngân sách; 2.0 AT đáng so khi thường đi xa và chở đủ người. N Line có động cơ turbo và hộp số ly hợp kép, nên cần lái thử ở tốc độ thấp lẫn lúc tăng tốc. Tôi không coi công suất lớn là lý do đủ để mua bản cao. Giá các đại lý đang có chênh và nội dung cũ, vì vậy cần xác nhận báo giá đúng phiên bản thay vì coi mọi số trên mạng là niêm yết hiện hành.

Hyundai Elantra mạnh đến đâu, số công suất nào đang được so?

Với HEV, công suất và mô-men động cơ xăng được tách khỏi mô-tơ. Không cộng hai con số thành công suất hoặc mô-men hệ thống. Không có dữ liệu tăng tốc/ tốc độ tối đa thì ghi thiếu, không suy đoán.

Hyundai Elantra: đối chiếu đúng phiên bản Việt Nam
Hạng mục1.6 AT Tiêu chuẩn1.6 AT2.0 ATN Line
Công suất động cơ xăng (kW)94,194,1116,9150
Mô-men động cơ xăng (Nm)155155192265

Nguồn dữ liệu: Hyundai Việt Nam — thông số theo phiên bản

Số công suất trên bảng là phạm vi ghi rõ ở từng dòng, không phải kết quả chạy thử của AutoTest.

Hyundai Elantra: kích thước, gầm và chỗ ngồi có phù hợp?

Đọc riêng từng phiên bản; dung tích hành lý cần đối chiếu cách bố trí ghế và cách đo của hãng. Hãy thử xe với người nhà, đồ trẻ em và kích thước chỗ đỗ.

Hyundai Elantra: đối chiếu đúng phiên bản Việt Nam
Hạng mục1.6 AT Tiêu chuẩn1.6 AT2.0 ATN Line
Chiều dài (mm)4675467546754675
Số chỗChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt Nam
Chiều rộng (mm)1825182518251825
Chiều cao (mm)1440144014401440
Trục cơ sở (mm)2720272027202720
Khoảng sáng gầm (mm)150150150150
Hành lý theo cách đo của hãng (L)Chưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt NamChưa xác nhận tại Việt Nam

Nguồn dữ liệu: Hyundai Việt Nam — thông số theo phiên bản

Số ghế và dung tích công bố không thay thế việc kiểm tra đủ người, đủ hành lý trên chiếc xe định mua.

Hyundai Elantra: giá từng bản, hộp số và chi phí nhiên liệu

Giá xe, chưa gồm phí lăn bánh; màu xe có thể có phụ phí. Kiểm tra nguồn ngày 03/10/2026. Dữ liệu thiếu được giữ nguyên hạng mục và ghi chưa xác nhận; không suy từ bản nước ngoài.

Hyundai Elantra: đối chiếu đúng phiên bản Việt Nam
Hạng mục1.6 AT Tiêu chuẩn1.6 AT2.0 ATN Line
Giá cơ bản tại ngày kiểm tra579 triệu đồng639 triệu đồng699 triệu đồng769 triệu đồng
Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km)6,866,876,78
Mã/loại động cơGamma 1.6 MPIGamma 1.6 MPINu 2.0 MPISmartstream1.6 T-GDI
Dung tích động cơ (cc)1591159119991598
Bình nhiên liệu (L)47474747
Hộp số6 AT6 AT6 AT7 DCT
Lốp trước195/65R15205/55R16225/45R17235/40R18
Lốp sau195/65R15205/55R16225/45R17235/40R18
Dẫn độngFWDFWDFWDFWD

Nguồn dữ liệu: Hyundai Việt Nam — thông số theo phiên bản

Tiêu thụ kết hợp là số công bố. Để tính chi phí, nhập quãng đường và giá xăng bạn thực trả; xe chạy phố có thể khác đáng kể.

Claim Ledger — nguồn dữ liệu và phạm vi kiểm tra

Mọi thông số trên trang được đối chiếu với nguồn chính thức trong Claim Ledger.

Nguồn và giới hạn dữ liệu Hyundai Elantra — đối chiếu 03/10/2026
Thông tinNguồnPhạm vi
1.6 AT Tiêu chuẩn: giá cơ bản 579 triệu đồngGiá tham khảo công khai của đại lý được dẫn; không phải báo giá trực tiếp từ hãng, không gồm phí lăn bánh.Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; không gồm phí lăn bánh; không coi đây là giá sau khuyến mãi.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Chiều dài (mm): 46751.6 AT Tiêu chuẩn: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4675 x 1825 x 1440Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Công suất động cơ xăng (kW): 94.11.6 AT Tiêu chuẩn: Công suất cực đại (PS/rpm): 128/6300Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; điều kiện và đơn vị được kiểm tra theo dòng tài liệu nguồn.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km): 6.861.6 AT Tiêu chuẩn: Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp): 6.86Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Mã/loại động cơ: Gamma 1.6 MPI1.6 AT Tiêu chuẩn: Động cơ: Gamma 1.6 MPIPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Dung tích động cơ (cc): 15911.6 AT Tiêu chuẩn: Dung tích xi lanh (cc): 1.591Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Chiều rộng (mm): 18251.6 AT Tiêu chuẩn: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4675 x 1825 x 1440Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Mô-men động cơ xăng (Nm): 1551.6 AT Tiêu chuẩn: Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 155/4850Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Bình nhiên liệu (L): 471.6 AT Tiêu chuẩn: Dung tích bình nhiên liệu (Lít): 47Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Chiều cao (mm): 14401.6 AT Tiêu chuẩn: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4675 x 1825 x 1440Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Hộp số: 6 AT1.6 AT Tiêu chuẩn: Hộp số: 6 ATPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Trục cơ sở (mm): 27201.6 AT Tiêu chuẩn: Chiều dài cơ sở (mm): 2720Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Khoảng sáng gầm (mm): 1501.6 AT Tiêu chuẩn: Khoảng sáng gầm xe (mm): 150Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Lốp trước: 195/65R151.6 AT Tiêu chuẩn: Thông số lốp: 195/65R15Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT Tiêu chuẩn — Lốp sau: 195/65R151.6 AT Tiêu chuẩn: Thông số lốp: 195/65R15Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT: giá cơ bản 639 triệu đồngGiá tham khảo công khai của đại lý được dẫn; không phải báo giá trực tiếp từ hãng, không gồm phí lăn bánh.Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; không gồm phí lăn bánh; không coi đây là giá sau khuyến mãi.
1.6 AT — Chiều dài (mm): 46751.6 AT: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4675 x 1825 x 1440Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT — Công suất động cơ xăng (kW): 94.11.6 AT: Công suất cực đại (PS/rpm): 128/6300Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; điều kiện và đơn vị được kiểm tra theo dòng tài liệu nguồn.
1.6 AT — Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km): 6.81.6 AT: Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp): 6.8Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT — Mã/loại động cơ: Gamma 1.6 MPI1.6 AT: Động cơ: Gamma 1.6 MPIPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT — Dung tích động cơ (cc): 15911.6 AT: Dung tích xi lanh (cc): 1.591Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT — Chiều rộng (mm): 18251.6 AT: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4675 x 1825 x 1440Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT — Mô-men động cơ xăng (Nm): 1551.6 AT: Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 155/4850Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT — Bình nhiên liệu (L): 471.6 AT: Dung tích bình nhiên liệu (Lít): 47Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT — Chiều cao (mm): 14401.6 AT: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4675 x 1825 x 1440Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT — Hộp số: 6 AT1.6 AT: Hộp số: 6 ATPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT — Trục cơ sở (mm): 27201.6 AT: Chiều dài cơ sở (mm): 2720Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT — Khoảng sáng gầm (mm): 1501.6 AT: Khoảng sáng gầm xe (mm): 150Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT — Lốp trước: 205/55R161.6 AT: Thông số lốp: 205/55R16Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
1.6 AT — Lốp sau: 205/55R161.6 AT: Thông số lốp: 205/55R16Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
2.0 AT: giá cơ bản 699 triệu đồngGiá tham khảo công khai của đại lý được dẫn; không phải báo giá trực tiếp từ hãng, không gồm phí lăn bánh.Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; không gồm phí lăn bánh; không coi đây là giá sau khuyến mãi.
2.0 AT — Chiều dài (mm): 46752.0 AT: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4675 x 1825 x 1440Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
2.0 AT — Công suất động cơ xăng (kW): 116.92.0 AT: Công suất cực đại (PS/rpm): 159/6200Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; điều kiện và đơn vị được kiểm tra theo dòng tài liệu nguồn.
2.0 AT — Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km): 72.0 AT: Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp): 7.0Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
2.0 AT — Mã/loại động cơ: Nu 2.0 MPI2.0 AT: Động cơ: Nu 2.0 MPIPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
2.0 AT — Dung tích động cơ (cc): 19992.0 AT: Dung tích xi lanh (cc): 1.999Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
2.0 AT — Chiều rộng (mm): 18252.0 AT: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4675 x 1825 x 1440Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
2.0 AT — Mô-men động cơ xăng (Nm): 1922.0 AT: Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 192/4500Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
2.0 AT — Bình nhiên liệu (L): 472.0 AT: Dung tích bình nhiên liệu (Lít): 47Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
2.0 AT — Chiều cao (mm): 14402.0 AT: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4675 x 1825 x 1440Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
2.0 AT — Hộp số: 6 AT2.0 AT: Hộp số: 6 ATPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
2.0 AT — Trục cơ sở (mm): 27202.0 AT: Chiều dài cơ sở (mm): 2720Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
2.0 AT — Khoảng sáng gầm (mm): 1502.0 AT: Khoảng sáng gầm xe (mm): 150Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
2.0 AT — Lốp trước: 225/45R172.0 AT: Thông số lốp: 225/45R17Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
2.0 AT — Lốp sau: 225/45R172.0 AT: Thông số lốp: 225/45R17Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
N Line: giá cơ bản 769 triệu đồngGiá tham khảo công khai của đại lý được dẫn; không phải báo giá trực tiếp từ hãng, không gồm phí lăn bánh.Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; không gồm phí lăn bánh; không coi đây là giá sau khuyến mãi.
N Line — Chiều dài (mm): 4675N Line: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4675 x 1825 x 1440Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
N Line — Công suất động cơ xăng (kW): 150N Line: Công suất cực đại (PS/rpm): 204/6000Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; điều kiện và đơn vị được kiểm tra theo dòng tài liệu nguồn.
N Line — Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100km): 6.78N Line: Mức tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp): 6.78Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
N Line — Mã/loại động cơ: Smartstream1.6 T-GDIN Line: Động cơ: Smartstream1.6 T-GDIPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
N Line — Dung tích động cơ (cc): 1598N Line: Dung tích xi lanh (cc): 1.598Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
N Line — Chiều rộng (mm): 1825N Line: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4675 x 1825 x 1440Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
N Line — Mô-men động cơ xăng (Nm): 265N Line: Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 265/1500~4500Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
N Line — Bình nhiên liệu (L): 47N Line: Dung tích bình nhiên liệu (Lít): 47Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
N Line — Chiều cao (mm): 1440N Line: Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm): 4675 x 1825 x 1440Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
N Line — Hộp số: 7 DCTN Line: Hộp số: 7 DCTPhiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
N Line — Trục cơ sở (mm): 2720N Line: Chiều dài cơ sở (mm): 2720Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
N Line — Khoảng sáng gầm (mm): 150N Line: Khoảng sáng gầm xe (mm): 150Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
N Line — Lốp trước: 235/40R18N Line: Thông số lốp: 235/40R18Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
N Line — Lốp sau: 235/40R18N Line: Thông số lốp: 235/40R18Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.
8 hạng mục chưa được xác nhận1.6 AT Tiêu chuẩn: seats; 1.6 AT Tiêu chuẩn: trunk; 1.6 AT: seats; 1.6 AT: trunk; 2.0 AT: seats; 2.0 AT: trunk; N Line: seats; N Line: trunkKhông lấy giá trị đời cũ/thị trường khác thay cho thông số Việt Nam hiện tại; bản gốc được lưu trong hồ sơ kiểm tra.
Điểm cần phân biệt khi đọc dữ liệuNguồn đại lý cũ còn ghi 599–799 triệu trong nội dung; bảng giá cập nhật trên Hyundai Cầu Diễn ghi 579–769 triệu. Đây là giá tham khảo đại lý, không xác nhận giá giao dịch.Phiên bản Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026.

So sánh mẫu và liên kết liên quan

So sánh phiên bản

So sánh 4 phiên bản theo giá và thông số chính (xe xăng/dầu ẩn pin và phạm vi)

Phiên bảnGiá tham khảoHệ dẫn độngĐộng cơHộp sốCông suấtMô-men xoắnTiêu haoSố chỗ
1.6 AT Tiêu chuẩn₫579,000,000Dẫn động cầu trướcGamma 1.6 MPI6 AT94.1 kW155 Nm6.865 chỗ
1.6 AT₫639,000,000Dẫn động cầu trướcGamma 1.6 MPI6 AT94.1 kW155 Nm6.85 chỗ
2.0 AT₫699,000,000Dẫn động cầu trướcNu 2.0 MPI6 AT116.9 kW192 Nm75 chỗ
N Line₫769,000,000Dẫn động cầu trướcSmartstream1.6 T-GDI7 DCT150 kW265 Nm6.785 chỗ

Bảng trả góp tham khảo

Hyundai Elantra trả góp khoảng 7.007.683 đ/tháng với trả trước 30% và 72 tháng, lãi suất giả định 7,5%/năm

Giá tham chiếu từ 579 triệu đ · Lãi suất theo dư nợ giảm dần (phương pháp phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam)

Trả góp theo tỷ lệ trả trước (lãi suất 7,5%/năm)

Trả trướcSố tiền vay36 tháng48 tháng60 tháng72 tháng
20% · 116 triệu đ463 triệu đ14.408.400 đ11.199.667 đ9.281.578 đ8.008.780 đ
25% · 145 triệu đ434 triệu đ13.507.875 đ10.499.688 đ8.701.479 đ7.508.231 đ
30% · 174 triệu đ405 triệu đ12.607.350 đ9.799.709 đ8.121.381 đ7.007.683 đ
35% · 203 triệu đ376 triệu đ11.706.825 đ9.099.730 đ7.541.282 đ6.507.134 đ
40% · 232 triệu đ347 triệu đ10.806.300 đ8.399.751 đ6.961.183 đ6.006.585 đ

Trả góp theo mức lãi suất (trả trước 30%)

Lãi suất năm36 tháng48 tháng60 tháng72 tháng
6,5% (ngân hàng nhà nước / ưu đãi)12.422.041 đ9.611.670 đ7.930.160 đ6.813.064 đ
7,5% (thị trường)12.607.350 đ9.799.709 đ8.121.381 đ7.007.683 đ
9,0% (cao / công ty tài chính)12.888.432 đ10.085.908 đ8.413.361 đ7.305.750 đ

Trả góp theo phiên bản (trả trước 30% · lãi suất 7,5%/năm)

Phiên bảnGiá36 tháng48 tháng60 tháng72 tháng
1.6 AT Tiêu chuẩn579 triệu đ12.607.350 đ9.799.709 đ8.121.381 đ7.007.683 đ
1.6 AT639 triệu đ13.913.811 đ10.815.223 đ8.962.974 đ7.733.867 đ
2.0 AT699 triệu đ15.220.273 đ11.830.737 đ9.804.568 đ8.460.052 đ
N Line769 triệu đ16.744.477 đ13.015.503 đ10.786.428 đ9.307.267 đ

Số liệu chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm bảo hiểm, thuế phí trước bạ và các khoản phí khác. Lãi suất thực tế phụ thuộc vào ngân hàng, hạn mức tín dụng và lịch sử tín dụng của người mua. Tham khảo lãi suất cho vay mua ô tô 2026: ngân hàng nhà nước từ 4,5–6,5%/năm, ngân hàng tư nhân từ 6,3–8,5%/năm, thời hạn vay tối đa 96 tháng (8 năm).

Trang bị nổi bật

Hyundai Elantra 1.6, 2.0 hay N Line: chọn sedan theo nhu cầuĐối chiếu đúng cấu hình Việt Nam; nguồn kiểm tra 03/10/2026Giá xe không gồm phí lăn bánh; bản không còn niêm yết được tách khỏi giá hiện hànhThông số HEV phân biệt động cơ xăng và mô-tơ điện

Nguồn dữ liệu và ngày kiểm tra

Giá, phiên bản và thông số trên trang này tham chiếu dữ liệu thị trường Việt Nam, tách phần đã xác minh khỏi phần cần hỏi lại đại lý.

Nội dung liên quan

Xe tương tự

Cùng kiểu dáng và tầm giá tại Việt Nam

Nhận xét của chủ xe

Đánh giá là trải nghiệm cá nhân của người dùng, không phải nhận định của tòa soạn AutoTest.

Chưa có nhận xét của chủ xe cho mẫu xe này. Nếu bạn đã sử dụng xe, hãy chia sẻ trải nghiệm của mình.

Chia sẻ trải nghiệm của bạn

Nhận xét được kiểm duyệt trước khi đăng — vui lòng cung cấp thông tin chính xác.

Điểm (chỉ để xếp hạng nội bộ)
4.0

Câu hỏi thường gặp

Hyundai Elantra xem thông số và phiên bản ở đâu?

Xem bảng giá, phiên bản, công suất, kích thước và bảo hành trên trang này. Số liệu tham chiếu nguồn thị trường Việt Nam và tách theo từng phiên bản.

Hyundai Elantra chạy được bao nhiêu km?

Xem mức tiêu thụ nhiên liệu trong phần thông số kỹ thuật.

Tính khoản trả góp Hyundai Elantra như thế nào?

Dùng công cụ tính khoản vay trên trang này với giá phiên bản đã đối chiếu, rồi so sánh đề xuất từ đại lý trước khi đặt cọc.

Cẩm nang mua xe & Đánh giá hữu ích

10

Khám phá đánh giá xe, cẩm nang bảo dưỡng và kinh nghiệm mua xe

Hyundai Ioniq 5 2026 có tốt không? Giá và sạc 800V
Xe điệnHyundai

Hyundai Ioniq 5 2026 có tốt không? Giá và sạc 800V

Hyundai Ioniq 5 giá 1,3–1,45 tỷ, pin 58–72,6 kWh, 384–451 km WLTP; phân tích bản nên chọn, sạc 800V, chi phí điện và bảo hành.

Sam31 thg 8, 2026
Hyundai Accent cũ có nên mua không? Kinh nghiệm chọn đời xe
Xe cũHyundai

Hyundai Accent cũ có nên mua không? Kinh nghiệm chọn đời xe

Accent cũ 300–450 triệu (08/2026). Bốn thế hệ: RB 1.4L, 2018 1.4L/6AT, facelift 12/2020, All-New 05/2024 1.5L iVT; ưu tiên 2020–2022.

Sam17 thg 8, 2026
Bảo hiểm xe máy bắt buộc 2026: Mức phí, quyền lợi và mức phạt
Cẩm nang

Bảo hiểm xe máy bắt buộc 2026: Mức phí, quyền lợi và mức phạt

Bảo hiểm xe máy 2026: TNDS 60.500-66.000 đồng/năm, xe 3 bánh 319.000 đồng, bồi thường TS 50 triệu; phạt không có bảo hiểm 200.000-300.000 đồng (08/2026).

Sam23 thg 8, 2026
VinFast Evo200 2026 có nên mua? Giá, pin và chi phí sạc
Xe điện

VinFast Evo200 2026 có nên mua? Giá, pin và chi phí sạc

Evo200 giá 22 triệu kèm pin 3,5 kWh, phạm vi công bố 203 km ở điều kiện 30 km/h. Xem sạc, bảo hành và chi phí sử dụng có công thức.

Sam22 thg 8, 2026
Hyundai Custin 2026 có tốt không? Giá MPV 7 chỗ 820–999 triệu
Đánh giáHyundai

Hyundai Custin 2026 có tốt không? Giá MPV 7 chỗ 820–999 triệu

Custin 820–999M: 1.5T-GDi ba bản + 2.0T-GDi 999M top; MPV 7 chỗ cửa trượt CKD, bảo hành 5y/100k, OTD HN ~920M+ (01/09/2026).

Sam20 thg 8, 2026
Volvo XC60 cũ có nên mua? Giá và điểm kiểm tra
Xe cũ

Volvo XC60 cũ có nên mua? Giá và điểm kiểm tra

XC60 cũ: đọc giá B6 Inscription và Ultimate nhiều năm, kiểm điện và AWD, chuyển tài khoản cũ, tính ngân sách cùng phương án xưởng.

Biên tập AutoTest15 thg 9, 2026
Geely EX2 giá lăn bánh: Pro hay Max
Cẩm nang

Geely EX2 giá lăn bánh: Pro hay Max

Giá lăn bánh Geely EX2 Pro/Max theo Hà Nội, TP.HCM và tỉnh; hai bản cùng pin 39,4 kWh, 395 km NEDC và chênh 40 triệu trang bị.

Sam28 thg 8, 2026
Porsche Taycan 2027 có tốt không? Chọn bản nào trong 14 cấu hình
Xe điệnPorsche

Porsche Taycan 2027 có tốt không? Chọn bản nào trong 14 cấu hình

Porsche Taycan MY2027 có 14 cấu hình giá 4,82–9,74 tỷ, phạm vi 545–651 km ECE và sạc 320 kW. So bản, pin và lăn bánh.

Sam1 thg 9, 2026
Xe số hay xe ga 2026: Phân biệt và chọn mẫu
Đánh giá

Xe số hay xe ga 2026: Phân biệt và chọn mẫu

Tay ga (Vision), xe số bán tự động (Wave), côn tay (Exciter) — không gộp; LPTB 2% không 5%; OTD Calculated (01/09/2026).

Sam23 thg 8, 2026
Hyundai Santa Fe cũ có nên mua không? TM, MX5 và ma trận động cơ VN
Xe cũ

Hyundai Santa Fe cũ có nên mua không? TM, MX5 và ma trận động cơ VN

Santa Fe cũ: TM 2019–2020 2.4 GDI 6AT / 2.2 CRDi 8AT; TM facelift 2021–2023 2.5 6AT / 2.2 8DCT; MX5 từ 09/2024; Hybrid 1.6T HEV chính hãng HTC từ 12/2025.

Sam26 thg 8, 2026

Liên kết liên quan