| Defender 110 S 3.0 P400: 5.319 triệu đồng | Giá niêm yết trong nguồn chính thức; Linked current official VN standard price row: 110 3.0 S Xăng 2.996 400 550 5,319,000,000 | Việt Nam; kiểm tra 04/10/2026; chưa gồm phí lăn bánh. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — 0–100 km/h (s): 6,1 | VnExpress Vietnam2026 launch report,3.0 six-cylinder MHEV stated performance. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Số hãng dẫn trong báo ra mắt, không phải AutoTest lái thử; phụ thuộc đúng cấu hình P400.. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Chiều dài (mm): 5018 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Công suất công bố theo phạm vi nguồn: 400 PS | Exact new-stock S P400 factory MY2026; order18386527. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Stock field3000CC is rounded, technical price sheet2996cc kept.. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Loại/mã động cơ: Xăng3.0L I6 tăng áp MHEV | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Dung tích động cơ (cc): 2996 | Official linked VN price sheet exact 1103.0S engine/power/torque row: 110 3.0 S Xăng 2.996 400 550 5,319,000,000 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không đổi PS thành kW; PHEV404PS/640Nm là tổng hệ, không phải riêng động cơ. X-DynamicSE P400 dùng cùng động cơ P400; trang giá chưa cho dòng gradeSE riêng.. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Chiều rộng (mm): 2008 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): 550 | Official linked VN price sheet exact 1103.0S engine/power/torque row: 110 3.0 S Xăng 2.996 400 550 5,319,000,000 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không đổi PS thành kW; PHEV404PS/640Nm là tổng hệ, không phải riêng động cơ. X-DynamicSE P400 dùng cùng động cơ P400; trang giá chưa cho dòng gradeSE riêng.. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Chiều cao (mm): 1967 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Hộp số: Số tự động — P400MHEV, bảng kỹ thuật bên thứ ba nêu8cấp | Exact MY2026 stock gearbox. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Cụ thể số cấp từ nguồn bên thứ ba đã lưu.. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Trục cơ sở (mm): 3022 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Khoảng sáng gầm: 219–291 mm theo phiên bản/hệ treo; không phải một độ cao cố định | Named VN table ground clearance interval. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không gán cực đại291mm cho độ cao chạy phố.. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Tốc độ tối đa (km/h): 191 | VnExpress Vietnam2026 launch report,3.0 six-cylinder MHEV stated performance. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Số hãng dẫn trong báo ra mắt, không phải AutoTest lái thử; phụ thuộc đúng cấu hình P400.. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Dẫn động: awd | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — 0–100 km/h (s): 6,1 | VnExpress Vietnam2026 launch report,3.0 six-cylinder MHEV stated performance. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Số hãng dẫn trong báo ra mắt, không phải AutoTest lái thử; phụ thuộc đúng cấu hình P400.. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Chiều dài (mm): 5018 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Công suất công bố theo phạm vi nguồn: 400 PS | Official linked VN price sheet exact 1103.0S engine/power/torque row: 110 3.0 S Xăng 2.996 400 550 5,319,000,000 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không đổi PS thành kW; PHEV404PS/640Nm là tổng hệ, không phải riêng động cơ. X-DynamicSE P400 dùng cùng động cơ P400; trang giá chưa cho dòng gradeSE riêng.. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Loại/mã động cơ: Xăng3.0L I6 tăng áp MHEV | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Dung tích động cơ (cc): 2996 | Official linked VN price sheet exact 1103.0S engine/power/torque row: 110 3.0 S Xăng 2.996 400 550 5,319,000,000 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không đổi PS thành kW; PHEV404PS/640Nm là tổng hệ, không phải riêng động cơ. X-DynamicSE P400 dùng cùng động cơ P400; trang giá chưa cho dòng gradeSE riêng.. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Chiều rộng (mm): 2008 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): 550 | Official linked VN price sheet exact 1103.0S engine/power/torque row: 110 3.0 S Xăng 2.996 400 550 5,319,000,000 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không đổi PS thành kW; PHEV404PS/640Nm là tổng hệ, không phải riêng động cơ. X-DynamicSE P400 dùng cùng động cơ P400; trang giá chưa cho dòng gradeSE riêng.. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Chiều cao (mm): 1967 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Hộp số: Tự động 8 cấp | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Trục cơ sở (mm): 3022 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Khoảng sáng gầm: 219–291 mm theo phiên bản/hệ treo; không phải một độ cao cố định | Named VN table ground clearance interval. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không gán cực đại291mm cho độ cao chạy phố.. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Tốc độ tối đa (km/h): 191 | VnExpress Vietnam2026 launch report,3.0 six-cylinder MHEV stated performance. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Số hãng dẫn trong báo ra mắt, không phải AutoTest lái thử; phụ thuộc đúng cấu hình P400.. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Dẫn động: awd | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 Trophy Edition: 6.719 triệu đồng | Giá niêm yết trong nguồn chính thức; Linked current official VN standard price row: 110 3.0 Trophy Edition Xăng 2.996 400 550 6,719,000,000 | Việt Nam; kiểm tra 04/10/2026; chưa gồm phí lăn bánh. |
| Defender 110 Trophy Edition — 0–100 km/h (s): 6,1 | VnExpress Vietnam2026 launch report,3.0 six-cylinder MHEV stated performance. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Số hãng dẫn trong báo ra mắt, không phải AutoTest lái thử; phụ thuộc đúng cấu hình P400.. |
| Defender 110 Trophy Edition — Chiều dài (mm): 5018 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 Trophy Edition — Công suất công bố theo phạm vi nguồn: 400 PS | Official linked VN price sheet exact 1103.0Trophy engine/power/torque row: 110 3.0 Trophy Edition Xăng 2.996 400 550 6,719,000,000 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không đổi PS thành kW; PHEV404PS/640Nm là tổng hệ, không phải riêng động cơ. X-DynamicSE P400 dùng cùng động cơ P400; trang giá chưa cho dòng gradeSE riêng.. |
| Defender 110 Trophy Edition — Loại/mã động cơ: Xăng3.0L I6 tăng áp MHEV | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 Trophy Edition — Dung tích động cơ (cc): 2996 | Official linked VN price sheet exact 1103.0Trophy engine/power/torque row: 110 3.0 Trophy Edition Xăng 2.996 400 550 6,719,000,000 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không đổi PS thành kW; PHEV404PS/640Nm là tổng hệ, không phải riêng động cơ. X-DynamicSE P400 dùng cùng động cơ P400; trang giá chưa cho dòng gradeSE riêng.. |
| Defender 110 Trophy Edition — Chiều rộng (mm): 2008 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 Trophy Edition — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): 550 | Official linked VN price sheet exact 1103.0Trophy engine/power/torque row: 110 3.0 Trophy Edition Xăng 2.996 400 550 6,719,000,000 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không đổi PS thành kW; PHEV404PS/640Nm là tổng hệ, không phải riêng động cơ. X-DynamicSE P400 dùng cùng động cơ P400; trang giá chưa cho dòng gradeSE riêng.. |
| Defender 110 Trophy Edition — Chiều cao (mm): 1967 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 Trophy Edition — Hộp số: Tự động 8 cấp | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 Trophy Edition — Trục cơ sở (mm): 3022 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 Trophy Edition — Khoảng sáng gầm: 219–291 mm theo phiên bản/hệ treo; không phải một độ cao cố định | Named VN table ground clearance interval. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không gán cực đại291mm cho độ cao chạy phố.. |
| Defender 110 Trophy Edition — Tốc độ tối đa (km/h): 191 | VnExpress Vietnam2026 launch report,3.0 six-cylinder MHEV stated performance. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Số hãng dẫn trong báo ra mắt, không phải AutoTest lái thử; phụ thuộc đúng cấu hình P400.. |
| Defender 110 Trophy Edition — Dẫn động: awd | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: 5.519 triệu đồng | Giá niêm yết trong nguồn chính thức; Linked current official VN standard price row: 110 2.0 PHEV X-Dynamic SE Lai điện 1.997 404 640 5,519,000,000 | Việt Nam; kiểm tra 04/10/2026; chưa gồm phí lăn bánh. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Chiều dài (mm): 5018 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Công suất công bố theo phạm vi nguồn: 404 PS — tổng hệ PHEV | Official linked VN price sheet exact 1102.0PHEVX-DynamicSE engine/power/torque row: 110 2.0 PHEV X-Dynamic SE Lai điện 1.997 404 640 5,519,000,000 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không đổi PS thành kW; PHEV404PS/640Nm là tổng hệ, không phải riêng động cơ. X-DynamicSE P400 dùng cùng động cơ P400; trang giá chưa cho dòng gradeSE riêng.. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Dung lượng pin theo tài liệu (kWh): 19,2 | Named VN table only PHEV P400e404PS battery capacity19.2kWh. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn không làm rõ gross/usable, cần VIN và giấy pin. Không áp pin PHEV cho P400 MHEV.. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Loại/mã động cơ: Xăng2.0L + mô-tơ điện PHEV | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Dung tích động cơ (cc): 1997 | Official linked VN price sheet exact 1102.0PHEVX-DynamicSE engine/power/torque row: 110 2.0 PHEV X-Dynamic SE Lai điện 1.997 404 640 5,519,000,000 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không đổi PS thành kW; PHEV404PS/640Nm là tổng hệ, không phải riêng động cơ. X-DynamicSE P400 dùng cùng động cơ P400; trang giá chưa cho dòng gradeSE riêng.. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Chiều rộng (mm): 2008 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): 640 | Official linked VN price sheet exact 1102.0PHEVX-DynamicSE engine/power/torque row: 110 2.0 PHEV X-Dynamic SE Lai điện 1.997 404 640 5,519,000,000 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không đổi PS thành kW; PHEV404PS/640Nm là tổng hệ, không phải riêng động cơ. X-DynamicSE P400 dùng cùng động cơ P400; trang giá chưa cho dòng gradeSE riêng.. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Chiều cao (mm): 1967 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Hộp số: Tự động 8 cấp | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Trục cơ sở (mm): 3022 | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Khoảng sáng gầm: 219–291 mm theo phiên bản/hệ treo; không phải một độ cao cố định | Named VN table ground clearance interval. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Không gán cực đại291mm cho độ cao chạy phố.. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Dẫn động: awd | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn Việt Nam bên thứ ba: bảng thân110 nằm giữa90/130; chiều rộng chưa nêu có/không gương, chiều cao và hệ treo phải kiểm tra VIN, không coi mọi cấu hình giống nhau.. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Phạm vi và chu trình theo nguồn: Trang tổng quan hãng nêu 37 km/DC40 kW cùng mô tả 300PS, khác dòng SE404PS trong bảng giá; chưa xác nhận chu kỳ/phạm vi và sạc đúng SE404PS, cần chứng nhận VIN. | Actual official PHEV paragraph: incompatible300PS versus exact404PS price-sheet grade, values not bound as exact version. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Trang electric/defender-electric khác:48km WLTP,37km phạm vi thực tế ước tính,DC50kW. Không gọi37km là WLTP hoặc gán40/50kW cho404PS khi chưa đối chiếu.. |
| 50 hạng mục còn thiếu xác nhận | Defender 110 S 3.0 P400: Số chỗ — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 S 3.0 P400: Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 S 3.0 P400: Bình nhiên liệu (L) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 S 3.0 P400: Sạc DC công bố (kW) — Không áp dụng cho bản không cắm sạc; không mượn thông số pin/sạc BEV hoặc PHEV.; Defender 110 S 3.0 P400: Bộ sạc AC theo tài liệu (kW) — Không áp dụng cho bản không cắm sạc; không mượn thông số pin/sạc BEV hoặc PHEV.; Defender 110 S 3.0 P400: Bán kính quay (m) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 S 3.0 P400: Dung tích hành lý theo cách đo của hãng (L) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 S 3.0 P400: Khối lượng không tải (kg) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 S 3.0 P400: Vệt bánh trước (mm) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 S 3.0 P400: Vệt bánh sau (mm) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 S 3.0 P400: Lốp trước — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 S 3.0 P400: Lốp sau — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400: Số chỗ — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400: Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400: Bình nhiên liệu (L) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400: Sạc DC công bố (kW) — Không áp dụng cho bản không cắm sạc; không mượn thông số pin/sạc BEV hoặc PHEV.; Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400: Bộ sạc AC theo tài liệu (kW) — Không áp dụng cho bản không cắm sạc; không mượn thông số pin/sạc BEV hoặc PHEV.; Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400: Bán kính quay (m) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400: Dung tích hành lý theo cách đo của hãng (L) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400: Khối lượng không tải (kg) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400: Vệt bánh trước (mm) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400: Vệt bánh sau (mm) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400: Lốp trước — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400: Lốp sau — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 Trophy Edition: Số chỗ — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 Trophy Edition: Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 Trophy Edition: Bình nhiên liệu (L) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 Trophy Edition: Sạc DC công bố (kW) — Không áp dụng cho bản không cắm sạc; không mượn thông số pin/sạc BEV hoặc PHEV.; Defender 110 Trophy Edition: Bộ sạc AC theo tài liệu (kW) — Không áp dụng cho bản không cắm sạc; không mượn thông số pin/sạc BEV hoặc PHEV.; Defender 110 Trophy Edition: Bán kính quay (m) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 Trophy Edition: Dung tích hành lý theo cách đo của hãng (L) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 Trophy Edition: Khối lượng không tải (kg) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 Trophy Edition: Vệt bánh trước (mm) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 Trophy Edition: Vệt bánh sau (mm) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 Trophy Edition: Lốp trước — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 Trophy Edition: Lốp sau — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: 0–100 km/h (s) — Các trang hãng đang mô tả PHEV300PS/404PS và37/48km,DC40/50kW khác nhau; chưa có chứng nhận đúng SE404PS/VIN để gán số hiện hành.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: Số chỗ — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: Bình nhiên liệu (L) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: Sạc DC công bố (kW) — Các trang hãng đang mô tả PHEV300PS/404PS và37/48km,DC40/50kW khác nhau; chưa có chứng nhận đúng SE404PS/VIN để gán số hiện hành.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: Bộ sạc AC theo tài liệu (kW) — Các trang hãng đang mô tả PHEV300PS/404PS và37/48km,DC40/50kW khác nhau; chưa có chứng nhận đúng SE404PS/VIN để gán số hiện hành.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: Bán kính quay (m) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: Dung tích hành lý theo cách đo của hãng (L) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: Khối lượng không tải (kg) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: Tốc độ tối đa (km/h) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: Vệt bánh trước (mm) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: Vệt bánh sau (mm) — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: Lốp trước — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác.; Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV: Lốp sau — Chưa tìm thấy dòng nguồn đúng phiên bản/cấu hình Việt Nam xác nhận hạng mục này; cần tài liệu VIN, không lấy số của bản/mâm/hệ treo khác. | Giữ nguyên hạng mục, lưu dữ liệu trước sửa trong hồ sơ; không bịa số liệu để lấp bảng. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | P400 MHEV không sạc ngoài; PHEV 404 PS/640 Nm là tổng hệ. Giá tiêu chuẩn, xe trong kho và tùy chọn phải được đối chiếu đúng chiếc xe. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | Giá tiêu chuẩn và giá xe có sẵn khác nhau vì tùy chọn; bảng giá hãng còn hai ngày hiệu lực không khớp, cần báo giá bằng văn bản. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | Bảng thông số hãng có nhiều phiên bản khác động cơ; chưa đủ bằng chứng để áp dữ liệu chung cho P400. Kích thước chung bổ sung từ nguồn Việt Nam bên thứ ba phải kiểm tra theo VIN. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | 110 có nhiều bố trí ghế; không bảo đảm mọi xe 7 chỗ hoặc mặc định 5 chỗ. Các trường thiếu bằng chứng vẫn giữ mục cần xác nhận. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | P400 là mild hybrid, không sạc ngoài; không áp công suất sạc DC/AC của PHEV. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | Trang tổng quan PHEV 300 PS và bảng giá SE 404 PS không cùng cấu hình; phạm vi/sạc phải đối chiếu VIN, không gắn 37 km thànhWLTP. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| Giá tiêu chuẩn S từ 5,319 tỷ, khác xe có tùy chọn 6,329 tỷ trong kho. | Linked current official VN standard price row: 110 3.0 S Xăng 2.996 400 550 5,319,000,000 | Hạng mục đặc điểm mẫu xe được giữ lại và đối chiếu; đọc đúng phiên bản và thời điểm của nguồn. |
| P400 MHEV: 400 PS/550 Nm theo bảng hãng; không tự chuyển PS sang 294 kW. | Exact new-stock S P400 factory MY2026; order18386527. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Hạng mục đặc điểm mẫu xe được giữ lại và đối chiếu; đọc đúng phiên bản và thời điểm của nguồn. |
| PHEV 2.0: tổng 404 PS/640 Nm, pin 19,2 kWh theo nguồn VN bổ sung. | Official linked VN price sheet exact 1102.0PHEVX-DynamicSE engine/power/torque row: 110 2.0 PHEV X-Dynamic SE Lai điện 1.997 404 640 5,519,000,000 | Hạng mục đặc điểm mẫu xe được giữ lại và đối chiếu; đọc đúng phiên bản và thời điểm của nguồn. |
| Bản P400/PHEV được nguồn VN mô tả AWD, nhưng ghế/trang bị theo VIN. | Named VN WinAuto Defender2026 table, Defender110 (middle body-length/wheelbase entry); exact P400/PHEV engines separated. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Hạng mục đặc điểm mẫu xe được giữ lại và đối chiếu; đọc đúng phiên bản và thời điểm của nguồn. |
| Phạm vi 37 km cũ chưa được xác nhận là WLTP đúng SE 404 PS; trang hãng khác nêu 48 km WLTP/37 km ước tính. | Actual official PHEV paragraph: incompatible300PS versus exact404PS price-sheet grade, values not bound as exact version. Xem đúng mục trong tài liệu nguồn; giá trị và giới hạn áp dụng được ghi ở cột thông tin đối chiếu. | Hạng mục đặc điểm mẫu xe được giữ lại và đối chiếu; đọc đúng phiên bản và thời điểm của nguồn. |
| Thân 110 có bố trí 5/6/7 ghế theo cấu hình; số ghế đăng ký phải xác nhận VIN, không mặc định 7. | Số ghế và phạm vi biến thể cụ thể chưa xác nhận theo VIN; giữ nguyên chiều thông tin và giải thích cần kiểm tra, không gán số chung. | Hạng mục đặc điểm mẫu xe được giữ lại và đối chiếu; đọc đúng phiên bản và thời điểm của nguồn. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Bảo hành pin/ắc quy: P400 MHEV không phải PHEV cắm sạc. Chưa có thời hạn riêng đúng pin MHEV/ắc quy12V trong nguồn đã lưu; giữ hạng mục và yêu cầu hợp đồng VIN, không mượn bảo hành pin PHEV. | Vietnam warranty exact propulsion scope, basic/extension/HV separately read. Đọc đầy đủ điều kiện và loại trừ trong tài liệu nguồn, cùng sổ bảo hành đúng VIN. | Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| Defender 110 S 3.0 P400 — Bảo hành xe: Bảo hành nhà sản xuất: 3 năm hoặc 100.000 km từ ngày mua, điều kiện đến trước; phạm vi địa phương và VIN theo sổ. Không nhầm gói bảo dưỡng 5 năm trong bảng giá với bảo hành 5 năm. | Vietnam warranty exact propulsion scope, basic/extension/HV separately read. Đọc đầy đủ điều kiện và loại trừ trong tài liệu nguồn, cùng sổ bảo hành đúng VIN. | Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Bảo hành pin/ắc quy: P400 MHEV không phải PHEV cắm sạc. Chưa có thời hạn riêng đúng pin MHEV/ắc quy12V trong nguồn đã lưu; giữ hạng mục và yêu cầu hợp đồng VIN, không mượn bảo hành pin PHEV. | Vietnam warranty exact propulsion scope, basic/extension/HV separately read. Đọc đầy đủ điều kiện và loại trừ trong tài liệu nguồn, cùng sổ bảo hành đúng VIN. | Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| Defender 110 X-Dynamic SE 3.0 P400 — Bảo hành xe: Bảo hành nhà sản xuất: 3 năm hoặc 100.000 km từ ngày mua, điều kiện đến trước; phạm vi địa phương và VIN theo sổ. Không nhầm gói bảo dưỡng 5 năm trong bảng giá với bảo hành 5 năm. | Vietnam warranty exact propulsion scope, basic/extension/HV separately read. Đọc đầy đủ điều kiện và loại trừ trong tài liệu nguồn, cùng sổ bảo hành đúng VIN. | Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| Defender 110 Trophy Edition — Bảo hành pin/ắc quy: P400 MHEV không phải PHEV cắm sạc. Chưa có thời hạn riêng đúng pin MHEV/ắc quy12V trong nguồn đã lưu; giữ hạng mục và yêu cầu hợp đồng VIN, không mượn bảo hành pin PHEV. | Vietnam warranty exact propulsion scope, basic/extension/HV separately read. Đọc đầy đủ điều kiện và loại trừ trong tài liệu nguồn, cùng sổ bảo hành đúng VIN. | Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| Defender 110 Trophy Edition — Bảo hành xe: Bảo hành nhà sản xuất: 3 năm hoặc 100.000 km từ ngày mua, điều kiện đến trước; phạm vi địa phương và VIN theo sổ. Không nhầm gói bảo dưỡng 5 năm trong bảng giá với bảo hành 5 năm. | Vietnam warranty exact propulsion scope, basic/extension/HV separately read. Đọc đầy đủ điều kiện và loại trừ trong tài liệu nguồn, cùng sổ bảo hành đúng VIN. | Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Bảo hành xe: Bảo hành nhà sản xuất: 3 năm hoặc 100.000 km từ ngày mua, điều kiện đến trước; phạm vi địa phương và VIN theo sổ. Không nhầm gói bảo dưỡng 5 năm trong bảng giá với bảo hành 5 năm. | Vietnam warranty exact propulsion scope, basic/extension/HV separately read. Đọc đầy đủ điều kiện và loại trừ trong tài liệu nguồn, cùng sổ bảo hành đúng VIN. | Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| Defender 110 2.0 X-Dynamic SE PHEV — Bảo hành pin/ắc quy: Pin kéo PHEV: 6 năm hoặc 100.000 km, điều kiện đến trước, theo chính sách Land Rover Việt Nam; sửa lỗi sản xuất theo điều kiện. Không áp chính sách EV8 năm/160.000 km cho PHEV. | Vietnam warranty exact propulsion scope, basic/extension/HV separately read. Đọc đầy đủ điều kiện và loại trừ trong tài liệu nguồn, cùng sổ bảo hành đúng VIN. | Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |