
Mitsubishi
Mitsubishi Pajero Sport Gas 4x4 AT: giá khách dự án và bản xăng Việt Nam
SUV · D · Đang bán tại Việt Nam
Mitsubishi Pajero Sport tại Việt Nam: 1.230 triệu đồng–1.310 triệu đồng. Bảng hãng đang ghi Pajero Sport Gas. 4x4 AT STD 1,23 tỷ và Premium 1,31 tỷ đồng cho khách dự án; đây không phải xác nhận báo giá bán lẻ áp dụng mọi khách. Hai cột này là xăng V6 2.998 cc, 210 PS/279 Nm và 8AT, không phải diesel 2.4 ở phần quảng cáo chung. Tiêu thụ kết hợp công bố 11,20 L/100 km cần tính cùng giá xăng và tuyến đường thực dùng. Hỏi điều kiện khách dự án, VIN, trang bị an toàn đúng cột và lịch giao trước khi đặt cọc.
Giá niêm yết Việt Nam
₫1,230,000,000 – ₫1,310,000,000
Đã xác minh 3/10/2026
Phiên bản đang bán
2
Các phiên bản có sẵn
Hệ dẫn động
Xăng
Giá niêm yết Việt Nam
1.230 triệu đồng
Đối chiếu 03/10/2026
Dung tích xi-lanh
3 L
Mô-men xoắn tối đa
279 Nm
Số ghế
7 chỗ
Tổng quan giá
Giá niêm yết Việt Nam
₫1,230,000,000 – ₫1,310,000,000
- Gas. 4x4 AT STD₫1,230,000,000
- Gas. 4x4 AT Premium₫1,310,000,000
Điểm nổi bật
- Thương hiệuMitsubishi
- Phân khúcD
- Hệ dẫn độngXăng
- Động cơXăng, 6B31 MIVEC
- Công suấtTối đa 154.5 kW
Bảo hành
- Xe36 tháng hoặc 100.000 km, tùy điều kiện đến trước, từ ngày giao xe đầu tiên. Gói mua thêm có thể kéo dài tối đa 5 năm/150.000 km khi đủ điều kiện, không phải bảo hành cơ sở miễn phí.
Mức độ sẵn sàng dữ liệu
Tách dữ liệu xác minh từ hãng và nguồn bên thứ ba (ví dụ ZigWheels) để ước tính không bị coi là dữ kiện.
Giá hiện tại
✓ Xác minh từ hãng
Tên phiên bản
✓ Xác minh từ hãng
Thông số chính
✓ Xác minh từ hãng
Mitsubishi Pajero Sport Gas 4x4 AT: giá khách dự án và bản xăng Việt Nam
Mitsubishi Pajero Sport tại Việt Nam: 1.230 triệu đồng–1.310 triệu đồng. Bảng hãng đang ghi Pajero Sport Gas. 4x4 AT STD 1,23 tỷ và Premium 1,31 tỷ đồng cho khách dự án; đây không phải xác nhận báo giá bán lẻ áp dụng mọi khách. Hai cột này là xăng V6 2.998 cc, 210 PS/279 Nm và 8AT, không phải diesel 2.4 ở phần quảng cáo chung. Tiêu thụ kết hợp công bố 11,20 L/100 km cần tính cùng giá xăng và tuyến đường thực dùng. Hỏi điều kiện khách dự án, VIN, trang bị an toàn đúng cột và lịch giao trước khi đặt cọc. Đối chiếu nguồn ngày 03/10/2026. Giá xe chưa gồm phí lăn bánh; cần xác nhận năm sản xuất, màu và tình trạng giao xe. Hạng mục chưa có bằng chứng đúng bản được giữ lại và ghi chưa xác nhận.
Nguồn dữ liệu: Mitsubishi Motors Việt Nam — Pajero Sport trang cấu hình xăng lưu trữ
Tóm tắt nhanh
Phù hợp với
Người mua xe dự án hoặc cần kiểm tra đúng Pajero Sport V6 xăng 4x4.
Điểm mạnh đã xác minh
Bảng hãng tách hai bản Gas; 8AT và Super Select 4WD II; thông số theo đúng cột.
Hạn chế cần cân nhắc
Giá dành khách dự án; tiêu thụ cao; không áp trang bị diesel/ngoài Việt Nam.
Bảng hãng đang ghi Pajero Sport Gas. 4x4 AT STD 1,23 tỷ và Premium 1,31 tỷ đồng cho khách dự án; đây không phải xác nhận báo giá bán lẻ áp dụng mọi khách. Hai cột này là xăng V6 2.998 cc, 210 PS/279 Nm và 8AT, không phải diesel 2.4 ở phần quảng cáo chung. Tiêu thụ kết hợp công bố 11,20 L/100 km cần tính cùng giá xăng và tuyến đường thực dùng. Hỏi điều kiện khách dự án, VIN, trang bị an toàn đúng cột và lịch giao trước khi đặt cọc.
Mitsubishi Pajero Sport dùng động cơ nào và công suất bao nhiêu?
Không nhầm PS/hp với kW. Hệ hybrid tách số của động cơ, mô-tơ và hệ thống; không tự cộng các công suất cực đại.
| Hạng mục | Gas. 4x4 AT STD | Gas. 4x4 AT Premium |
|---|---|---|
| Công suất công bố theo phạm vi nguồn (kW) | 154,5 | 154,5 |
| Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm) | 279 | 279 |
| Công suất động cơ đốt trong (kW) | 154,5 | 154,5 |
| Mô-men động cơ đốt trong (Nm) | 279 | 279 |
Nguồn dữ liệu: Mitsubishi Motors Việt Nam — Pajero Sport trang cấu hình xăng lưu trữ
Thông số trong tài liệu không phải kết quả AutoTest chạy thử; đọc điều kiện và phạm vi từng nguồn.
Mitsubishi Pajero Sport: kích thước, gầm và chỗ ngồi có phù hợp?
Cùng tên xe có thể khác thân xe, đời, số ghế hoặc cách đo hành lý. So theo từng cột, không dùng cấu hình nước ngoài.
| Hạng mục | Gas. 4x4 AT STD | Gas. 4x4 AT Premium |
|---|---|---|
| Chiều dài (mm) | 4840 | 4840 |
| Số chỗ | 7 | 7 |
| Chiều rộng (mm) | 1815 | 1815 |
| Chiều cao (mm) | 1835 | 1835 |
| Trục cơ sở (mm) | 2800 | 2800 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 218 | 218 |
| Bán kính quay (m) | 5,6 | 5,6 |
| Vệt bánh trước (mm) | 1520 | 1520 |
| Vệt bánh sau (mm) | 1515 | 1515 |
Nguồn dữ liệu: Mitsubishi Motors Việt Nam — Pajero Sport trang cấu hình xăng lưu trữ
Mang người nhà, ghế trẻ em và hành lý đi thử; đo bãi đỗ trước khi chốt.
Mitsubishi Pajero Sport giá bao nhiêu và cần lưu ý gì khi chọn bản?
Đối chiếu nguồn ngày 03/10/2026. Giá xe chưa gồm phí lăn bánh; cần xác nhận năm sản xuất, màu và tình trạng giao xe. Hạng mục chưa có bằng chứng đúng bản được giữ lại và ghi chưa xác nhận.
| Hạng mục | Gas. 4x4 AT STD | Gas. 4x4 AT Premium |
|---|---|---|
| Giá xe tại ngày đối chiếu (VND) | 1.230 triệu đồng | 1.310 triệu đồng |
| Loại nguồn giá | Niêm yết hãng/nhà phân phối chính thức | Niêm yết hãng/nhà phân phối chính thức |
| Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km) | 11,2 | 11,2 |
| Loại/mã động cơ | Xăng, 6B31 MIVEC | Xăng, 6B31 MIVEC |
| Dung tích động cơ (cc) | 2998 | 2998 |
| Bình nhiên liệu (L) | 70 | 70 |
| Hộp số | Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao | Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao |
| Lốp trước | 265/60R18 | 265/60R18 |
| Lốp sau | 265/60R18 | 265/60R18 |
| Dẫn động | 4wd | 4wd |
Nguồn dữ liệu: Mitsubishi Motors Việt Nam — Pajero Sport trang cấu hình xăng lưu trữ
Mức tiêu thụ công bố không bảo đảm dùng thực tế. Nhập quãng đường, mức tiêu thụ và giá nhiên liệu của bạn khi so chi phí.
Claim Ledger — nguồn dữ liệu và phạm vi kiểm tra
Mọi thông số trên trang được đối chiếu với nguồn chính thức trong Claim Ledger.
| Thông tin | Nguồn | Phạm vi |
|---|---|---|
| Gas. 4x4 AT STD: 1.230 triệu đồng | Giá niêm yết trong nguồn chính thức; price column 1: Gas.4x4AT; Khách dự án: 1230000000 | Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; Project customers only; not confirmed universal retail offer. |
| Gas. 4x4 AT STD — Chiều dài (mm): 4840 | Gas. 4x4 AT STD; : Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,840 x 1,815 x 1,835 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Số chỗ: 7 | Gas. 4x4 AT STD; : Số chỗ ngồi: 7 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Công suất công bố theo phạm vi nguồn (kW): 154,5 | Gas. 4x4 AT STD; : Công suất cực đại: 210/6.000 PS/rpm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026; Manufacturer PS × 0.73549875, rounded to 0.1 kW.. |
| Gas. 4x4 AT STD — Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km): 11,2 | Gas. 4x4 AT STD; : Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị): 11,20 / 14,70 / 9,10 (L/100Km) | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Loại/mã động cơ: Xăng, 6B31 MIVEC | Gas. 4x4 AT STD; : Loại động cơ: Xăng, 6B31 MIVEC | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Dung tích động cơ (cc): 2998 | Gas. 4x4 AT STD; : Dung tích xylanh: 2.998 cc | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Chiều rộng (mm): 1815 | Gas. 4x4 AT STD; : Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,840 x 1,815 x 1,835 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): 279 | Gas. 4x4 AT STD; : Mômen xoắn cực đại: 279/4.000 N.m/rpm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Bình nhiên liệu (L): 70 | Gas. 4x4 AT STD; : Dung tích thùng nhiên liệu: 70L | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Chiều cao (mm): 1835 | Gas. 4x4 AT STD; : Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,840 x 1,815 x 1,835 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Hộp số: Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao | Gas. 4x4 AT STD; : Hộp số: Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Trục cơ sở (mm): 2800 | Gas. 4x4 AT STD; : Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở): 2,800 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Khoảng sáng gầm (mm): 218 | Gas. 4x4 AT STD; : Khoảng sáng gầm xe: 218 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Bán kính quay (m): 5,6 | Gas. 4x4 AT STD; : Bán kính quay vòng tối thiểu: 5.6 m | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Vệt bánh trước (mm): 1520 | Gas. 4x4 AT STD; : Khoảng cách hai bánh xe trước: 1,520 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Vệt bánh sau (mm): 1515 | Gas. 4x4 AT STD; : Khoảng cách hai bánh xe sau: 1,515 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Lốp trước: 265/60R18 | Gas. 4x4 AT STD; : Kích thước lốp xe trước/sau: 265/60R18 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Lốp sau: 265/60R18 | Gas. 4x4 AT STD; : Kích thước lốp xe trước/sau: 265/60R18 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Công suất động cơ đốt trong (kW): 154,5 | Gas. 4x4 AT STD; : Công suất cực đại: 210/6.000 PS/rpm | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Mô-men động cơ đốt trong (Nm): 279 | Gas. 4x4 AT STD; : Mômen xoắn cực đại: 279/4.000 N.m/rpm | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT STD — Dẫn động: 4wd | Gas. 4x4 AT STD; : Truyền động: Dẫn động 2 cầu Super Select 4WD II | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium: 1.310 triệu đồng | Giá niêm yết trong nguồn chính thức; price column 2: Gas.4x4AT; Khách dự án: 1310000000 | Việt Nam; kiểm tra 03/10/2026; Project customers only; not confirmed universal retail offer. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Chiều dài (mm): 4840 | Gas. 4x4 AT Premium; : Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,840 x 1,815 x 1,835 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Số chỗ: 7 | Gas. 4x4 AT Premium; : Số chỗ ngồi: 7 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Công suất công bố theo phạm vi nguồn (kW): 154,5 | Gas. 4x4 AT Premium; : Công suất cực đại: 210/6.000 PS/rpm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026; Manufacturer PS × 0.73549875, rounded to 0.1 kW.. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km): 11,2 | Gas. 4x4 AT Premium; : Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị): 11,20 / 14,70 / 9,10 (L/100Km) | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Loại/mã động cơ: Xăng, 6B31 MIVEC | Gas. 4x4 AT Premium; : Loại động cơ: Xăng, 6B31 MIVEC | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Dung tích động cơ (cc): 2998 | Gas. 4x4 AT Premium; : Dung tích xylanh: 2.998 cc | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Chiều rộng (mm): 1815 | Gas. 4x4 AT Premium; : Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,840 x 1,815 x 1,835 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): 279 | Gas. 4x4 AT Premium; : Mômen xoắn cực đại: 279/4.000 N.m/rpm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Bình nhiên liệu (L): 70 | Gas. 4x4 AT Premium; : Dung tích thùng nhiên liệu: 70L | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Chiều cao (mm): 1835 | Gas. 4x4 AT Premium; : Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao): 4,840 x 1,815 x 1,835 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Hộp số: Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao | Gas. 4x4 AT Premium; : Hộp số: Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Trục cơ sở (mm): 2800 | Gas. 4x4 AT Premium; : Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở): 2,800 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Khoảng sáng gầm (mm): 218 | Gas. 4x4 AT Premium; : Khoảng sáng gầm xe: 218 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Bán kính quay (m): 5,6 | Gas. 4x4 AT Premium; : Bán kính quay vòng tối thiểu: 5.6 m | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Vệt bánh trước (mm): 1520 | Gas. 4x4 AT Premium; : Khoảng cách hai bánh xe trước: 1,520 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Vệt bánh sau (mm): 1515 | Gas. 4x4 AT Premium; : Khoảng cách hai bánh xe sau: 1,515 mm | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Lốp trước: 265/60R18 | Gas. 4x4 AT Premium; : Kích thước lốp xe trước/sau: 265/60R18 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Lốp sau: 265/60R18 | Gas. 4x4 AT Premium; : Kích thước lốp xe trước/sau: 265/60R18 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Công suất động cơ đốt trong (kW): 154,5 | Gas. 4x4 AT Premium; : Công suất cực đại: 210/6.000 PS/rpm | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Mô-men động cơ đốt trong (Nm): 279 | Gas. 4x4 AT Premium; : Mômen xoắn cực đại: 279/4.000 N.m/rpm | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 03/10/2026. |
| Gas. 4x4 AT Premium — Dẫn động: 4wd | Gas. 4x4 AT Premium; : Truyền động: Dẫn động 2 cầu Super Select 4WD II | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 03/10/2026. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | Không cam kết tồn kho, giá lăn bánh, mức tiêu thụ thực tế hay kết quả thử nghiệm AutoTest. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| Bảo hành vehicle: 36 tháng hoặc 100.000 km, tùy điều kiện đến trước, từ ngày giao xe đầu tiên. Gói mua thêm có thể kéo dài tối đa 5 năm/150.000 km khi đủ điều kiện, không phải bảo hành cơ sở miễn phí. | Published Vietnam basic vehicle warranty; not paid/conditional extension: 36 tháng hoặc 100.000 km | Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| Bảo hành vehicle: 36 tháng hoặc 100.000 km, tùy điều kiện đến trước, từ ngày giao xe đầu tiên. Gói mua thêm có thể kéo dài tối đa 5 năm/150.000 km khi đủ điều kiện, không phải bảo hành cơ sở miễn phí. | Published Vietnam basic vehicle warranty; not paid/conditional extension: 36 tháng hoặc 100.000 km | Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
So sánh mẫu và liên kết liên quan
So sánh phiên bản
So sánh 2 phiên bản theo giá và thông số chính (xe xăng/dầu ẩn pin và phạm vi)
| Phiên bản | Giá niêm yết Việt Nam | Hệ dẫn động | Động cơ | Hộp số | Công suất | Mô-men xoắn | Tiêu hao | Số chỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gas. 4x4 AT STD | ₫1,230,000,000 | 4wd | Xăng, 6B31 MIVEC | Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao | 154.5 kW | 279 Nm | 11.2 L/100km | 7 chỗ |
| Gas. 4x4 AT Premium | ₫1,310,000,000 | 4wd | Xăng, 6B31 MIVEC | Hộp số tự động 8 cấp - chế độ thể thao | 154.5 kW | 279 Nm | 11.2 L/100km | 7 chỗ |
Bảng trả góp tham khảo
Mitsubishi Pajero Sport trả góp khoảng 14.886.787 đ/tháng với trả trước 30% và 72 tháng, lãi suất giả định 7,5%/năm
Giá tham chiếu từ 1.2 tỷ đ · Lãi suất theo dư nợ giảm dần (phương pháp phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam)
Trả góp theo tỷ lệ trả trước (lãi suất 7,5%/năm)
| Trả trước | Số tiền vay | 36 tháng | 48 tháng | 60 tháng | 72 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| 20% · 246 triệu đ | 984 triệu đ | 30.608.519 đ | 23.792.040 đ | 19.717.341 đ | 17.013.470 đ |
| 25% · 308 triệu đ | 923 triệu đ | 28.695.486 đ | 22.305.037 đ | 18.485.008 đ | 15.950.129 đ |
| 30% · 369 triệu đ | 861 triệu đ | 26.782.454 đ | 20.818.035 đ | 17.252.674 đ | 14.886.787 đ |
| 35% · 431 triệu đ | 800 triệu đ | 24.869.421 đ | 19.331.032 đ | 16.020.340 đ | 13.823.445 đ |
| 40% · 492 triệu đ | 738 triệu đ | 22.956.389 đ | 17.844.030 đ | 14.788.006 đ | 12.760.103 đ |
Trả góp theo mức lãi suất (trả trước 30%)
| Lãi suất năm | 36 tháng | 48 tháng | 60 tháng | 72 tháng |
|---|---|---|---|---|
| 6,5% (ngân hàng nhà nước / ưu đãi) | 26.388.791 đ | 20.418.574 đ | 16.846.454 đ | 14.473.349 đ |
| 7,5% (thị trường) | 26.782.454 đ | 20.818.035 đ | 17.252.674 đ | 14.886.787 đ |
| 9,0% (cao / công ty tài chính) | 27.379.570 đ | 21.426.021 đ | 17.872.944 đ | 15.519.988 đ |
Trả góp theo phiên bản (trả trước 30% · lãi suất 7,5%/năm)
| Phiên bản | Giá | 36 tháng | 48 tháng | 60 tháng | 72 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Gas. 4x4 AT STD | 1.2 tỷ đ | 26.782.454 đ | 20.818.035 đ | 17.252.674 đ | 14.886.787 đ |
| Gas. 4x4 AT Premium | 1.3 tỷ đ | 28.524.402 đ | 22.172.053 đ | 18.374.799 đ | 15.855.033 đ |
Số liệu chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm bảo hiểm, thuế phí trước bạ và các khoản phí khác. Lãi suất thực tế phụ thuộc vào ngân hàng, hạn mức tín dụng và lịch sử tín dụng của người mua. Tham khảo lãi suất cho vay mua ô tô 2026: ngân hàng nhà nước từ 4,5–6,5%/năm, ngân hàng tư nhân từ 6,3–8,5%/năm, thời hạn vay tối đa 96 tháng (8 năm).
Trang bị nổi bật
Nguồn dữ liệu và ngày kiểm tra
Giá, phiên bản và thông số trên trang này tham chiếu dữ liệu thị trường Việt Nam, tách phần đã xác minh khỏi phần cần hỏi lại đại lý.
Kiểm tra lần cuối 3/10/2026
- Mitsubishi Motors Việt Nam — bảo hành cơ sởNguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 3/10/2026
Nội dung liên quan
Xe tương tự
Cùng kiểu dáng và tầm giá tại Việt Nam
Nhận xét của chủ xe
Đánh giá là trải nghiệm cá nhân của người dùng, không phải nhận định của tòa soạn AutoTest.
Chưa có nhận xét của chủ xe cho mẫu xe này. Nếu bạn đã sử dụng xe, hãy chia sẻ trải nghiệm của mình.
Câu hỏi thường gặp
Mitsubishi Pajero Sport xem thông số và phiên bản ở đâu?
Xem bảng giá, phiên bản, công suất, kích thước và bảo hành trên trang này. Số liệu tham chiếu nguồn thị trường Việt Nam và tách theo từng phiên bản.
Mitsubishi Pajero Sport chạy được bao nhiêu km?
Xem mức tiêu thụ nhiên liệu trong phần thông số kỹ thuật.
Tính khoản trả góp Mitsubishi Pajero Sport như thế nào?
Dùng công cụ tính khoản vay trên trang này với giá phiên bản đã đối chiếu, rồi so sánh đề xuất từ đại lý trước khi đặt cọc.
Cẩm nang mua xe & Đánh giá hữu ích
10Khám phá đánh giá xe, cẩm nang bảo dưỡng và kinh nghiệm mua xe

Mitsubishi Xpander giá lăn bánh: MT, 4AT và Cross
Giá lăn bánh Xpander tháng 10/2026 thấp hơn bảng OTD tính từ giá đề xuất: AT Premium còn 527–543 triệu, Cross 609 triệu nhờ hỗ trợ 100%–200% lệ phí trước bạ. Bài tách rõ phần nào là giá xe, phần nào là tiền thuế được bù.

Mitsubishi Attrage cũ có nên mua không? Chọn MT hay CVT
Mitsubishi Attrage cũ nên chọn MT, CVT hay CVT Premium? Xem giá theo đời/bản, chi phí đến tay, xe dịch vụ và checklist CVT.

VinFast VF 7 cũ có nên mua không? Phân biệt Eco 59,6 kWh và Plus 75,3 kWh
VF 7 cũ Eco/Plus: pin và SOH, chi phí sạc, quyền lợi sạc miễn phí theo VIN; giá theo năm, phiên bản và quãng đường (08/2026).

VinFast VF 6 2026 có tốt không? Giá, pin và bản nên mua
VF 6 Eco 646 triệu và Plus 699 triệu cùng màn hình 12,9 inch. Plus thêm HUD, camera 360, ghế lái điện và gói trang bị khác, không chỉ mua màn hình lớn. Theo brochure và sách hướng dẫn Việt Nam, Eco đáp ứng các thao tác cơ bản; chọn Plus khi dùng được phần bổ sung và chịu được chênh 53 triệu cùng lãi, không mặc định HUD hay hồ sơ người lái tự giải quyết mọi bất tiện.

Honda Vision 2026 có tốt không? Giá, eSP 110 và có nên mua
Vision eSP 110cc, 1,82 L/100 km, giá 31,5–36,8 triệu; xăng ~419 nghìn/tháng tại 1.000 km — đánh giá tay ga phổ thông Honda (31/08/2026).

Mua pin, thuê pin hay đổi pin xe máy điện: tính 3 và 5 năm
So sánh mua, thuê và đổi pin theo chi phí 3–5 năm; thêm kiểm tra khả năng sạc tại chung cư, cấu trúc pin từng mẫu và lịch nạp cho tuyến 20/50/80 km/ngày.

Xe Kia cũ nào đáng mua? So 5 dòng theo giá, động cơ và nhu cầu
So Kia Soluto, Sonet, Carens, Sportage và K5 cũ theo giá rao, đúng đời-động cơ-hộp số, công năng, quỹ năm đầu và điều kiện chọn.

Geely EX2 2026 có tốt không? Giá Pro, Max và pin 39,4 kWh
Geely EX2 giá 459–499 triệu, pin LFP 39,4 kWh và 395 km NEDC; sửa thông số cũ, so Pro/Max, lăn bánh, sạc và chi phí.

Hyundai Tucson 2026 có tốt không? Niêm yết 769–989M và N Line
Tucson niêm yết 769–989M; Turbo 979M, Diesel/N Line 989M — CX-5 699–979M; bảo hành 5y/100k; ~9.200 xe 2025 (01/09/2026).

Phí đỗ xe ô tô tại Việt Nam 2026: Hà Nội, TP.HCM và các thành phố
Phí đỗ xe ô tô VN 2026: lề đường 10–40k/giờ, bãi công cộng 15–50k/giờ, chung cư 1,5–5 tr/tháng (Estimate); phạt đỗ sai theo NĐ 168/2024 (08/2026).



