
Audi
Audi S6 e-tron có phù hợp đi xa khi chưa có sạc nhà?
Sedan (Sportback) · E · Đang bán tại Việt Nam
Audi S6 Sportback e-tron tại Việt Nam: 4.199 triệu đồng. S6 Sportback e-tron đáng cân nhắc khi bạn có phương án sạc đáng tin cậy, không chỉ vì con số 678 km. Trang Audi Việt Nam ghi giá từ 4,199 tỷ đồng; catalogue Việt Nam tháng 5/2026 ghi 370 kW thường, 405 kW khi Launch Control, pin 94,9 kWh net/100 kWh gross và WLTP 639–678 km. 0–100 km/h 3,9 giây chỉ với Launch Control, thường là 4,1 giây. DC 270 kW và 21 phút 10–80% là điều kiện tốt nhất công bố, không phải mọi trạm đều đạt.
Giá niêm yết Việt Nam
₫4,199,000,000
Đã xác minh 4/10/2026
Phiên bản đang bán
1
Các phiên bản có sẵn
Hệ dẫn động
Điện
Công suất công bố lớn nhất
370 kW
Đọc phạm vi động cơ, mô-tơ hoặc hệ thống theo từng phiên bản trong bảng.
Phạm vi tối đa
678 km
Tiêu chuẩn WLTP; khoảng 639–678 km, lấy đầu trên, có điều kiện.
Dung lượng pin
94.9 kWh
Số ghế
5 chỗ
Tổng quan giá
Giá niêm yết Việt Nam
₫4,199,000,000
- S6 Sportback e-tron₫4,199,000,000
Điểm nổi bật
- Thương hiệuAudi
- Phân khúcE
- Hệ dẫn độngĐiện
- Động cơĐiện quattro hai trục
- Phạm viTối đa 678 km
- Công suấtTối đa 370 kW
Bảo hành
- XeCatalogue Việt Nam tháng 5/2026: xe 3 năm không giới hạn km; ngày bắt đầu và điều kiện loại trừ theo VIN/sổ bảo hành.
- PinCatalogue Việt Nam tháng 5/2026: pin 8 năm hoặc 160.000 km, điều kiện nào đến trước; điều kiện loại trừ/ngày bắt đầu theo VIN và sổ bảo hành.
Mức độ sẵn sàng dữ liệu
Tách dữ liệu xác minh từ hãng và nguồn bên thứ ba (ví dụ ZigWheels) để ước tính không bị coi là dữ kiện.
Giá hiện tại
✓ Xác minh từ hãng
Tên phiên bản
✓ Xác minh từ hãng
Thông số chính
✓ Xác minh từ hãng
Phạm vi và tiêu chuẩn thử
✓ Xác minh từ hãng
Audi S6 e-tron có phù hợp đi xa khi chưa có sạc nhà?
Audi S6 Sportback e-tron tại Việt Nam: 4.199 triệu đồng. S6 Sportback e-tron đáng cân nhắc khi bạn có phương án sạc đáng tin cậy, không chỉ vì con số 678 km. Trang Audi Việt Nam ghi giá từ 4,199 tỷ đồng; catalogue Việt Nam tháng 5/2026 ghi 370 kW thường, 405 kW khi Launch Control, pin 94,9 kWh net/100 kWh gross và WLTP 639–678 km. 0–100 km/h 3,9 giây chỉ với Launch Control, thường là 4,1 giây. DC 270 kW và 21 phút 10–80% là điều kiện tốt nhất công bố, không phải mọi trạm đều đạt. Đối chiếu nguồn ngày 04/10/2026. Giá xe chưa gồm phí lăn bánh; cần xác nhận năm sản xuất, màu và tình trạng giao xe. Hạng mục chưa có bằng chứng đúng bản được giữ lại và ghi chưa xác nhận.
Nguồn dữ liệu: Audi Việt Nam
Tóm tắt nhanh
Phù hợp với
Người tự lái, có điện tại nhà/nơi làm việc hoặc tuyến trạm phù hợp; kiểm tra công suất thực tế, đầu sạc và lịch trình trước dùng sedan điện cho chuyến xa.
Điểm mạnh đã xác minh
Catalogue Việt Nam tách rõ công suất thường/Launch Control, net/gross, AC/DC và bảo hành pin; cấu hình quattro, cốp Sportback và lốp trước/sau có nguồn.
Hạn chế cần cân nhắc
Tầm chạy và sạc phụ thuộc SOC, nhiệt độ và tình trạng pin; kích thước catalogue dùng dữ liệu Audi Đức có chú thích thay đổi. Năm chỗ có nguồn xe Audi Miền Bắc, vẫn đối chiếu đăng kiểm VIN giao.
S6 Sportback e-tron đáng cân nhắc khi bạn có phương án sạc đáng tin cậy, không chỉ vì con số 678 km. Trang Audi Việt Nam ghi giá từ 4,199 tỷ đồng; catalogue Việt Nam tháng 5/2026 ghi 370 kW thường, 405 kW khi Launch Control, pin 94,9 kWh net/100 kWh gross và WLTP 639–678 km. 0–100 km/h 3,9 giây chỉ với Launch Control, thường là 4,1 giây. DC 270 kW và 21 phút 10–80% là điều kiện tốt nhất công bố, không phải mọi trạm đều đạt.
Thông số hiệu năng nào được nguồn đúng cấu hình xác nhận?
Không nhầm PS/hp với kW. Hệ hybrid tách số của động cơ, mô-tơ và hệ thống; không tự cộng các công suất cực đại.
| Hạng mục | S6 Sportback e-tron |
|---|---|
| 0–100 km/h (s) | 4,1 |
| Công suất công bố theo phạm vi nguồn (kW) | 370 |
| Mô-men công bố theo phạm vi nguồn | Trước 275 Nm / sau 580 Nm; không cộng thành tổng hệ thống |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 240 |
Nguồn dữ liệu: Audi Việt Nam
Thông số trong tài liệu không phải kết quả AutoTest chạy thử; đọc điều kiện và phạm vi từng nguồn.
Audi S6 Sportback e-tron: kích thước, gầm và chỗ ngồi có phù hợp?
Cùng tên xe có thể khác thân xe, đời, số ghế hoặc cách đo hành lý. So theo từng cột, không dùng cấu hình nước ngoài.
| Hạng mục | S6 Sportback e-tron |
|---|---|
| Chiều dài (mm) | 4928 |
| Số chỗ | 5 |
| Chiều rộng (mm) | 1923 |
| Chiều cao (mm) | 1465 |
| Trục cơ sở (mm) | 2951 |
| Bán kính quay | Đường kính 12,3 m, không phải bán kính |
| Dung tích hành lý theo cách đo của hãng | 502/1330 L theo brochure; xác nhận trạng thái ghế tương ứng |
| Khối lượng không tải (kg) | 2392 |
| Vệt bánh trước (mm) | 1669 |
| Vệt bánh sau (mm) | 1612 |
Nguồn dữ liệu: Audi Việt Nam
Mang người nhà, ghế trẻ em và hành lý đi thử; đo bãi đỗ trước khi chốt.
Giá audi s6 e tron có nguồn nào và áp đúng phiên bản nào?
Đối chiếu nguồn ngày 04/10/2026. Giá xe chưa gồm phí lăn bánh; cần xác nhận năm sản xuất, màu và tình trạng giao xe. Hạng mục chưa có bằng chứng đúng bản được giữ lại và ghi chưa xác nhận.
| Hạng mục | S6 Sportback e-tron |
|---|---|
| Giá xe tại ngày đối chiếu (VND) | 4.199 triệu đồng |
| Loại nguồn giá | Niêm yết hãng/nhà phân phối chính thức |
| Dung lượng pin theo tài liệu (kWh) | 94,9 |
| Loại/mã động cơ | Điện quattro hai trục |
| Sạc DC công bố (kW) | 270 |
| Hộp số | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam |
| Bộ sạc AC theo tài liệu (kW) | 11 |
| Lốp trước | 245/40 R21 |
| Lốp sau | 275/35 R21 |
| Dẫn động | awd |
| Năm mẫu và đời xe được đối chiếu | Chưa xác nhận đúng năm mẫu; mốc năm lưu trong cơ sở dữ liệu không thay cho bằng chứng cấu hình hoặc hồ sơ VIN. |
| Phạm vi và chu trình công bố (km) | 678 km WLTP; khoảng 639–678 km, lấy đầu trên, có điều kiện. |
Nguồn dữ liệu: Audi Việt Nam
Pin tính bằng kWh, sạc bằng kW; phạm vi phải đọc đúng chu trình. Nhập giá điện thực trả khi lập chi phí.
Claim Ledger — nguồn dữ liệu và phạm vi kiểm tra
Mọi thông số trên trang được đối chiếu với nguồn chính thức trong Claim Ledger.
| Thông tin | Nguồn | Phạm vi |
|---|---|---|
| S6 Sportback e-tron: 4.199 triệu đồng | Giá niêm yết trong nguồn chính thức; Trang hãng Việt Nam, giá từ S6 Sportback e-tron: 4.199.000.000 | Việt Nam; kiểm tra 04/10/2026; Giá từ/công bố đúng phiên bản của hãng tại Việt Nam. Kiểm tra 04/10/2026, chưa gồm mọi tùy chọn/lăn bánh, không cam kết tồn kho hoặc năm sản xuất. Xác nhận giá hợp đồng và VIN trước đặt cọc.. |
| S6 Sportback e-tron — 0–100 km/h (s): 4,1 | p 2, thường 4,1 giây; 3,9 chỉ Launch Control: Tăng tốc 0–100km/h (s) 4,1 (3,9 ở chế độ launch control) | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Chiều dài (mm): 4928 | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: Dài 4.928 | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Số chỗ: 5 | Audi Miền Bắc, tin số 6798684 trên Bonbanh, thông số xe tại Việt Nam: Số chỗ ngồi: 5 chỗ | Tham khảo tin bán xe Audi Miền Bắc tại Việt Nam; đối chiếu đăng kiểm/VIN giao, không dùng để suy mọi xe toàn cầu.; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Công suất công bố theo phạm vi nguồn (kW): 370 | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: Công suất điện tối đa 370 kW | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Dung lượng pin theo tài liệu (kWh): 94,9 | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: Dung lượng pin net (gross) 94,9 (100) kWh | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; kiểm tra 04/10/2026; 94,9 kWh net; 100 kWh gross, không thay tên hai loại dung lượng.. |
| S6 Sportback e-tron — Loại/mã động cơ: Điện quattro hai trục | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: ĐỘNG CƠ ĐIỆN | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Chiều rộng (mm): 1923 | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: Rộng (gập gương/mở gương) 1.923 / 2.137 | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn: Trước 275 Nm / sau 580 Nm; không cộng thành tổng hệ thống | p 2, mô-men từng trục: Mô-men xoắn tối đa trước/sau (Nm) 275/580 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Sạc DC công bố (kW): 270 | p 2 AC11 / HPC270: Công suất sạc tối đa AC/HPC 11kW/270kW | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Chiều cao (mm): 1465 | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: Cao 1.465 | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Bộ sạc AC theo tài liệu (kW): 11 | p 2 AC11 / HPC270: Công suất sạc tối đa AC/HPC 11kW/270kW | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Trục cơ sở (mm): 2951 | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: Chiều dài cơ sở 2.951 | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Bán kính quay: Đường kính 12,3 m, không phải bán kính | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: Đường kính vòng quay (m) 12,3 | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Dung tích hành lý theo cách đo của hãng: 502/1330 L theo brochure; xác nhận trạng thái ghế tương ứng | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: Dung tích khoang hành lý (l) 502/1330 | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Khối lượng không tải (kg): 2392 | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: Trọng lượng xe (kg) 2.392 | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn ghi Trọng lượng xe, không xác nhận đây là EU/DIN hoặc có người lái.. |
| S6 Sportback e-tron — Tốc độ tối đa (km/h): 240 | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: Tốc độ tối đa (km/h) 240 | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Vệt bánh trước (mm): 1669 | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: Vết bánh xe (trước/sau) 1.669 / 1.612 | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Vệt bánh sau (mm): 1612 | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: Vết bánh xe (trước/sau) 1.669 / 1.612 | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Lốp trước: 245/40 R21 | Catalogue VN p 4, cỡ trước: Mâm hợp kim 21 inch đa chấu chữ S, xám Graphite, 8.5J|9.5J x 21, lốp 245/40|275/35 R21 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Lốp sau: 275/35 R21 | Catalogue VN p 4, cỡ sau: Mâm hợp kim 21 inch đa chấu chữ S, xám Graphite, 8.5J|9.5J x 21, lốp 245/40|275/35 R21 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron — Dẫn động: awd | Catalogue S6 Việt Nam 11May 26, p 2: Dẫn động quattro | Catalogue Việt Nam; kích thước chú thích Audi Đức và có thể thay đổi trên xe giao.; đối chiếu 04/10/2026. |
| S6 Sportback e-tron: 678 km WLTP; khoảng 639–678 km, lấy đầu trên, có điều kiện. | Catalogue S6 Việt Nam p2, khoảng639–678WLTP, lấy đầu trên: Quãng đường di chuyển tối đa (km/h)(b) 639-678 (WLTP) | Số công bố theo chu trình ghi rõ, không phải quãng đường thực tế bảo đảm. |
| 1 hạng mục còn thiếu xác nhận | S6 Sportback e-tron: Hộp số — Chưa có nguồn đủ rõ đúng phiên bản/VIN và phép đo cho hạng mục. Giữ nguyên trường, không suy từ xe nước ngoài, phiên bản khác hoặc số cũ. | Giữ nguyên hạng mục, lưu dữ liệu trước sửa trong hồ sơ; không bịa số liệu để lấp bảng. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | 370 kW/4,1 giây thường, 405 kW/3,9 giây chỉ Launch Control có điều kiện; không gọi đỉnh 405 kW là công suất thường. Mô-men 275/580 Nm là hai trục, không cộng thành tổng. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | Pin 94,9 kWh net/100 kWh gross. WLTP 639–678 km, lấy đầu trên; bảng in nhầm km/h ở hàng phạm vi nhưng ý nghĩa là km. Không gọi phạm vi thực tế đảm bảo. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | Catalogue ghi đường kính 12,3 m, không phải bán kính. Kích thước dựa dữ liệu Audi Đức, có thể khác xe giao; trọng lượng xe 2.392 kg không ghi rõ EU/DIN hoặc người lái. Cỡ lốp trước/sau 245/40 R21 và 275/35 R21. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | AC11/DC270 kW là tối đa, 21 phút 10–80% là thời gian ngắn nhất có điều kiện. Tiêu thụ năng lượng 302,97 Wh/km (VR) không phải xăng L/100 km. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | Nguồn/giá kiểm tra 04/10/2026, không xác nhận năm sản xuất. Đây là phân tích tài liệu, không phải AutoTest đã lái thử hoặc cam kết thông số xe giao. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| quattro điện dẫn động hai trục theo catalogue S6 Việt Nam. | Catalogue S6 Việt Nam 11May26, p2: Dẫn động quattro | Hạng mục đặc điểm mẫu xe được giữ lại và đối chiếu; đọc đúng phiên bản và thời điểm của nguồn. |
| 370 kW thường; 405 kW chỉ ở Launch Control có điều kiện, không cộng hai số. | Catalogue S6 Việt Nam 11May26, p2: Công suất điện tối đa 370 kW | Hạng mục đặc điểm mẫu xe được giữ lại và đối chiếu; đọc đúng phiên bản và thời điểm của nguồn. |
| Khoảng công bố 639–678 km WLTP; 678 km là đầu trên, không bảo đảm thực tế. | Catalogue S6 Việt Nam p2, khoảng639–678WLTP, lấy đầu trên: Quãng đường di chuyển tối đa (km/h)(b) 639-678 (WLTP) | Hạng mục đặc điểm mẫu xe được giữ lại và đối chiếu; đọc đúng phiên bản và thời điểm của nguồn. |
| 0–100 km/h 4,1 giây thường, 3,9 giây với Launch Control có điều kiện. | p2, thường 4,1 giây; 3,9 chỉ Launch Control: Tăng tốc 0–100km/h (s) 4,1 (3,9 ở chế độ launch control) | Hạng mục đặc điểm mẫu xe được giữ lại và đối chiếu; đọc đúng phiên bản và thời điểm của nguồn. |
| DC tối đa 270 kW; 10–80% ngắn nhất 21 phút, có điều kiện. AC 11 kW riêng. | p2 AC11 / HPC270: Công suất sạc tối đa AC/HPC 11kW/270kW | Hạng mục đặc điểm mẫu xe được giữ lại và đối chiếu; đọc đúng phiên bản và thời điểm của nguồn. |
| Cốp 502/1.330 L theo catalogue; xác nhận trạng thái ghế và hành lý cần chở. | Catalogue S6 Việt Nam 11May26, p2: Dung tích khoang hành lý (l) 502/1330 | Hạng mục đặc điểm mẫu xe được giữ lại và đối chiếu; đọc đúng phiên bản và thời điểm của nguồn. |
| S6 Sportback e-tron — Bảo hành xe: Catalogue Việt Nam tháng 5/2026: xe 3 năm không giới hạn km; ngày bắt đầu và điều kiện loại trừ theo VIN/sổ bảo hành. | Chính sách bảo hành đúng phạm vi vehicle. Đọc đầy đủ điều kiện và loại trừ trong tài liệu nguồn, cùng sổ bảo hành đúng VIN. | Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| S6 Sportback e-tron — Bảo hành pin/ắc quy: Catalogue Việt Nam tháng 5/2026: pin 8 năm hoặc 160.000 km, điều kiện nào đến trước; điều kiện loại trừ/ngày bắt đầu theo VIN và sổ bảo hành. | Chính sách bảo hành đúng phạm vi battery. Đọc đầy đủ điều kiện và loại trừ trong tài liệu nguồn, cùng sổ bảo hành đúng VIN. | Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
So sánh mẫu và liên kết liên quan
So sánh phiên bản
So sánh 1 phiên bản theo giá và thông số chính
| Phiên bản | Giá niêm yết Việt Nam | Hệ dẫn động | Công suất | Mô-men xoắn | Pin | Phạm vi | Sạc DC | Sạc AC | 0-100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| S6 Sportback e-tron | ₫4,199,000,000 | Dẫn động 4 bánh | 370 kW | Trước 275 Nm / sau 580 Nm; không cộng thành tổng hệ thống | 94.9 kWh | 678 km | 270 kW | 11 kW | 4.1 s |
Bảng trả góp tham khảo
Audi S6 Sportback e-tron trả góp khoảng 50.820.827 đ/tháng với trả trước 30% và 72 tháng, lãi suất giả định 7,5%/năm
Giá tham chiếu từ 4.2 tỷ đ · Lãi suất theo dư nợ giảm dần (phương pháp phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam)
Trả góp theo tỷ lệ trả trước (lãi suất 7,5%/năm)
| Trả trước | Số tiền vay | 36 tháng | 48 tháng | 60 tháng | 72 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| 20% · 840 triệu đ | 3.4 tỷ đ | 104.492.008 đ | 81.221.767 đ | 67.311.477 đ | 58.080.945 đ |
| 25% · 1 tỷ đ | 3.1 tỷ đ | 97.961.258 đ | 76.145.407 đ | 63.104.510 đ | 54.450.886 đ |
| 30% · 1.3 tỷ đ | 2.9 tỷ đ | 91.430.507 đ | 71.069.046 đ | 58.897.542 đ | 50.820.827 đ |
| 35% · 1.5 tỷ đ | 2.7 tỷ đ | 84.899.757 đ | 65.992.686 đ | 54.690.575 đ | 47.190.768 đ |
| 40% · 1.7 tỷ đ | 2.5 tỷ đ | 78.369.006 đ | 60.916.326 đ | 50.483.608 đ | 43.560.709 đ |
Trả góp theo mức lãi suất (trả trước 30%)
| Lãi suất năm | 36 tháng | 48 tháng | 60 tháng | 72 tháng |
|---|---|---|---|---|
| 6,5% (ngân hàng nhà nước / ưu đãi) | 90.086.614 đ | 69.705.361 đ | 57.510.779 đ | 49.409.426 đ |
| 7,5% (thị trường) | 91.430.507 đ | 71.069.046 đ | 58.897.542 đ | 50.820.827 đ |
| 9,0% (cao / công ty tài chính) | 93.468.954 đ | 73.144.605 đ | 61.015.034 đ | 52.982.461 đ |
Trả góp theo phiên bản (trả trước 30% · lãi suất 7,5%/năm)
| Phiên bản | Giá | 36 tháng | 48 tháng | 60 tháng | 72 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| S6 Sportback e-tron | 4.2 tỷ đ | 91.430.507 đ | 71.069.046 đ | 58.897.542 đ | 50.820.827 đ |
Số liệu chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm bảo hiểm, thuế phí trước bạ và các khoản phí khác. Lãi suất thực tế phụ thuộc vào ngân hàng, hạn mức tín dụng và lịch sử tín dụng của người mua. Tham khảo lãi suất cho vay mua ô tô 2026: ngân hàng nhà nước từ 4,5–6,5%/năm, ngân hàng tư nhân từ 6,3–8,5%/năm, thời hạn vay tối đa 96 tháng (8 năm).
Trang bị nổi bật
Nguồn dữ liệu và ngày kiểm tra
Giá, phiên bản và thông số trên trang này tham chiếu dữ liệu thị trường Việt Nam, tách phần đã xác minh khỏi phần cần hỏi lại đại lý.
- Audi Việt NamNguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
- Audi Việt Nam — catalog 11/05/2026Nguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
Nội dung liên quan
Xe tương tự
Cùng kiểu dáng và tầm giá tại Việt Nam
Nhận xét của chủ xe
Đánh giá là trải nghiệm cá nhân của người dùng, không phải nhận định của tòa soạn AutoTest.
Chưa có nhận xét của chủ xe cho mẫu xe này. Nếu bạn đã sử dụng xe, hãy chia sẻ trải nghiệm của mình.
Câu hỏi thường gặp
405 kW và 3,9 giây có phải chế độ thường?
Không. Catalogue ghi thường 370 kW và 4,1 giây; 405 kW/3,9 giây với Launch Control, phụ thuộc nhiệt độ, SOC và trạng thái pin.
Pin 94,9 hay 100 kWh?
Cả hai đúng nhưng khác định nghĩa: 94,9 kWh net và 100 kWh gross. Không dùng một số thay cho số kia hoặc gọi 100 kWh đều khả dụng.
12,3 m là bán kính quay đầu?
Không. Catalogue ghi đường kính vòng quay 12,3 m. Trang không giữ 12,3 như bán kính và cũng không tự chia hai để tạo một số đo khác.
Bảo hành pin S6 Việt Nam bao lâu?
Catalogue Việt Nam tháng 5/2026 ghi pin 8 năm hoặc 160.000 km, điều kiện nào đến trước; toàn xe 3 năm không giới hạn km. Điều khoản và ngày bắt đầu áp dụng theo VIN/sổ bảo hành.
Cẩm nang mua xe & Đánh giá hữu ích
10Khám phá đánh giá xe, cẩm nang bảo dưỡng và kinh nghiệm mua xe

Audi e-tron GT 2026 có tốt không? Giải mã 488 hay 534 km
Audi e-tron GT quattro dùng hệ 800V, 350 kW và DC 270 kW; bài giải thích xung đột 488/534 km, model year, giá catalog 3,95 tỷ và điều kiện sạc.

Audi Q6 e-tron 2026 có tốt không? 800V có đáng tiền
Audi Q6 e-tron giá 3,199 tỷ, pin 94,9 kWh net, 583 km WLTP và sạc 260 kW; phân tích cấu hình, lăn bánh, bảo hành và đối thủ.

Mitsubishi Triton cũ có nên mua không? Khóa đúng đời và dẫn động
Mitsubishi Triton cũ nên chọn đời nào, 4x2 hay 4x4? Xem ma trận giá, phân loại đăng ký, quỹ sửa và checklist diesel trước khi cọc.

Bảo hiểm ô tô: mua TNDS, vật chất và so hợp đồng
Tách TNDS và vật chất; so hợp đồng cùng phạm vi, khấu trừ và cách yêu cầu bồi thường

Wuling GranGo EV 2026 có tốt không? 7 chỗ giá 499 triệu
GranGo EV giá 499 triệu, 7 chỗ 2-2-3, pin 32,6 kWh và RWD 75 kW; xem lăn bánh đúng nhánh 7 chỗ, sạc và tính thực dụng.

Honda Lead 125 2026 có tốt không? Giá, ABS và có nên mua
Lead 125 TC 39,754M, CC 41,914M, ĐB 45,841M — chỉ Đặc biệt ABS; xăng ~483 nghìn/tháng tại 1.000 km — chọn bản Lead (31/08/2026).

Ford Territory cũ có nên mua không? Chọn Trend, Titanium hay X
Ford Territory cũ nên chọn Trend, Titanium hay Titanium X? Xem giá theo đời/bản, chi phí đến tay, checklist hộp số và ADAS.

CR-V e:HEV bù tiền chênh bằng xăng bao lâu? Tính theo km và khoản vay
So CR-V L xăng với e:HEV L đúng bản Việt Nam: chênh 71 triệu, bảy/năm ghế, ba mức km và đường, trước bạ, lãi vay, bảo hành theo năm xe và ngưỡng hoàn vốn.

BMW iX3 2026 có tốt không? Giá niêm yết hay xe ưu đãi
BMW iX3 có giá niêm yết 3,539 tỷ nhưng từng ưu đãi 2,315 tỷ; phân tích pin 74 kWh usable, 461 km WLTP, sạc và xe tồn.

Hyundai Custin 2026 có tốt không? Giá MPV 7 chỗ 820–999 triệu
Custin 820–999M: 1.5T-GDi ba bản + 2.0T-GDi 999M top; MPV 7 chỗ cửa trượt CKD, bảo hành 5y/100k, OTD HN ~920M+ (01/09/2026).



