| NX 350 F Sport — Chiều dài (mm): 4660 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row length, matching version column: KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4660 x 1865 x 1670
Chiều dài cơ sở mm 2690
Trước mm 1610 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Số chỗ: 5 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row seats, matching version column: Số chỗ ngồi 5
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4660 x 1865 x 1670
Chiều dài cơ sở mm 2690 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Công suất công bố theo phạm vi nguồn (kW): 205 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row power, matching version column: Công suất cực đại (kW) Hp/rpm (140) 188/6000 (205) 275/6000
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 239/4300-4500 430/1700-3600
Loại Mô tơ điện
Trước (kW) Hp (134) 180 - | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Tiêu thụ năng lượng công bố: 9,7 / 10,75 L/100 km trong catalogue, chưa gắn VIN | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row consumption, matching version column: Kết hợp L/100km 6,18
6,65 9,7
10,75
Trước MacPherson
Hệ thống treo Sau Double Wishbone
Hệ thống treo thích ứng (AVS) -
Trước Đĩa | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Loại/mã động cơ: T24A-FTS, I4 tăng áp | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row engine, matching version column: Mã động cơ A25A-FXS T24A-FTS
Loại I4,4 strokes I4,4 strokes Turbo
3
Động cơ Dung tích cm 2487 2393 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Dung tích động cơ (cc): 2393 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row engine_cc, matching version column: Động cơ Dung tích cm 2487 2393
Công suất cực đại (kW) Hp/rpm (140) 188/6000 (205) 275/6000
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 239/4300-4500 430/1700-3600
Loại Mô tơ điện | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Chiều rộng (mm): 1865 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row width, matching version column: KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4660 x 1865 x 1670
Chiều dài cơ sở mm 2690
Trước mm 1610 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): 430 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row torque, matching version column: Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 239/4300-4500 430/1700-3600
Loại Mô tơ điện
Trước (kW) Hp (134) 180 -
Công suất | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Bình nhiên liệu (L): 55 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row fuel_tank, matching version column: Dung tích bình nhiên liệu L 55
Trọng lượng không tải kg 1830 1810
Trọng lượng toàn tải kg 2380 2370
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,8
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
Mã động cơ A25A-FXS T24A-FTS
Loại I4,4 strokes I4,4 strokes Turbo | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Chiều cao (mm): 1670 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row height, matching version column: KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4660 x 1865 x 1670
Chiều dài cơ sở mm 2690
Trước mm 1610 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Hộp số: Tự động 8 cấp | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row transmission, matching version column: Hộp số CVT 8AT
Hệ thống truyền động AWD
Chế độ lái Eco/Normal/Sport Eco/Normal/Sport S/Sport S+/Customize
Ngoài đô thị L/100km 7,02 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Trục cơ sở (mm): 2690 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row wheelbase, matching version column: Chiều dài cơ sở mm 2690
Trước mm 1610
Chiều rộng cơ sở
Sau mm 1635 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Khoảng sáng gầm (mm): 195 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row ground_clearance, matching version column: Khoảng sáng gầm xe mm 195
Dung tích khoang hành lý L 520/1411 (dung tích tối đa)
Dung tích bình nhiên liệu L 55
Trọng lượng không tải kg 1830 1810 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Bán kính quay (m): 5,8 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row turning_radius, matching version column: Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,8
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
Mã động cơ A25A-FXS T24A-FTS
Loại I4,4 strokes I4,4 strokes Turbo | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Dung tích hành lý theo cách đo của hãng (L): 520 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row trunk, matching version column: Dung tích khoang hành lý L 520/1411 (dung tích tối đa)
Dung tích bình nhiên liệu L 55
Trọng lượng không tải kg 1830 1810
Trọng lượng toàn tải kg 2380 2370 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Khối lượng không tải (kg): 1810 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row kerb_weight, matching version column: Trọng lượng không tải kg 1830 1810
Trọng lượng toàn tải kg 2380 2370
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,8
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Vệt bánh trước (mm): 1610 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row track_front, matching version column: Trước mm 1610
Chiều rộng cơ sở
Sau mm 1635
Khoảng sáng gầm xe mm 195
Dung tích khoang hành lý L 520/1411 (dung tích tối đa)
Dung tích bình nhiên liệu L 55
Trọng lượng không tải kg 1830 1810 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Vệt bánh sau (mm): 1635 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row track_rear, matching version column: Chiều rộng cơ sở
Sau mm 1635
Khoảng sáng gầm xe mm 195
Dung tích khoang hành lý L 520/1411 (dung tích tối đa)
Dung tích bình nhiên liệu L 55
Trọng lượng không tải kg 1830 1810
Trọng lượng toàn tải kg 2380 2370 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Lốp trước: 235/50R20 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row tyres_front, matching version column: Kích thước 235/50R20
Mâm xe và lốp xe
Lốp run-flat | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Lốp sau: 235/50R20 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row tyres_rear, matching version column: Kích thước 235/50R20
Mâm xe và lốp xe
Lốp run-flat | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350 F Sport — Dẫn động: awd | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row drivetrain, matching version column: Hệ thống truyền động AWD
Chế độ lái Eco/Normal/Sport Eco/Normal/Sport S/Sport S+/Customize
Ngoài đô thị L/100km 7,02
6,77 8 | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h: 3.270 triệu đồng | Giá niêm yết trong nguồn chính thức; Current official embedded data_global_models exact object Lexus NX 350h; price labelled statistic: {
"engines": [],
"navViews": [],
"fromtext": "Giá xe từ",
"make": "SUV",
"bodytype": "suv",
"engine": [
"hybrid"
],
"category": "",
"modelname": "Lexus NX 350h",
"gradeCode": "",
"startingprice": "3,270,000,000 VND",
"priceSuffix": "",
"price": 3270000000,
"url": "https://www.lexus.com.vn/vn/models/nx/nx-350h.html",
"title": "Lexus NX 350h",
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/suv/nx/nx-350h/my22/navigation/nx-350h-nav-lazy.png",
"disclaimerTxt": "",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/suv/nx/nx-350h/my22/navigation/nx-350h-main-nav-sonic-chrome.png",
"desc": "Giá xe từ 3,270,000,000 VND",
"subtitle": "Crossover Hạng Sang",
"newLabel": "",
"isShowingNewLabel": false,
"name": "nx-350h",
"discount": "",
"spec1key": "Công suất cực đại (HP)",
"spec1value": "188 HP",
"spec2key": "Mô-men xoắn (Nm/vòng/phút)",
"spec2value": "239 Nm/4.300 - 4.500 vòng/phút",
"spec3key": "Tăng tốc (0-100 km/h)",
"spec3value": "7,7 giây",
"sideprofile": {
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/suv/nx/nx-350h/my22/navigation/nx-350h-side-profile-lazy.png",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/suv/nx/nx-350h/my22/navigation/nx-350h-side-profile-sonic-chrome.png"
},
"smallimage": {},
"largeimage": {},
"driveTrain": "",
"engineSize": "",
"modelSpecs": [
"Công suất cực đại: 240 HP",
"Mô-men xoắn (Nm/vòng/phút): 239 Nm",
"Tăng tốc (0-100 km/h): 7,7s"
],
"lstyletitle": ""
} | Việt Nam; kiểm tra 04/10/2026; Official Vietnam exact-grade listed price; excludes registration, colour premium, insurance; current quotation/VIN/stock must be confirmed.. |
| NX 350h — 0–100 km/h (s): 7,7 | Current official embedded data_global_models exact object Lexus NX 350h; accel labelled statistic: {
"engines": [],
"navViews": [],
"fromtext": "Giá xe từ",
"make": "SUV",
"bodytype": "suv",
"engine": [
"hybrid"
],
"category": "",
"modelname": "Lexus NX 350h",
"gradeCode": "",
"startingprice": "3,270,000,000 VND",
"priceSuffix": "",
"price": 3270000000,
"url": "https://www.lexus.com.vn/vn/models/nx/nx-350h.html",
"title": "Lexus NX 350h",
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/suv/nx/nx-350h/my22/navigation/nx-350h-nav-lazy.png",
"disclaimerTxt": "",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/suv/nx/nx-350h/my22/navigation/nx-350h-main-nav-sonic-chrome.png",
"desc": "Giá xe từ 3,270,000,000 VND",
"subtitle": "Crossover Hạng Sang",
"newLabel": "",
"isShowingNewLabel": false,
"name": "nx-350h",
"discount": "",
"spec1key": "Công suất cực đại (HP)",
"spec1value": "188 HP",
"spec2key": "Mô-men xoắn (Nm/vòng/phút)",
"spec2value": "239 Nm/4.300 - 4.500 vòng/phút",
"spec3key": "Tăng tốc (0-100 km/h)",
"spec3value": "7,7 giây",
"sideprofile": {
"imgLazy": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/suv/nx/nx-350h/my22/navigation/nx-350h-side-profile-lazy.png",
"imgThumb": "/content/dam/lexus-v3-blueprint/models/suv/nx/nx-350h/my22/navigation/nx-350h-side-profile-sonic-chrome.png"
},
"smallimage": {},
"largeimage": {},
"driveTrain": "",
"engineSize": "",
"modelSpecs": [
"Công suất cực đại: 240 HP",
"Mô-men xoắn (Nm/vòng/phút): 239 Nm",
"Tăng tốc (0-100 km/h): 7,7s"
],
"lstyletitle": ""
} | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026. |
| NX 350h — Chiều dài (mm): 4660 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row length, matching version column: KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4660 x 1865 x 1670
Chiều dài cơ sở mm 2690
Trước mm 1610 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Số chỗ: 5 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row seats, matching version column: Số chỗ ngồi 5
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4660 x 1865 x 1670
Chiều dài cơ sở mm 2690 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Công suất công bố theo phạm vi nguồn (kW): 179 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row power, matching version column: Tổng công suất (kW) Hp (179) 240
Tiêu chuẩn khí thải EURO 6
Hộp số CVT 8AT
Hệ thống truyền động AWD | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Tiêu thụ năng lượng công bố: 6,18 / 6,65 L/100 km trong catalogue, chưa gắn VIN | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row consumption, matching version column: Kết hợp L/100km 6,18
6,65 9,7
10,75
Trước MacPherson
Hệ thống treo Sau Double Wishbone
Hệ thống treo thích ứng (AVS) -
Trước Đĩa | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Loại/mã động cơ: A25A-FXS, I4 kết hợp hybrid | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row engine, matching version column: Mã động cơ A25A-FXS T24A-FTS
Loại I4,4 strokes I4,4 strokes Turbo
3
Động cơ Dung tích cm 2487 2393 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Dung tích động cơ (cc): 2487 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row engine_cc, matching version column: Động cơ Dung tích cm 2487 2393
Công suất cực đại (kW) Hp/rpm (140) 188/6000 (205) 275/6000
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 239/4300-4500 430/1700-3600
Loại Mô tơ điện | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Chiều rộng (mm): 1865 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row width, matching version column: KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4660 x 1865 x 1670
Chiều dài cơ sở mm 2690
Trước mm 1610 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): 239 Nm riêng động cơ; mô-tơ trước 270 Nm và sau 121 Nm | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row torque, matching version column: Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 239/4300-4500 430/1700-3600
Loại Mô tơ điện
Trước (kW) Hp (134) 180 -
Công suất | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Bình nhiên liệu (L): 55 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row fuel_tank, matching version column: Dung tích bình nhiên liệu L 55
Trọng lượng không tải kg 1830 1810
Trọng lượng toàn tải kg 2380 2370
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,8
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
Mã động cơ A25A-FXS T24A-FTS
Loại I4,4 strokes I4,4 strokes Turbo | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Chiều cao (mm): 1670 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row height, matching version column: KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm 4660 x 1865 x 1670
Chiều dài cơ sở mm 2690
Trước mm 1610 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Hộp số: CVT | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row transmission, matching version column: Hộp số CVT 8AT
Hệ thống truyền động AWD
Chế độ lái Eco/Normal/Sport Eco/Normal/Sport S/Sport S+/Customize
Ngoài đô thị L/100km 7,02 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Công suất động cơ đốt trong (kW): 140 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row engine_power, matching version column: Công suất cực đại (kW) Hp/rpm (140) 188/6000 (205) 275/6000
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 239/4300-4500 430/1700-3600
Loại Mô tơ điện
Trước (kW) Hp (134) 180 - | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Trục cơ sở (mm): 2690 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row wheelbase, matching version column: Chiều dài cơ sở mm 2690
Trước mm 1610
Chiều rộng cơ sở
Sau mm 1635 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Mô-men động cơ đốt trong (Nm): 239 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row engine_torque, matching version column: Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm 239/4300-4500 430/1700-3600
Loại Mô tơ điện
Trước (kW) Hp (134) 180 -
Công suất | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Khoảng sáng gầm (mm): 195 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row ground_clearance, matching version column: Khoảng sáng gầm xe mm 195
Dung tích khoang hành lý L 520/1411 (dung tích tối đa)
Dung tích bình nhiên liệu L 55
Trọng lượng không tải kg 1830 1810 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Công suất mô-tơ: Trước 134 kW; sau 40 kW | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row motor_power, matching version column: Loại Mô tơ điện
Trước (kW) Hp (134) 180 -
Công suất
Mô tơ điện Sau (kW) Hp (40) 54 -
Trước Nm 270 -
Mô-men xoắn
Sau Nm 121 - | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Bán kính quay (m): 5,8 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row turning_radius, matching version column: Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,8
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH
Mã động cơ A25A-FXS T24A-FTS
Loại I4,4 strokes I4,4 strokes Turbo | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Dung tích hành lý theo cách đo của hãng (L): 520 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row trunk, matching version column: Dung tích khoang hành lý L 520/1411 (dung tích tối đa)
Dung tích bình nhiên liệu L 55
Trọng lượng không tải kg 1830 1810
Trọng lượng toàn tải kg 2380 2370 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Mô-men mô-tơ: Trước 270 Nm; sau 121 Nm | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row motor_torque, matching version column: Loại Mô tơ điện
Trước (kW) Hp (134) 180 -
Công suất
Mô tơ điện Sau (kW) Hp (40) 54 -
Trước Nm 270 -
Mô-men xoắn
Sau Nm 121 - | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Khối lượng không tải (kg): 1830 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row kerb_weight, matching version column: Trọng lượng không tải kg 1830 1810
Trọng lượng toàn tải kg 2380 2370
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,8
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Vệt bánh trước (mm): 1610 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row track_front, matching version column: Trước mm 1610
Chiều rộng cơ sở
Sau mm 1635
Khoảng sáng gầm xe mm 195
Dung tích khoang hành lý L 520/1411 (dung tích tối đa)
Dung tích bình nhiên liệu L 55
Trọng lượng không tải kg 1830 1810 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Vệt bánh sau (mm): 1635 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row track_rear, matching version column: Chiều rộng cơ sở
Sau mm 1635
Khoảng sáng gầm xe mm 195
Dung tích khoang hành lý L 520/1411 (dung tích tối đa)
Dung tích bình nhiên liệu L 55
Trọng lượng không tải kg 1830 1810
Trọng lượng toàn tải kg 2380 2370 | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Lốp trước: 235/50R20 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row tyres_front, matching version column: Kích thước 235/50R20
Mâm xe và lốp xe
Lốp run-flat | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Lốp sau: 235/50R20 | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row tyres_rear, matching version column: Kích thước 235/50R20
Mâm xe và lốp xe
Lốp run-flat | Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| NX 350h — Dẫn động: awd | printed p.46, NX350h left / NX350 F-Sport right; inventory petrol first then HEV; exact row drivetrain, matching version column: Hệ thống truyền động AWD
Chế độ lái Eco/Normal/Sport Eco/Normal/Sport S/Sport S+/Customize
Ngoài đô thị L/100km 7,02
6,77 8 | Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026; Nguồn đúng cấu hình Việt Nam; công suất Hp không tự chuyển sang kW; mô-men động cơ không cộng thành tổng hệ; giới hạn khẩu đo/cấu hình được nêu trên trang.. |
| 3 hạng mục còn thiếu xác nhận | NX 350 F Sport: 0–100 km/h (s) — Không có dòng nguồn đúng cấu hình Việt Nam chứng minh hạng mục; giữ before, không lấy cấu hình thị trường khác.; NX 350 F Sport: Tốc độ tối đa (km/h) — Không có dòng nguồn đúng cấu hình Việt Nam chứng minh hạng mục; giữ before, không lấy cấu hình thị trường khác.; NX 350h: Tốc độ tối đa (km/h) — Không có dòng nguồn đúng cấu hình Việt Nam chứng minh hạng mục; giữ before, không lấy cấu hình thị trường khác. | Giữ nguyên hạng mục, lưu dữ liệu trước sửa trong hồ sơ; không bịa số liệu để lấp bảng. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | NX 350 F Sport không có pin hybrid; mục ắc quy 12V phải tách khỏi bảo hành pin HV của NX 350h. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| Giới hạn và điều kiện cần đối chiếu | NX 350 F Sport dùng xăng tăng áp 2,4 lít, không phải hybrid; danh sách giá hiện hành chưa có giá đúng bản, không tạo giá chào bán. NX 350h 179 kW là tổng hệ, 140 kW là máy xăng, không cộng công suất mô-tơ. Cốp 520 L khác 1411 L tối đa; tiêu thụ nhiều bộ chưa gắn VIN không bảo đảm đường thực. | Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử. |
| NX 350 F Sport — Bảo hành xe: Bảo hành cơ bản Nhà sản xuất theo phần tiếng Việt: 36 tháng hoặc 100.000 km, điều kiện đến trước, từ giao xe/PDS. Phần tiếng Anh cùng sổ nêu TMV bảo vệ thêm sau 100.000 km trong 36 tháng; cần hợp đồng xác nhận trách nhiệm/phạm vi. SAWA có thể lên tới 120 tháng không giới hạn km chỉ khi đủ bảo dưỡng, tư cách và kích hoạt/nhận sổ riêng; không tự động 10 năm. | Lexus official2026 handbook printed p.5–6 VN / p.23–24 EN; basic/extra-TMV/SAWA/HV/12V scopes separately read: Thời hạn bảo hành cơ bản
Thời hạn bảo hành cơ bản 36 tháng hoặc 100.000 km tùy thuộc điều kiện nào đến trước được bảo hành theo
chính sách bảo hành của Nhà sản xuất trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành. Trong thời
gian bảo hành, TMV đảm bảo sẽ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí bất kỳ phụ tùng nào của của xe Lexus mới
bị hỏng hóc, trong điều kiện hoạt động bình thường do nguyên liệu không tốt hay do lỗi lắp ráp. Bảo hành vẫn
được áp dụng khi xe được chuyển nhượng cho chủ xe khác. Tất cả phụ tùng hỏng thuộc bảo hành sau khi thay
thế là tài sản của TMV.
Bảo hành mở rộng SAWA
Xe của quý khách có thể được bảo hành lên tới 120 tháng và không giới hạn Km nếu tuân thủ chính sách bảo
dưỡng định kỳ của TMV. Liên quan đến phạm vi của chương trình bảo hành mở rộng, khách hàng vui lòng tham
khảo nội dung trên sổ bảo hành mở rộng sẽ được phát hành sau khi quý khách đủ điều kiện tham gia chương
trình và quyền lợi bảo hành mở rộng được kích hoạt. Chương trình bảo hành mở rộng có thể thay đổi phụ thuộc
vào chính sách riêng của TMV và thỏa thuận giữa TMV và khách hàng.
5
GIỚI HẠN BẢO HÀNH ĐỐI VỚI XE MỚI
NHỮNG GÌ ĐƯỢC BẢO HÀNH
| Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| NX 350 F Sport — Bảo hành pin/ắc quy: Bản xăng không có pin hybrid cao áp. Mục này là ắc quy 12 V: thời hạn 36 tháng/100.000 km;24 tháng đầu/100.000 km thay miễn phí, sau 24 đến trước 37 tháng trong 100.000 km chia sẻ 50% chi phí. Không áp câu pin HEV 10 năm cũ cho NX 350 F Sport. | Lexus official2026 handbook printed p.5–6 VN / p.23–24 EN; basic/extra-TMV/SAWA/HV/12V scopes separately read: Thời hạn bảo hành ắc quy là 36 tháng hoặc 100.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Trong vòng 24 tháng sử
dụng hoặc 100.000 km, TMV sẽ thay thế miễn phí ắc quy nguyên gốc được lắp đặt trên xe. Trong trường hợp
ắc quy bị hư hỏng sau 24 tháng sử dụng, nhưng trước tháng thứ 37 và không quá 100.000 km, chi phí thay thế
bảo hành ắc quy sẽ được chia sẻ 50% giữa nhà sản xuất và khách hàng.
| Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| NX 350h — Bảo hành xe: Bảo hành cơ bản Nhà sản xuất theo phần tiếng Việt: 36 tháng hoặc 100.000 km, điều kiện đến trước, từ giao xe/PDS. Phần tiếng Anh cùng sổ nêu TMV bảo vệ thêm sau 100.000 km trong 36 tháng; cần hợp đồng xác nhận trách nhiệm/phạm vi. SAWA có thể lên tới 120 tháng không giới hạn km chỉ khi đủ bảo dưỡng, tư cách và kích hoạt/nhận sổ riêng; không tự động 10 năm. | Lexus official2026 handbook printed p.5–6 VN / p.23–24 EN; basic/extra-TMV/SAWA/HV/12V scopes separately read: Thời hạn bảo hành cơ bản
Thời hạn bảo hành cơ bản 36 tháng hoặc 100.000 km tùy thuộc điều kiện nào đến trước được bảo hành theo
chính sách bảo hành của Nhà sản xuất trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành. Trong thời
gian bảo hành, TMV đảm bảo sẽ sửa chữa hoặc thay thế miễn phí bất kỳ phụ tùng nào của của xe Lexus mới
bị hỏng hóc, trong điều kiện hoạt động bình thường do nguyên liệu không tốt hay do lỗi lắp ráp. Bảo hành vẫn
được áp dụng khi xe được chuyển nhượng cho chủ xe khác. Tất cả phụ tùng hỏng thuộc bảo hành sau khi thay
thế là tài sản của TMV.
Bảo hành mở rộng SAWA
Xe của quý khách có thể được bảo hành lên tới 120 tháng và không giới hạn Km nếu tuân thủ chính sách bảo
dưỡng định kỳ của TMV. Liên quan đến phạm vi của chương trình bảo hành mở rộng, khách hàng vui lòng tham
khảo nội dung trên sổ bảo hành mở rộng sẽ được phát hành sau khi quý khách đủ điều kiện tham gia chương
trình và quyền lợi bảo hành mở rộng được kích hoạt. Chương trình bảo hành mở rộng có thể thay đổi phụ thuộc
vào chính sách riêng của TMV và thỏa thuận giữa TMV và khách hàng.
5
GIỚI HẠN BẢO HÀNH ĐỐI VỚI XE MỚI
NHỮNG GÌ ĐƯỢC BẢO HÀNH
| Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |
| NX 350h — Bảo hành pin/ắc quy: Ắc quy hybrid: 36 tháng hoặc 100.000 km theo mục riêng. Không tự coi pin hybrid được bảo hành 10 năm SAWA; phải đối chiếu phạm vi sổ gia hạn đã kích hoạt. Ắc quy 12 V khác: 24 tháng/100.000 km thay miễn phí; sau 24 đến trước 37 tháng trong 100.000 km chia sẻ 50% chi phí. | Lexus official2026 handbook printed p.5–6 VN / p.23–24 EN; basic/extra-TMV/SAWA/HV/12V scopes separately read: Thời hạn bảo hành ắc quy là 36 tháng hoặc 100.000 km, tùy điều kiện nào đến trước. Trong vòng 24 tháng sử
dụng hoặc 100.000 km, TMV sẽ thay thế miễn phí ắc quy nguyên gốc được lắp đặt trên xe. Trong trường hợp
ắc quy bị hư hỏng sau 24 tháng sử dụng, nhưng trước tháng thứ 37 và không quá 100.000 km, chi phí thay thế
bảo hành ắc quy sẽ được chia sẻ 50% giữa nhà sản xuất và khách hàng.
Ắc quy hybrid
Thời hạn bảo hành ắc quy hybrid là 36 tháng hoặc 100.000 km tùy điều kiện nào đến trước.
| Áp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn. |