
Toyota
Toyota Yaris Cross xăng hay HEV: bản nào hợp ngân sách?
SUV · B · Đang bán tại Việt Nam
Yaris Cross xăng đen 650 triệu, HEV đen 728 triệu theo Toyota VN kiểm 11/10/2026: chênh cùng màu 78 triệu. HEV đáng xét theo km và tỷ lệ phố, không mặc định hoàn vốn. Với mức hãng kết hợp 5,95/3,80 L/100 km và xăng giả định 25.000 đ/L, 100.000 km trong 5 năm tiết kiệm 53,75 triệu, chưa bù 85,8 triệu chênh giá + trước bạ minh họa 10%, chưa kể lãi/chi khác. Hành lý hãng 471/466 L, bình 42/36 L; thử gia đình và báo vay đủ sau ưu đãi trước chọn.
Giá niêm yết
₫650,000,000 – ₫728,000,000
Đã xác minh 11/10/2026
Phiên bản đang bán
2
Các phiên bản có sẵn
Hệ dẫn động
Xăng / Hybrid
Giá xe tại Việt Nam
650 triệu đồng
Xăng đen 650 /HEV đen 728 triệu — 11/10/2026
Dung tích xi-lanh
1.5 L
Mô-men xoắn tối đa
138 Nm
Số ghế
5 chỗ
Tổng quan giá
Giá niêm yết
₫650,000,000 – ₫728,000,000
- YARIS CROSS₫650,000,000
- YARIS CROSS HEV₫728,000,000
Điểm nổi bật
- Thương hiệuToyota
- Phân khúcB
- Hệ dẫn độngXăng / Hybrid
- Động cơ2NR-VE
- Công suấtTối đa 78 kW
Bảo hành
- Xe3 năm / 100k km
Mức độ sẵn sàng dữ liệu
Tách dữ liệu xác minh từ hãng và nguồn bên thứ ba (ví dụ ZigWheels) để ước tính không bị coi là dữ kiện.
Giá hiện tại
✓ Xác minh từ hãng
Tên phiên bản
✓ Xác minh từ hãng
Thông số chính
✓ Xác minh từ hãng
Toyota Yaris Cross xăng hay HEV: bản nào hợp ngân sách?
Yaris Cross xăng đen 650 triệu, HEV đen 728 triệu theo Toyota VN kiểm 11/10/2026: chênh cùng màu 78 triệu. HEV đáng xét theo km và tỷ lệ phố, không mặc định hoàn vốn. Với mức hãng kết hợp 5,95/3,80 L/100 km và xăng giả định 25.000 đ/L, 100.000 km trong 5 năm tiết kiệm 53,75 triệu, chưa bù 85,8 triệu chênh giá + trước bạ minh họa 10%, chưa kể lãi/chi khác. Hành lý hãng 471/466 L, bình 42/36 L; thử gia đình và báo vay đủ sau ưu đãi trước chọn.
Nguồn dữ liệu: Toyota Việt Nam — giá màu và brochure
Tóm tắt nhanh
Phù hợp với
Người mua SUV 5 chỗ muốn kiểm tiền tăng HEV theo km, tỷ lệ phố và khoản vay.
Điểm mạnh đã xác minh
Cùng màu chênh 78 triệu; bảng ngưỡng tiền mặt/vay và 3 mức km cùng 5 năm có đầu vào.
Hạn chế cần cân nhắc
Tiêu thụ hãng không là đường thực; bảo dưỡng/giá bán chưa đủ dữ liệu để kết luận TCO ròng.
Yaris Cross xăng đen 650 triệu, HEV đen 728 triệu theo Toyota VN kiểm 11/10/2026: chênh cùng màu 78 triệu. HEV đáng xét theo km và tỷ lệ phố, không mặc định hoàn vốn. Với mức hãng kết hợp 5,95/3,80 L/100 km và xăng giả định 25.000 đ/L, 100.000 km trong 5 năm tiết kiệm 53,75 triệu, chưa bù 85,8 triệu chênh giá + trước bạ minh họa 10%, chưa kể lãi/chi khác. Hành lý hãng 471/466 L, bình 42/36 L; thử gia đình và báo vay đủ sau ưu đãi trước chọn.
Toyota Yaris Cross mạnh đến đâu, số công suất nào đang được so?
Với HEV, công suất và mô-men động cơ xăng được tách khỏi mô-tơ. Không cộng hai con số thành công suất hoặc mô-men hệ thống. Không có dữ liệu tăng tốc/ tốc độ tối đa thì ghi thiếu, không suy đoán. Giá màu đối chiếu 11/10/2026; các thông số hai grade theo brochure Toyota Việt Nam, không dữ liệu thị trường khác.
| Hạng mục | YARIS CROSS | YARIS CROSS HEV |
|---|---|---|
| Công suất động cơ xăng (kW) | 78 | 67 |
| Mô-men động cơ xăng (Nm) | 138 | 121 |
| Công suất mô-tơ điện (kW) | Chưa xác nhận tại Việt Nam | 59 |
| Mô-men mô-tơ điện (Nm) | Chưa xác nhận tại Việt Nam | 141 |
Nguồn dữ liệu: Toyota Việt Nam — thông số theo phiên bản
Số công suất trên bảng là phạm vi ghi rõ ở từng dòng, không phải kết quả chạy thử của AutoTest.
Toyota Yaris Cross: kích thước, gầm và chỗ ngồi có phù hợp?
Đọc riêng từng phiên bản; dung tích hành lý cần đối chiếu cách bố trí ghế và cách đo của hãng. Hãy thử xe với người nhà, đồ trẻ em và kích thước chỗ đỗ. Giá màu đối chiếu 11/10/2026; các thông số hai grade theo brochure Toyota Việt Nam, không dữ liệu thị trường khác.
| Hạng mục | YARIS CROSS | YARIS CROSS HEV |
|---|---|---|
| Chiều dài (mm) | 4310 | 4310 |
| Số chỗ | 5 | 5 |
| Chiều rộng (mm) | 1770 | 1770 |
| Chiều cao (mm) | 1655 | 1655 |
| Trục cơ sở (mm) | 2620 | 2620 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 210 | 210 |
| Bán kính quay (m) | 5,2 | 5,2 |
| Hành lý theo cách đo của hãng (L) | 471 | 466 |
| Khối lượng không tải (kg) | 1175 | 1285 |
| Vệt bánh trước (mm) | 1525 | 1525 |
| Vệt bánh sau (mm) | 1520 | 1520 |
Nguồn dữ liệu: Toyota Việt Nam — thông số theo phiên bản
Số ghế và dung tích công bố không thay thế việc kiểm tra đủ người, đủ hành lý trên chiếc xe định mua.
Toyota Yaris Cross: giá từng bản, hộp số và chi phí nhiên liệu
Giá xe, chưa gồm phí lăn bánh; màu xe có thể có phụ phí. Kiểm tra nguồn ngày 02/10/2026. Dữ liệu thiếu được giữ nguyên hạng mục và ghi chưa xác nhận; không suy từ bản nước ngoài. Giá màu đối chiếu 11/10/2026; các thông số hai grade theo brochure Toyota Việt Nam, không dữ liệu thị trường khác.
| Hạng mục | YARIS CROSS | YARIS CROSS HEV |
|---|---|---|
| Giá cơ bản tại ngày kiểm tra | 650 triệu đồng | 728 triệu đồng |
| Tiêu thụ kết hợp công bố (L/100 km) | 5,95 | 3,8 |
| Mã/loại động cơ | 2NR-VE | 2NR-VEX |
| Dung tích động cơ (cc) | 1496 | 1496 |
| Bình nhiên liệu (L) | 42 | 36 |
| Hộp số | Số tự động vô cấp kép | Số tự động vô cấp |
| Dẫn động | FWD | FWD |
Nguồn dữ liệu: Toyota Việt Nam — thông số theo phiên bản
Tiêu thụ kết hợp là số công bố. Để tính chi phí, nhập quãng đường và giá xăng bạn thực trả; xe chạy phố có thể khác đáng kể.
Claim Ledger — nguồn dữ liệu và phạm vi kiểm tra
Mọi thông số trên trang được đối chiếu với nguồn chính thức trong Claim Ledger.
| Thông tin | Nguồn | Phạm vi |
|---|---|---|
| Giá theo màu hai grade | Toyota API1942/1943 | 650/728 base; cùng màu chênh78m, không tồn kho |
| Tiêu thụ/cốp/bình | Toyota brochure VN trang15 | 5.95/3.8 kết hợp;471/466L;42/36L, không thực đo |
| Pin hybrid | Toyota brochure VN | Up to10y185k có điều kiện, VIN chưa kiểm |
| Thuế/biển | Chính phủ | 10% tax base theo giá đề xuất là ví dụ, không kết luận địa chỉ |
| Vay/hòa vốn 5 năm | AutoTest — giả định tính lại | 84 tháng7→11%,25k/L; chưa giá cuối/chi khác |
So sánh mẫu và liên kết liên quan
Giá xăng và HEV phải lấy cùng ngày
Toyota Việt Nam theo API màu model 502 kiểm 11/10/2026: Yaris Cross xăng đen 650 triệu, HEV đen 728 triệu; chênh 78 triệu. Trắng ngọc trai tương ứng 658/736 triệu, hai tông màu trong danh sách 662/740 triệu. So cùng mã màu: phụ phí màu không làm phần chênh 78 triệu biến thành một khoản khác. Giá hãng chưa chứng minh tồn kho, giá giảm hoặc khả năng giao.
Hai grade khác nhau: xăng grade 1942 và HEV grade 1943. HEV không cắm sạc, không cần wallbox; không chuyển ưu đãi trước bạ xe điện chạy pin sang hybrid. Báo giá cùng ngày cần ghi màu, năm/VIN, tiền mặt/vay, quà và hạn giao trước khi kết luận phần tăng thật.
| Cùng màu/cùng ngày | Xăng | HEV | Khoản tăng |
|---|---|---|---|
| Đen | 650.000.000 | 728.000.000 | 78.000.000 |
| Trắng ngọc trai | 658.000.000 | 736.000.000 | 78.000.000 |
| Hai tông thuộc danh mục | 662.000.000 | 740.000.000 | 78.000.000 |
Đi ít hay đi phố nhiều là hai biến khác nhau
Đi ít và chạy phố nhiều là hai biến khác nhau. Người đi ít trong phố có thể tiết kiệm mỗi km nhưng tổng km không đủ bù phần mua tăng; người đi nhiều đường trường có tổng km lớn nhưng mức chênh tiêu thụ thực có thể khác thử kết hợp. Cần đo tuyến của mình hoặc dùng nhiều kịch bản, không ghép nhãn hybrid với hoàn vốn chắc.
Brochure Toyota Việt Nam trang thông số cuối công bố kết hợp 5,95 L/100 km xăng và 3,80 HEV: chênh 2,15. Đây là số công bố theo điều kiện hãng, không phải AutoTest chạy cùng tuyến. Trong tính minh họa giá xăng 25.000 đ/L cố định, tiết kiệm 537,5 đ/km theo chênh này.
| Km mỗi năm | Km 5 năm | 5,95 L/100 | 3,80 L/100 | Chênh ×25.000 đ/L |
|---|---|---|---|---|
| Km/năm ×5 | Tổng km | Xăng bản xăng (đ) | Xăng HEV (đ) | Tiết kiệm (đ) |
| 6.000 | 30.000 | 44.625.000 | 28.500.000 | 16.125.000 |
| 12.000 | 60.000 | 89.250.000 | 57.000.000 | 32.250.000 |
| 20.000 | 100.000 | 148.750.000 | 95.000.000 | 53.750.000 |
- 25.000 đ/L là đầu vào giả định, không phải giá trạm 11/10.
- Ghi tỷ lệ phố, quãng ngắn, tải, điều hòa và tốc độ hợp pháp; dùng lần đổ đầy/kWh liên quan đúng phương pháp thay vì vài số màn hình.
Không vay và có vay có thể khác điểm hoàn vốn
Với trả tiền mặt, chênh chỉ giá xe là 78 triệu; nếu minh họa cùng giá tính thuế hãng và trước bạ 10%, vốn tăng thành 85,8 triệu. Theo tiết kiệm 537,5 đ/km, ngưỡng chỉ giá xe khoảng 145.116 km, thêm phần thuế thành 159.628 km. Đây là ngưỡng nhiên liệu đơn giản chưa gồm chi khác/mất giá/thời giá tiền, không phải điểm hòa vốn thực hoàn chỉnh.
Nếu vay phần tăng, thêm lãi làm ngưỡng tăng. Còn phí bảo hiểm, dịch vụ, chênh bảo dưỡng và giá trị cuối phải có bằng chứng, không cho bằng 0. HEV tiết kiệm nhiên liệu có thể đáng vì đi lại dễ chịu hoặc giảm ghé đổ, nhưng không dùng cảm giác làm số tiền hoàn vốn.
| Đầu vào thay | Tiết kiệm | Ngưỡng km | Không phải dự báo |
|---|---|---|---|
| Sensitivity giả định | Tiết kiệm/km | Km bù 85,8 triệu trước lãi | Giới hạn |
| Chênh 2,15 L/100; xăng 25.000 | 537,5 đ | 159.628 | Số hãng kết hợp, không tuyến thực |
| Chênh chỉ 1,0 L/100; 25.000 | 250 đ | 343.200 | Mức chênh giả định thấp |
| Chênh 3,0 L/100; 25.000 | 750 đ | 114.400 | Mức chênh giả định cao |
| Chênh 2,15 L/100; 30.000 | 645 đ | 133.023 | Giá xăng giả định cao |
Nguồn tiêu thụ kết hợp ToyotaCăn cứ trước bạ — địa chỉ/tax base kiểm riêng
Sau ưu đãi khoản trả và ngân sách nhà còn đủ không
Cùng trả trước 200 triệu, HEV tăng gốc vay 78 triệu. Nếu cùng 30%, tăng tiền trả trước 23,4 triệu và gốc 54,6 triệu. Thuế/phí còn phải trả bằng khoản riêng: ví dụ lấy giá hãng làm căn cứ 10%, trước bạ 65/72,8 triệu; ở 12% là 78/87,36 triệu. HEV không tự được trước bạ 0%.
Ví dụ biên tập, không phải lãi được duyệt: 84 tháng trả gốc đều, lãi dư nợ 7%/năm tháng 1–12 rồi 11% tháng 13–84; trả trước 30% hoặc cùng 200.000.000 đ. Cột tháng ghi đầu→cuối từng giai đoạn, không lấy 7% cho cả 7 năm.
Không có balloon; chưa có phí/bảo hiểm theo hợp đồng. Gốc còn không là số tiền tất toán trước hạn. Tiền nhận xe=trả trước+thuế/phí+bảo hiểm+đồ/lắp cần thiết; không chỉ trả trước. So giá tiền mặt với giá gắn tín dụng cùng hiệu lực. Máy tính một lãi cố định không tái hiện bảng đổi lãi/gốc đều này.
Biển ô tô ≤9 chỗ theo biểu 2026 là khu vực I 14 triệu/khu vực II 140.000 đồng. Còn đăng kiểm, đường bộ, bảo hiểm và dịch vụ phải tách; chưa đủ các món thì không gọi tổng “lăn bánh đầy đủ”. Sau ưu đãi, tiền vay và bảo hiểm năm hai đều phải nằm trong khả năng thu nhập ổn định.
| Phương án | Trả trước | Gốc vay | Tháng theo giả định | Tổng lãi | Giá + lãi, đã gồm trả trước | Gốc còn tháng 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Yaris Cross xăng đen /30% | 195.000.000 | 455.000.000 | 8.070.833 → 7.723.264; 8.991.667 → 5.466.319 | 160.252.083 | 810.252.083 | 130.000.000 |
| Yaris Cross HEV đen /30% | 218.400.000 | 509.600.000 | 9.039.333 → 8.650.056; 10.070.667 → 6.122.278 | 179.482.333 | 907.482.333 | 145.600.000 |
| Yaris Cross xăng đen /200.000.000 | 200.000.000 | 450.000.000 | 7.982.143 → 7.638.393; 8.892.857 → 5.406.250 | 158.491.071 | 808.491.071 | 128.571.429 |
| Yaris Cross HEV đen /200.000.000 | 200.000.000 | 528.000.000 | 9.365.714 → 8.962.381; 10.434.286 → 6.343.333 | 185.962.857 | 913.962.857 | 150.857.143 |
Tiền bảo dưỡng và pin không được đoán thành lợi thế
Không mặc định HEV bảo dưỡng rẻ hơn, phải thay pin trong năm thứ năm, hoặc bảo hành bao mọi hao hụt. Brochure Việt Nam nêu chương trình bảo hành pin hybrid lên đến 10 năm/185.000 km với điều kiện; xin chính sách áp dụng đúng VIN, điều kiện dịch vụ, ngày bắt đầu và phạm vi trước mua. “Lên đến” không phải quyền vô điều kiện cho mọi người.
Hai bản có hệ động lực khác, bộ phanh/lốp và lịch vật tư cần kiểm theo xe. Nếu chưa có báo giá lịch 60.000/100.000 km cùng cơ sở, giữ chênh bảo dưỡng chưa biết, không tự trừ tiền phanh để giúp HEV hòa vốn. Giữ sổ dịch vụ giúp kiểm quyền nhưng chưa có mẫu giao dịch để định phần tăng bán lại.
| Chi phí/đảm bảo | Phương pháp kiểm | Giới hạn |
|---|---|---|
| Khoản | Cần chứng cứ | Không dùng |
| Bảo dưỡng | Lịch thời gian/km và báo giá hai grade | Mốc chung cho mọi Toyota |
| Pin hybrid | Hợp đồng/program VIN, phạm vi và điều kiện | 10 năm=tuổi thọ chắc hoặc thay miễn phí mọi nguyên nhân |
| Thay pin sau bảo hành | Chẩn đoán và giá đúng mã khi có nhu cầu | Chi thay cả pack đặt sẵn năm 5 |
| Phanh/lốp | Kiểm thực, cỡ/dòng lốp, báo giá | Tự gán HEV ít mòn hơn bao nhiêu tiền |
| Bảo hiểm | Hai quote cùng mức trách nhiệm/miễn thường | HEV chắc đắt/rẻ một tỷ lệ |
| Giá bán cuối | Xe tương đương và quote mua lại | HEV chắc thu hồi hết 78 triệu |
Hành lý và người nhà phải phù hợp trước khi tính tiết kiệm
Dù tính xăng có lợi, xe vẫn phải đủ chỗ và đồ. Brochure Việt Nam đọc lại cho cốp theo phương pháp hãng 471 L xăng và 466 L HEV, không dùng 390 L của dữ liệu khác để mô tả xe Việt Nam. Bình nhiên liệu tương ứng 42/36 L. Khác bình không tự nói xe nào đi xa hơn trên tuyến nhà; vừa dung tích vừa tiêu thụ và điều kiện thực mới quyết định.
Cùng 5 chỗ, kích thước 4.310 ×1.770 ×1.655 mm/trục 2.620 mm trong hồ sơ không thay việc thử trẻ em, người già và đồ. Chênh cốp 5 L trong cách đo hãng nhỏ về số, nhưng xe đẩy/vật dài có thể bị cách bố trí giới hạn; mang đồ thật, không kiểm với hàng ghế đã gập nếu thường đủ năm người.
| Nhiệm vụ | Cách kiểm | Không bỏ qua |
|---|---|---|
| Việc kiểm | Đầu vào | Điều kiện phải đạt |
| Gia đình | Ngồi đủ người, ghế trước ở tư thế dùng | Không hy sinh vị trí lắp trẻ em an toàn |
| Hành lý | Vali/xe đẩy, đủ ghế | Không dùng số L khác thị trường |
| Đỗ xe | Lối vào/rộng/mở cửa/đường dốc | Tầm nhìn và bước lên xuống phù hợp |
| Đi xa | Km dài nhất + trạm tiếp nhiên liệu | Không suy từ bình 42/36 L đơn thuần |
| Lái hằng ngày | Thao tác, quan sát, ADAS theo sách | Không tự thử va chạm hoặc bỏ tay |
Giữ 5 năm: khi nào chọn xăng, khi nào chọn HEV
Trong phạm vi số hãng kết hợp và xăng giả định 25.000 đ/L, cả ba mức 6.000/12.000/20.000 km/năm chưa bù hết chênh giá + trước bạ minh họa sau 5 năm bằng xăng. Không có nghĩa HEV luôn không đáng; nó nghĩa chưa thể bán lựa chọn này bằng lời hứa tiết kiệm tiền hoàn vốn 5 năm trong các đầu vào này.
Bảng là phần chênh tính được: 85,8 triệu (78 + trước bạ giả định 7,8) + lãi tăng đã trả 60 tháng − xăng tiết kiệm. Với cùng tiền trả trước, lãi tăng 60 tháng là 24.918.214 đồng; với 30% là 17.442.750 đồng. Còn 24 tháng gốc ghi ở bảng vay, không cộng lại vào chênh sở hữu vì đã có giá xe. Bảng chưa tính khác biệt bảo hiểm/bảo dưỡng, giá trị cuối hoặc thời giá tiền.
Ngân sách sở hữu 5 năm trước khi bán = giá mua + thuế/phí nhận xe + lãi đã trả 60 tháng + năng lượng + bảo hiểm + bảo dưỡng/lốp + gửi xe/đường + đi lại thay thế khi sửa. Giá mua đã chứa toàn bộ gốc, không cộng gốc vay lần nữa. Sổ tiền mặt dùng trả trước + các kỳ trả 60 tháng + chi sử dụng, ghi gốc còn riêng. Khi bán: tiền về = giá bán − tất toán − phí; chưa có dữ liệu để dự báo giá bán. Khoản thiếu báo giá không bằng 0; tiền dự phòng chưa phải chi phí đã xảy ra.
| Phương án | Km/năm | Xăng tiết kiệm 5 năm (đ) | Lãi tăng 60 tháng (đ) | Phần HEV còn tăng trước khoản khác (đ) |
|---|---|---|---|---|
| Không vay | 6000 | 16.125.000 | 0 | 69.675.000 |
| Không vay | 12000 | 32.250.000 | 0 | 53.550.000 |
| Không vay | 20000 | 53.750.000 | 0 | 32.050.000 |
| Vay, trả trước 30% | 6000 | 16.125.000 | 17.442.750 | 87.117.750 |
| Vay, trả trước 30% | 12000 | 32.250.000 | 17.442.750 | 70.992.750 |
| Vay, trả trước 30% | 20000 | 53.750.000 | 17.442.750 | 49.492.750 |
| Vay, cùng trả trước 200 triệu | 6000 | 16.125.000 | 24.918.214 | 94.593.214 |
| Vay, cùng trả trước 200 triệu | 12000 | 32.250.000 | 24.918.214 | 78.468.214 |
| Vay, cùng trả trước 200 triệu | 20000 | 53.750.000 | 24.918.214 | 56.968.214 |
- Chọn xăng: đi ít, ưu tiên vốn đầu và khoản vay thấp, xe đã thử đáp ứng; không phải kết luận thiếu tiện nghi cho mọi gia đình.
- Xét HEV: đi nhiều trong phố, nhận được giá trị sử dụng riêng đã thử và chấp nhận vốn tăng; kiểm bằng tiêu thụ/quote của mình.
- Dừng tính nếu báo giá khác màu/điều kiện, lãi chỉ quảng cáo năm đầu, không rõ giá tính thuế hoặc người nhà không ngồi phù hợp.
- Cập nhật khi Toyota đổi giá/màu, grade, chương trình pin hoặc quy định phí; không dùng thay ngày để che đầu vào cũ.
So sánh phiên bản
So sánh 2 phiên bản theo giá và thông số chính (xe xăng/dầu ẩn pin và phạm vi)
| Phiên bản | Giá chính thức | Hệ dẫn động | Động cơ | Hộp số | Công suất | Mô-men xoắn | Tiêu hao | Số chỗ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| YARIS CROSS | ₫650,000,000 | Dẫn động cầu trước | 2NR-VE | Số tự động vô cấp kép | 78 kW | 138 Nm | 5.95 | 5 chỗ |
| YARIS CROSS HEV | ₫728,000,000 | Dẫn động cầu trước | 2NR-VEX | Số tự động vô cấp | 67 kW | 121 Nm | 3.8 | 5 chỗ |
Bảng trả góp tham khảo
Toyota Yaris Cross trả góp khoảng 7.867.001 đ/tháng với trả trước 30% và 72 tháng, lãi suất giả định 7,5%/năm
Giá tham chiếu từ 650 triệu đ · Lãi suất theo dư nợ giảm dần (phương pháp phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam)
Trả góp theo tỷ lệ trả trước (lãi suất 7,5%/năm)
| Trả trước | Số tiền vay | 36 tháng | 48 tháng | 60 tháng | 72 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| 20% · 130 triệu đ | 520 triệu đ | 16.175.233 đ | 12.573.029 đ | 10.419.733 đ | 8.990.858 đ |
| 25% · 163 triệu đ | 488 triệu đ | 15.164.281 đ | 11.787.215 đ | 9.768.500 đ | 8.428.930 đ |
| 30% · 195 triệu đ | 455 triệu đ | 14.153.329 đ | 11.001.400 đ | 9.117.267 đ | 7.867.001 đ |
| 35% · 228 triệu đ | 423 triệu đ | 13.142.377 đ | 10.215.586 đ | 8.466.033 đ | 7.305.072 đ |
| 40% · 260 triệu đ | 390 triệu đ | 12.131.425 đ | 9.429.772 đ | 7.814.800 đ | 6.743.144 đ |
Trả góp theo mức lãi suất (trả trước 30%)
| Lãi suất năm | 36 tháng | 48 tháng | 60 tháng | 72 tháng |
|---|---|---|---|---|
| 6,5% (ngân hàng nhà nước / ưu đãi) | 13.945.296 đ | 10.790.304 đ | 8.902.597 đ | 7.648.518 đ |
| 7,5% (thị trường) | 14.153.329 đ | 11.001.400 đ | 9.117.267 đ | 7.867.001 đ |
| 9,0% (cao / công ty tài chính) | 14.468.878 đ | 11.322.694 đ | 9.445.052 đ | 8.201.619 đ |
Trả góp theo phiên bản (trả trước 30% · lãi suất 7,5%/năm)
| Phiên bản | Giá | 36 tháng | 48 tháng | 60 tháng | 72 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| YARIS CROSS | 650 triệu đ | 14.153.329 đ | 11.001.400 đ | 9.117.267 đ | 7.867.001 đ |
| YARIS CROSS HEV | 728 triệu đ | 15.851.729 đ | 12.321.568 đ | 10.211.339 đ | 8.811.041 đ |
Số liệu chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm bảo hiểm, thuế phí trước bạ và các khoản phí khác. Lãi suất thực tế phụ thuộc vào ngân hàng, hạn mức tín dụng và lịch sử tín dụng của người mua. Tham khảo lãi suất cho vay mua ô tô 2026: ngân hàng nhà nước từ 4,5–6,5%/năm, ngân hàng tư nhân từ 6,3–8,5%/năm, thời hạn vay tối đa 96 tháng (8 năm).
Trang bị nổi bật
Nguồn dữ liệu và ngày kiểm tra
Giá, phiên bản và thông số trên trang này tham chiếu dữ liệu thị trường Việt Nam, tách phần đã xác minh khỏi phần cần hỏi lại đại lý.
- Toyota Việt Nam — nguồn theo đúng phiên bảnNguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 2/10/2026
- Toyota Việt Nam — nguồn theo đúng phiên bảnNguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 2/10/2026
- Toyota Việt Nam — nguồn theo đúng phiên bảnNguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 2/10/2026
- Toyota Việt Nam — nguồn theo đúng phiên bảnNguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 2/10/2026
- Toyota Việt Nam — nguồn theo đúng phiên bảnNguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 2/10/2026
- Toyota Việt Nam — nguồn theo đúng phiên bảnNguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 2/10/2026
Kiểm tra lần cuối 18/8/2026
Nội dung liên quan
Xe tương tự
Cùng kiểu dáng và tầm giá tại Việt Nam
Nhận xét của chủ xe
Đánh giá là trải nghiệm cá nhân của người dùng, không phải nhận định của tòa soạn AutoTest.
Chưa có nhận xét của chủ xe cho mẫu xe này. Nếu bạn đã sử dụng xe, hãy chia sẻ trải nghiệm của mình.
Câu hỏi thường gặp
Yaris Cross HEV chênh xăng bao nhiêu?
Cùng màu theo API 11/10/2026 chênh 78 triệu; đen 650/728, trắng 658/736, hai tông 662/740 triệu. Chưa phí nhận xe/giá giảm.
Đi 6.000 km/năm, 5 năm có hoàn vốn HEV không?
Theo số hãng kết hợp và xăng giả định 25.000, tiết kiệm 16,125 triệu; chưa bù chênh giá 78 triệu, chưa tính thuế/lãi/chi khác.
HEV có được trước bạ 0% như BEV không?
Không tự áp miễn của ô tô điện pin cho hybrid. Đối chiếu nhóm xe, địa chỉ và căn cứ thuế thực.
Cốp HEV có 390 L không?
Brochure Việt Nam đã đọc ghi 466 L HEV và 471 L xăng theo cách đo hãng. Không dùng số khác thị trường để mô tả xe Việt Nam.
Bảo hành pin 10 năm nghĩa không tốn pin đúng không?
Brochure ghi lên đến 10 năm/185.000 km có điều kiện. Xin chương trình đúng VIN/phạm vi; không đồng nghĩa tuổi thọ hoặc mọi sự cố miễn phí.
Bảng 5 năm đã tính bán lại chưa?
Chưa, chưa có mẫu giá tương đương. Bảng phần chênh giá/thuế/lãi60 tháng/xăng không phải TCO ròng đầy đủ.
Cẩm nang mua xe & Đánh giá hữu ích
10Khám phá đánh giá xe, cẩm nang bảo dưỡng và kinh nghiệm mua xe

Toyota Raize cũ có nên mua không? Giá hợp lý và cách chọn xe
Toyota Raize cũ có đáng mua? Phân tích 109 tin, giá theo đời, chi phí đến tay, vận hành 5 năm và checklist động cơ turbo, D-CVT.

Toyota Veloz cũ có nên mua không? Năm nào đáng mua?
Veloz Cross cũ 485–590 triệu (08/2026); đáng mua đời 2023–2024 CVT Top (6 túi khí + TSS). Ra mắt 2022, lắp ráp nội địa cuối 2022; tra cứu triệu hồi VIN.

Toyota Raize 2026 có tốt không? 1.0 Turbo 510–522M
Raize 1.0 Turbo 510/518/522M theo màu — không 548/588/633; cốp 369L; tiêu hao ~5,6 L/100km; OTD HN Calculated (01/09/2026).

MG ZS cũ có nên mua không? Tách 4AT và CVT
MG ZS cũ nên chọn xe 2020 4AT hay facelift CVT, Standard, Comfort hay Luxury? Xem giá, chi phí và checklist phiên bản.

Ford Mustang Mach-E 2026 có tốt không? Giá mới và gói sạc
Mustang Mach-E Premium AWD giá 1,699 tỷ, pin usable 88 kWh và 550 km WLTP. Xem lăn bánh, sạc, gói 50 triệu và bảo hành.

Bảo hiểm ô tô: mua TNDS, vật chất và so hợp đồng
Tách TNDS và vật chất; so hợp đồng cùng phạm vi, khấu trừ và cách yêu cầu bồi thường

Mazda3 2026 có tốt không? Giá 569–719M và so Civic/K3
Mazda3 6 bản 1.5L 569–719M; Sport 1.5L Luxury 659M; Civic 789–999M — bảo hành 5y/150k THACO; không 2.0 Turbo VN (01/09/2026).

Hyundai Santa Fe cũ có nên mua không? TM, MX5 và ma trận động cơ VN
Santa Fe cũ: TM 2019–2020 2.4 GDI 6AT / 2.2 CRDi 8AT; TM facelift 2021–2023 2.5 6AT / 2.2 8DCT; MX5 từ 09/2024; Hybrid 1.6T HEV chính hãng HTC từ 12/2025.

Mercedes-Maybach EQS 680 2026 có tốt không? Giá 7,61 tỷ
Mercedes-Maybach EQS 680 SUV giá từ 7,61 tỷ, AWD 484 kW và phạm vi công bố tới 600 km. Xem lăn bánh, sạc và cấu hình theo VIN.

Hyundai Tucson giá lăn bánh: 5 bản và 3 động cơ
Giá lăn bánh Hyundai Tucson 5 phiên bản theo Hà Nội, TP.HCM và tỉnh; so xăng 2.0, dầu 2.0, Turbo HTRAC và N Line đúng thực thể.



