Omoda C5

OMODA

Omoda C5 Luxury, Sport, Turbo hay SHS-H: chọn theo nhu cầu thay vì ghép chung thông số?

SUV · B · Đang bán tại Việt Nam

Omoda C5 tại Việt Nam: 539 triệu đồng–749 triệu đồng. C5 không dùng một bảng động cơ và kích thước cho tất cả phiên bản. Brochure hãng xác nhận Luxury máy 1.5L thường 111 Hp/138 Nm, Premium và Flagship 1.5 Turbo 145 Hp/210 Nm; giá hãng hiện hiển thị lần lượt 539/589/669 triệu đồng. Sport được đại lý Phú Mỹ Hưng niêm yết 559 triệu và mô tả ra mắt 06/2026 với máy thường: không có trong bảng trung tâm hãng không đủ chứng cứ nói đã ngừng bán, nhưng phải ghi nguồn đại lý. SHS-H là HEV không cắm sạc, thân xe 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, khác C5 xăng 4.400×1.830×1.588 mm/2.630 mm. Giá SHS-H 669/749 triệu ở đây là tham khảo Giaxe.net, không phải báo giá hãng hôm nay. Người thường chở tải/đi đường trường nên thử Turbo; người muốn hybrid cần so mức đi phố thực tế, không gọi mô-tơ 150 kW là tổng công suất. Chọn Flagship vì gói an toàn/tiện nghi cần dùng, kiểm tra đúng lốp và sổ bảo hành, không mặc định Luxury có ADAS như bản cao.

Giá tham khảo có nguồn

₫539,000,000 – ₫749,000,000

Đã kiểm tra dữ liệu 4/10/2026

Giá này là giá tham khảo từ thông báo hoặc chương trình khuyến mãi đã hết hạn của hãng. Hãy yêu cầu báo giá hiện tại từ đại lý trước khi quyết định.

Phiên bản đang bán

6

Các phiên bản có sẵn

Hệ dẫn động

ice / Hybrid

Dung lượng pin

1.83 kWh

Mô-men xoắn tối đa

210 Nm

Hộp số

CVT

Số ghế

Chưa xác nhận

Tổng quan giá

Giá tham khảo có nguồn

₫539,000,000 – ₫749,000,000

Giá này là giá tham khảo từ thông báo hoặc chương trình khuyến mãi đã hết hạn của hãng. Hãy yêu cầu báo giá hiện tại từ đại lý trước khi quyết định.

  • C5 Luxury₫539,000,000
  • C5 Sport (tham khảo đại lý)₫559,000,000
  • C5 Premium₫589,000,000
  • C5 Flagship₫669,000,000
  • C5 SHS-H Premium (Hybrid)₫669,000,000
  • C5 SHS-H Flagship (Hybrid)₫749,000,000

Điểm nổi bật

  • Thương hiệuOMODA
  • Phân khúcB
  • Hệ dẫn độngice / Hybrid
  • Động cơXăng 1.5L hút khí tự nhiên

Bảo hành

  • XeToàn xe: 84 tháng/1.000.000 km, tùy điều kiện đến trước. Động cơ có điều khoản riêng 10 năm/1.000.000 km; ngày giao, bảo dưỡng và phạm vi hao mòn theo sổ VIN, không phải mọi chi tiết cùng thời hạn.
  • PinKhông áp dụng bảo hành pin cao áp hybrid/PHEV cho phiên bản xăng này; dòng dữ liệu cũ gán nhầm được giữ để truy vết, không quảng cáo quyền lợi pin.
  • PinPin cao áp C5 SHS-H: tham khảo chính sách theo dòng xe của Omoda & Jaecoo Hà Nội, 96 tháng/1.000.000 km, tùy điều kiện đến trước. Đây là nguồn đại lý, không lấy thông báo chung 2025 trước khi C5 SHS-H ra mắt làm quyền lợi pin 10 năm; xác nhận sổ VIN khi ký hợp đồng.

Mức độ sẵn sàng dữ liệu

Tách dữ liệu xác minh từ hãng và nguồn bên thứ ba (ví dụ ZigWheels) để ước tính không bị coi là dữ kiện.

Giá hiện tại

✓ Kiểm tra qua nền tảng bên thứ ba

Tên phiên bản

✓ Kiểm tra qua nền tảng bên thứ ba

Thông số chính

✓ Kiểm tra qua nền tảng bên thứ ba

Omoda C5 Luxury, Sport, Turbo hay SHS-H: chọn theo nhu cầu thay vì ghép chung thông số?

Omoda C5 tại Việt Nam: 539 triệu đồng–749 triệu đồng. C5 không dùng một bảng động cơ và kích thước cho tất cả phiên bản. Brochure hãng xác nhận Luxury máy 1.5L thường 111 Hp/138 Nm, Premium và Flagship 1.5 Turbo 145 Hp/210 Nm; giá hãng hiện hiển thị lần lượt 539/589/669 triệu đồng. Sport được đại lý Phú Mỹ Hưng niêm yết 559 triệu và mô tả ra mắt 06/2026 với máy thường: không có trong bảng trung tâm hãng không đủ chứng cứ nói đã ngừng bán, nhưng phải ghi nguồn đại lý. SHS-H là HEV không cắm sạc, thân xe 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, khác C5 xăng 4.400×1.830×1.588 mm/2.630 mm. Giá SHS-H 669/749 triệu ở đây là tham khảo Giaxe.net, không phải báo giá hãng hôm nay. Người thường chở tải/đi đường trường nên thử Turbo; người muốn hybrid cần so mức đi phố thực tế, không gọi mô-tơ 150 kW là tổng công suất. Chọn Flagship vì gói an toàn/tiện nghi cần dùng, kiểm tra đúng lốp và sổ bảo hành, không mặc định Luxury có ADAS như bản cao. Đối chiếu nguồn ngày 04/10/2026. Giá xe chưa gồm phí lăn bánh; cần xác nhận năm sản xuất, màu và tình trạng giao xe. Hạng mục chưa có bằng chứng đúng bản được giữ lại và ghi chưa xác nhận.

Nguồn dữ liệu: Omoda & Jaecoo Vietnam

Tóm tắt nhanh

Phù hợp với

Người muốn so SUV theo động cơ, tiện nghi và mức giá, chấp nhận kiểm tra cấu hình từng bản trước đặt cọc.

Điểm mạnh đã xác minh

Tách máy thường/Turbo/HEV và nguồn giá; brochure đúng cột lốp/khối lượng; không xóa Sport chỉ vì thiếu bảng trung tâm.

Hạn chế cần cân nhắc

Một số bảng hãng gộp sai cấu hình lốp/khối lượng; giá hybrid dùng nguồn tham khảo; phạm vi bảo hành phải đúng dòng xe.

C5 không dùng một bảng động cơ và kích thước cho tất cả phiên bản. Brochure hãng xác nhận Luxury máy 1.5L thường 111 Hp/138 Nm, Premium và Flagship 1.5 Turbo 145 Hp/210 Nm; giá hãng hiện hiển thị lần lượt 539/589/669 triệu đồng. Sport được đại lý Phú Mỹ Hưng niêm yết 559 triệu và mô tả ra mắt 06/2026 với máy thường: không có trong bảng trung tâm hãng không đủ chứng cứ nói đã ngừng bán, nhưng phải ghi nguồn đại lý. SHS-H là HEV không cắm sạc, thân xe 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, khác C5 xăng 4.400×1.830×1.588 mm/2.630 mm. Giá SHS-H 669/749 triệu ở đây là tham khảo Giaxe.net, không phải báo giá hãng hôm nay. Người thường chở tải/đi đường trường nên thử Turbo; người muốn hybrid cần so mức đi phố thực tế, không gọi mô-tơ 150 kW là tổng công suất. Chọn Flagship vì gói an toàn/tiện nghi cần dùng, kiểm tra đúng lốp và sổ bảo hành, không mặc định Luxury có ADAS như bản cao.

C5 Luxury, Turbo và SHS-H có cùng động cơ và kích thước không?

Không nhầm PS/hp với kW. Hệ hybrid tách số của động cơ, mô-tơ và hệ thống; không tự cộng các công suất cực đại.

Omoda C5: cấu hình Việt Nam, đọc đúng phiên bản và phạm vi tài liệu
Hạng mụcC5 LuxuryC5 Sport (tham khảo đại lý)C5 PremiumC5 FlagshipC5 SHS-H Premium (Hybrid)C5 SHS-H Flagship (Hybrid)
0–100 km/h (s)Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam7,97,9
Công suất công bố theo phạm vi nguồn (Hp)111111145145Xăng 105 kW; mô-tơ 150 kW; chưa xác nhận tổng hệ thốngXăng 105 kW; mô-tơ 150 kW; chưa xác nhận tổng hệ thống
Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm)138138210210Xăng 215 Nm; mô-tơ 310 Nm; chưa xác nhận tổng hệ thốngXăng 215 Nm; mô-tơ 310 Nm; chưa xác nhận tổng hệ thống
Tốc độ tối đa (km/h)Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam175175
Mô-men động cơ đốt trong (Nm)Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam215215
Công suất mô-tơ (kW)Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam150150
Mô-men mô-tơ (Nm)Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam310310
Công suất động cơ đốt trong (kW)Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam105105

Nguồn dữ liệu: Omoda & Jaecoo Vietnam

Thông số trong tài liệu không phải kết quả AutoTest chạy thử; đọc điều kiện và phạm vi từng nguồn.

Omoda C5: kích thước, gầm và chỗ ngồi có phù hợp?

Cùng tên xe có thể khác thân xe, đời, số ghế hoặc cách đo hành lý. So theo từng cột, không dùng cấu hình nước ngoài.

Omoda C5: cấu hình Việt Nam, đọc đúng phiên bản và phạm vi tài liệu
Hạng mụcC5 LuxuryC5 Sport (tham khảo đại lý)C5 PremiumC5 FlagshipC5 SHS-H Premium (Hybrid)C5 SHS-H Flagship (Hybrid)
Chiều dài (mm)440044004400440044474447
Số chỗChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam
Chiều rộng (mm)183018301830183018241824
Chiều cao (mm)158815881588158815881588
Trục cơ sở (mm)263026302630263026102610
Khoảng sáng gầm (mm)169169169169168168
Dung tích hành lý theo cách đo của hãngChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam442 L / 1.149 L khi gập ghế theo đại lý Phú Mỹ HưngChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam
Khối lượng không tải (kg)134013401420142015461546

Nguồn dữ liệu: Omoda & Jaecoo Vietnam

Mang người nhà, ghế trẻ em và hành lý đi thử; đo bãi đỗ trước khi chốt.

Giá Omoda C5 xăng, Sport và SHS-H được xác nhận theo nguồn nào?

Đối chiếu nguồn ngày 04/10/2026. Giá xe chưa gồm phí lăn bánh; cần xác nhận năm sản xuất, màu và tình trạng giao xe. Hạng mục chưa có bằng chứng đúng bản được giữ lại và ghi chưa xác nhận.

Omoda C5: cấu hình Việt Nam, đọc đúng phiên bản và phạm vi tài liệu
Hạng mụcC5 LuxuryC5 Sport (tham khảo đại lý)C5 PremiumC5 FlagshipC5 SHS-H Premium (Hybrid)C5 SHS-H Flagship (Hybrid)
Giá xe tại ngày đối chiếu (VND)539 triệu đồng559 triệu đồng589 triệu đồng669 triệu đồng669 triệu đồng749 triệu đồng
Loại nguồn giáNiêm yết hãng/nhà phân phối chính thứcTham khảo đại lýNiêm yết hãng/nhà phân phối chính thứcNiêm yết hãng/nhà phân phối chính thứcTham khảo bên thứ baTham khảo bên thứ ba
Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km)Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam4,94,9
Loại/mã động cơXăng 1.5L hút khí tự nhiênXăng 1.5L hút khí tự nhiên, SportXăng 1.5 TurboXăng 1.5 TurboXăng 1.5 Turbo + mô-tơ điện SHS-H, HEV không cắm sạcXăng 1.5 Turbo + mô-tơ điện SHS-H, HEV không cắm sạc
Dung tích động cơ (cc)Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam
Bình nhiên liệu (L)51Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam5151Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam
Hộp sốCVTCVTCVTCVTDHTDHT
Lốp trước215/60 R17215/60 R17215/55 R18215/55 R18215/60 R17215/55 R18
Lốp sau215/60 R17215/60 R17215/55 R18215/55 R18215/60 R17215/55 R18
Dẫn độngfwdfwdfwdfwdfwdfwd
Ghi chú chênh lệch giữa các nguồn thông sốPDF bản Luxury: máy 1.5L không turbo, 111 Hp/138 Nm, 4 túi khí, 1.340 kg, lốp 215/60 R17. Landing page hãng ghi 215/50 R17 và trang sản phẩm gộp lại ghi 215/55 R18/1.420 kg; dùng PDF đúng cột, yêu cầu kiểm tra lốp VIN. Không áp ADAS/hộp máy Turbo của Flagship.Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamPDF bản Turbo: 145 Hp/210 Nm, không phải 115 kW/230 Nm cũ. Mức tiêu thụ 6,62 L/100 km từ bảng hãng hiện tại gộp cột; xác nhận nhãn năng lượng đúng VIN trước khi lập chi phí.PDF bản Turbo: 145 Hp/210 Nm, không phải 115 kW/230 Nm cũ. Mức tiêu thụ 6,62 L/100 km từ bảng hãng hiện tại gộp cột; xác nhận nhãn năng lượng đúng VIN trước khi lập chi phí.SHS-H: 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, gầm 168 mm, 1.546 kg và pin 1,83 kWh theo brochure hãng; không dùng kích thước/khối lượng C5 xăng. Premium lốp 17 inch, Flagship 18 inch. Mô-tơ 150 kW không phải tổng công suất hybrid.SHS-H: 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, gầm 168 mm, 1.546 kg và pin 1,83 kWh theo brochure hãng; không dùng kích thước/khối lượng C5 xăng. Premium lốp 17 inch, Flagship 18 inch. Mô-tơ 150 kW không phải tổng công suất hybrid.
Phạm vi và giới hạn số tiêu thụ công bốTrang hãng ghi 6,62 L/100 km ở bảng tổng hợp C5 xăng; chưa xác nhận riêng phiên bản này. Không dùng số đó làm dự toán nhiên liệu Luxury/Premium/Flagship khi chưa có nhãn đúng VIN.Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamTrang hãng ghi 6,62 L/100 km ở bảng tổng hợp C5 xăng; chưa xác nhận riêng phiên bản này. Không dùng số đó làm dự toán nhiên liệu Luxury/Premium/Flagship khi chưa có nhãn đúng VIN.Trang hãng ghi 6,62 L/100 km ở bảng tổng hợp C5 xăng; chưa xác nhận riêng phiên bản này. Không dùng số đó làm dự toán nhiên liệu Luxury/Premium/Flagship khi chưa có nhãn đúng VIN.Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam
Trạng thái thị trường và giới hạn xác nhậnChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamĐại lý Phú Mỹ Hưng đang niêm yết Sport và mô tả ra mắt 06/2026. Không xuất hiện trong bảng trung tâm hãng không đủ chứng cứ tuyên bố ngừng bán toàn quốc; giá và cấu hình ở đây là tham khảo đại lý.Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam
Dung lượng pin theo tài liệu (kWh)Chưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam1,831,83
Điều kiện giá, màu và phạm vi báo giáChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamChưa xác nhận cho đúng bản Việt NamGiá tham khảo Giaxe.net 669 triệu (trang cập nhật 01/10/2026), phù hợp giá công bố 03/2026. Website hãng hiện có SHS-H nhưng chưa hiển thị giá bản; không coi ưu đãi 599/669 triệu hết 30/04 là giá hôm nay.Giá tham khảo Giaxe.net 749 triệu (trang cập nhật 01/10/2026), phù hợp giá công bố 03/2026. Website hãng hiện có SHS-H nhưng chưa hiển thị giá bản; không coi ưu đãi 599/669 triệu hết 30/04 là giá hôm nay.

Nguồn dữ liệu: Omoda & Jaecoo Vietnam

Mức tiêu thụ công bố không bảo đảm dùng thực tế. Nhập quãng đường, mức tiêu thụ và giá nhiên liệu của bạn khi so chi phí.

Claim Ledger — nguồn dữ liệu và phạm vi kiểm tra

Mọi thông số trên trang được đối chiếu với nguồn chính thức trong Claim Ledger.

Nguồn dữ liệu và giới hạn Omoda C5 — 04/10/2026
Thông tinNguồnPhạm vi
C5 Luxury: 539 triệu đồngGiá niêm yết trong nguồn chính thức; Own Omoda C5 Luxury price card: 539 triệu đồngViệt Nam; kiểm tra 04/10/2026; Vietnam model/trim reference explicitly named in locator; not an AutoTest road test.
C5 Luxury — Chiều dài (mm): 4400OMODA C5 1.5L LUXURY; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row length: length: 4400Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Luxury — Công suất công bố theo phạm vi nguồn (Hp): 111OMODA C5 1.5L LUXURY; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row power: power: 111Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Luxury — Loại/mã động cơ: Xăng 1.5L hút khí tự nhiênOMODA C5 1.5L LUXURY; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row engine: engine: Xăng 1.5L hút khí tự nhiênĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Luxury — Chiều rộng (mm): 1830OMODA C5 1.5L LUXURY; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row width: width: 1830Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Luxury — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): 138OMODA C5 1.5L LUXURY; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row torque: torque: 138Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Luxury — Bình nhiên liệu (L): 51Official technical table common petrol C5 column: 51Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Luxury — Chiều cao (mm): 1588OMODA C5 1.5L LUXURY; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row height: height: 1588Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Luxury — Hộp số: CVTOMODA C5 1.5L LUXURY; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row transmission: transmission: CVTĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Luxury — Trục cơ sở (mm): 2630OMODA C5 1.5L LUXURY; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row wheelbase: wheelbase: 2630Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Luxury — Khoảng sáng gầm (mm): 169OMODA C5 1.5L LUXURY; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row ground_clearance: ground_clearance: 169Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Luxury — Khối lượng không tải (kg): 1340OMODA C5 1.5L LUXURY; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row kerb_weight: kerb_weight: 1340Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Luxury — Lốp trước: 215/60 R17OMODA C5 1.5L LUXURY; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row tyres_front: tyres_front: 215/60 R17Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Luxury — Lốp sau: 215/60 R17OMODA C5 1.5L LUXURY; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row tyres_rear: tyres_rear: 215/60 R17Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Luxury — Dẫn động: fwdOMODA C5 1.5L LUXURY; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row drivetrain: drivetrain: fwdPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 Luxury — Ghi chú chênh lệch giữa các nguồn thông số: PDF bản Luxury: máy 1.5L không turbo, 111 Hp/138 Nm, 4 túi khí, 1.340 kg, lốp 215/60 R17. Landing page hãng ghi 215/50 R17 và trang sản phẩm gộp lại ghi 215/55 R18/1.420 kg; dùng PDF đúng cột, yêu cầu kiểm tra lốp VIN. Không áp ADAS/hộp máy Turbo của Flagship.Luxury PDF exact grade versus website generic table: 111/6150; 138/4000; 1340; 215/60 R17Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 Luxury — Phạm vi và giới hạn số tiêu thụ công bố: Trang hãng ghi 6,62 L/100 km ở bảng tổng hợp C5 xăng; chưa xác nhận riêng phiên bản này. Không dùng số đó làm dự toán nhiên liệu Luxury/Premium/Flagship khi chưa có nhãn đúng VIN.Model-level common Chu trình tổ hợp row; no exact-grade column: 6.62 (L/100km)Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý): 559 triệu đồngGiá tham khảo đại lý, không phải cam kết giá toàn quốc; Listed price 559m, not expired launch 479.1m: Giá niêm yết: 559,000,000 ₫Việt Nam; kiểm tra 04/10/2026; Named dealer listing; manufacturer current central product page did not list Sport; verify order/VIN.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Chiều dài (mm): 4400C5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row length: length: 4400Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Công suất công bố theo phạm vi nguồn (Hp): 111C5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row power: power: 111Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Chiều rộng (mm): 1830C5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row width: width: 1830Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): 138C5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row torque: torque: 138Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Chiều cao (mm): 1588C5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row height: height: 1588Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Hộp số: CVTC5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row transmission: transmission: CVTĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Trục cơ sở (mm): 2630C5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row wheelbase: wheelbase: 2630Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Khoảng sáng gầm (mm): 169C5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row ground_clearance: ground_clearance: 169Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Dung tích hành lý theo cách đo của hãng: 442 L / 1.149 L khi gập ghế theo đại lý Phú Mỹ HưngC5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row trunk: trunk: 442 L / 1.149 L khi gập ghế theo đại lý Phú Mỹ HưngĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Khối lượng không tải (kg): 1340C5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row kerb_weight: kerb_weight: 1340Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Lốp trước: 215/60 R17C5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row tyres_front: tyres_front: 215/60 R17Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Lốp sau: 215/60 R17C5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row tyres_rear: tyres_rear: 215/60 R17Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Loại/mã động cơ: Xăng 1.5L hút khí tự nhiên, SportC5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row engine: engine: Xăng 1.5L hút khí tự nhiên, SportPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Dẫn động: fwdC5 Sport local dealer page launch 15/6–31/7/2026 and technical sections; technical specification row drivetrain: drivetrain: fwdPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 Sport (tham khảo đại lý) — Trạng thái thị trường và giới hạn xác nhận: Đại lý Phú Mỹ Hưng đang niêm yết Sport và mô tả ra mắt 06/2026. Không xuất hiện trong bảng trung tâm hãng không đủ chứng cứ tuyên bố ngừng bán toàn quốc; giá và cấu hình ở đây là tham khảo đại lý.Dealer listed Sport inventory/current page and dated launch: 15/6 đến 31/7/2026; giá niêm yết 559 triệuPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 Premium: 589 triệu đồngGiá niêm yết trong nguồn chính thức; Own Omoda C5 Premium price card: 589 triệu đồngViệt Nam; kiểm tra 04/10/2026; Vietnam model/trim reference explicitly named in locator; not an AutoTest road test.
C5 Premium — Chiều dài (mm): 4400OMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row length: length: 4400Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Premium — Công suất công bố theo phạm vi nguồn (Hp): 145OMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row power: power: 145Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Premium — Loại/mã động cơ: Xăng 1.5 TurboOMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row engine: engine: Xăng 1.5 TurboĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Premium — Chiều rộng (mm): 1830OMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row width: width: 1830Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Premium — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): 210OMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row torque: torque: 210Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Premium — Bình nhiên liệu (L): 51Official technical table common petrol C5 column: 51Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Premium — Chiều cao (mm): 1588OMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row height: height: 1588Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Premium — Hộp số: CVTOMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row transmission: transmission: CVTĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Premium — Trục cơ sở (mm): 2630OMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row wheelbase: wheelbase: 2630Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Premium — Khoảng sáng gầm (mm): 169OMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row ground_clearance: ground_clearance: 169Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Premium — Khối lượng không tải (kg): 1420OMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row kerb_weight: kerb_weight: 1420Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Premium — Lốp trước: 215/55 R18OMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row tyres_front: tyres_front: 215/55 R18Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Premium — Lốp sau: 215/55 R18OMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row tyres_rear: tyres_rear: 215/55 R18Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Premium — Dẫn động: fwdOMODA C5 1.5 TURBO PREMIUM; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row drivetrain: drivetrain: fwdPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 Premium — Ghi chú chênh lệch giữa các nguồn thông số: PDF bản Turbo: 145 Hp/210 Nm, không phải 115 kW/230 Nm cũ. Mức tiêu thụ 6,62 L/100 km từ bảng hãng hiện tại gộp cột; xác nhận nhãn năng lượng đúng VIN trước khi lập chi phí.Premium PDF exact grade versus website generic table: 145/5500; 210/(1750~4000)Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 Premium — Phạm vi và giới hạn số tiêu thụ công bố: Trang hãng ghi 6,62 L/100 km ở bảng tổng hợp C5 xăng; chưa xác nhận riêng phiên bản này. Không dùng số đó làm dự toán nhiên liệu Luxury/Premium/Flagship khi chưa có nhãn đúng VIN.Model-level common Chu trình tổ hợp row; no exact-grade column: 6.62 (L/100km)Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 Flagship: 669 triệu đồngGiá niêm yết trong nguồn chính thức; Own Omoda C5 Flagship price card: 669 triệu đồngViệt Nam; kiểm tra 04/10/2026; Vietnam model/trim reference explicitly named in locator; not an AutoTest road test.
C5 Flagship — Chiều dài (mm): 4400OMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row length: length: 4400Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Flagship — Công suất công bố theo phạm vi nguồn (Hp): 145OMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row power: power: 145Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Flagship — Loại/mã động cơ: Xăng 1.5 TurboOMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row engine: engine: Xăng 1.5 TurboĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Flagship — Chiều rộng (mm): 1830OMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row width: width: 1830Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Flagship — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): 210OMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row torque: torque: 210Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Flagship — Bình nhiên liệu (L): 51Official technical table common petrol C5 column: 51Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Flagship — Chiều cao (mm): 1588OMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row height: height: 1588Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Flagship — Hộp số: CVTOMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row transmission: transmission: CVTĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Flagship — Trục cơ sở (mm): 2630OMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row wheelbase: wheelbase: 2630Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Flagship — Khoảng sáng gầm (mm): 169OMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row ground_clearance: ground_clearance: 169Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Flagship — Khối lượng không tải (kg): 1420OMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row kerb_weight: kerb_weight: 1420Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Flagship — Lốp trước: 215/55 R18OMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row tyres_front: tyres_front: 215/55 R18Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Flagship — Lốp sau: 215/55 R18OMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row tyres_rear: tyres_rear: 215/55 R18Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 Flagship — Dẫn động: fwdOMODA C5 1.5 TURBO FLAGSHIP; PDF p2 exact column manually visually read; technical specification row drivetrain: drivetrain: fwdPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 Flagship — Ghi chú chênh lệch giữa các nguồn thông số: PDF bản Turbo: 145 Hp/210 Nm, không phải 115 kW/230 Nm cũ. Mức tiêu thụ 6,62 L/100 km từ bảng hãng hiện tại gộp cột; xác nhận nhãn năng lượng đúng VIN trước khi lập chi phí.Flagship PDF exact grade versus website generic table: 145/5500; 210/(1750~4000)Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 Flagship — Phạm vi và giới hạn số tiêu thụ công bố: Trang hãng ghi 6,62 L/100 km ở bảng tổng hợp C5 xăng; chưa xác nhận riêng phiên bản này. Không dùng số đó làm dự toán nhiên liệu Luxury/Premium/Flagship khi chưa có nhãn đúng VIN.Model-level common Chu trình tổ hợp row; no exact-grade column: 6.62 (L/100km)Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid): 669 triệu đồngGiá tham khảo bên thứ ba, không phải báo giá chính thức; Giaxe.net price table C5 SHS Premium; updated 01/10/2026, underlying observation 15/07/2026: 669.000.000 đViệt Nam; kiểm tra 04/10/2026; Named third-party price reference corroborates March manufacturer launch MSRP; not manufacturer current quote or guaranteed offer.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — 0–100 km/h (s): 7,9C5 SHS-H Premium; manufacturer Vietnam release 31/3/2026; technical specification row accel: accel: 7.9Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Chiều dài (mm): 4447OMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row length: length: 4447Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Công suất công bố theo phạm vi nguồn (Hp): Xăng 105 kW; mô-tơ 150 kW; chưa xác nhận tổng hệ thốngSHS-H brochure separate petrol/motor output; no combined system total: 141 HP xăng; 150 kW (201 HP) mô-tơĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km): 4,9C5 SHS-H Premium; manufacturer Vietnam release 31/3/2026; technical specification row consumption: consumption: 4.9Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Loại/mã động cơ: Xăng 1.5 Turbo + mô-tơ điện SHS-H, HEV không cắm sạcOMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row engine: engine: Xăng 1.5 Turbo + mô-tơ điện SHS-H, HEV không cắm sạcĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Chiều rộng (mm): 1824OMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row width: width: 1824Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): Xăng 215 Nm; mô-tơ 310 Nm; chưa xác nhận tổng hệ thốngSHS-H brochure separate engine/motor torque, no combined system torque: 215/2.500 - 4.000; 310Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Chiều cao (mm): 1588OMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row height: height: 1588Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Hộp số: DHTOMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row transmission: transmission: DHTĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Trục cơ sở (mm): 2610OMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row wheelbase: wheelbase: 2610Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Khoảng sáng gầm (mm): 168OMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row ground_clearance: ground_clearance: 168Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Khối lượng không tải (kg): 1546OMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row kerb_weight: kerb_weight: 1546Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Tốc độ tối đa (km/h): 175C5 SHS-H Premium; manufacturer Vietnam release 31/3/2026; technical specification row top_speed: top_speed: 175Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Lốp trước: 215/60 R17OMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row tyres_front: tyres_front: 215/60 R17Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Lốp sau: 215/60 R17OMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row tyres_rear: tyres_rear: 215/60 R17Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Mô-men động cơ đốt trong (Nm): 215OMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row engine_torque: engine_torque: 215Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Công suất mô-tơ (kW): 150OMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row motor_power: motor_power: 150Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Mô-men mô-tơ (Nm): 310OMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row motor_torque: motor_torque: 310Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Dung lượng pin theo tài liệu (kWh): 1,83OMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row battery: battery: 1.83Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Dẫn động: fwdOMODA C5 SHS-H PREMIUM; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row drivetrain: drivetrain: fwdPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Công suất động cơ đốt trong (kW): 105C5 SHS-H; engine output, not motor/combined: 105 kWPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Điều kiện giá, màu và phạm vi báo giá: Giá tham khảo Giaxe.net 669 triệu (trang cập nhật 01/10/2026), phù hợp giá công bố 03/2026. Website hãng hiện có SHS-H nhưng chưa hiển thị giá bản; không coi ưu đãi 599/669 triệu hết 30/04 là giá hôm nay.Third-party dated price table and historical manufacturer launch: 669 triệuPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Premium (Hybrid) — Ghi chú chênh lệch giữa các nguồn thông số: SHS-H: 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, gầm 168 mm, 1.546 kg và pin 1,83 kWh theo brochure hãng; không dùng kích thước/khối lượng C5 xăng. Premium lốp 17 inch, Flagship 18 inch. Mô-tơ 150 kW không phải tổng công suất hybrid.Premium technical specification column: 215/60 R17; 1.546; 168; 2.610; 1,83 kWhPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid): 749 triệu đồngGiá tham khảo bên thứ ba, không phải báo giá chính thức; Giaxe.net price table C5 SHS Flagship; updated 01/10/2026, underlying observation 15/07/2026: 749.000.000 đViệt Nam; kiểm tra 04/10/2026; Named third-party price reference corroborates March manufacturer launch MSRP; not manufacturer current quote or guaranteed offer.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — 0–100 km/h (s): 7,9C5 SHS-H Flagship; manufacturer Vietnam release 31/3/2026; technical specification row accel: accel: 7.9Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Chiều dài (mm): 4447OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row length: length: 4447Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Công suất công bố theo phạm vi nguồn (Hp): Xăng 105 kW; mô-tơ 150 kW; chưa xác nhận tổng hệ thốngSHS-H brochure separate petrol/motor output; no combined system total: 141 HP xăng; 150 kW (201 HP) mô-tơĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km): 4,9C5 SHS-H Flagship; manufacturer Vietnam release 31/3/2026; technical specification row consumption: consumption: 4.9Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Loại/mã động cơ: Xăng 1.5 Turbo + mô-tơ điện SHS-H, HEV không cắm sạcOMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row engine: engine: Xăng 1.5 Turbo + mô-tơ điện SHS-H, HEV không cắm sạcĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Chiều rộng (mm): 1824OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row width: width: 1824Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm): Xăng 215 Nm; mô-tơ 310 Nm; chưa xác nhận tổng hệ thốngSHS-H brochure separate engine/motor torque, no combined system torque: 215/2.500 - 4.000; 310Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Chiều cao (mm): 1588OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row height: height: 1588Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Hộp số: DHTOMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row transmission: transmission: DHTĐúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Trục cơ sở (mm): 2610OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row wheelbase: wheelbase: 2610Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Khoảng sáng gầm (mm): 168OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row ground_clearance: ground_clearance: 168Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Khối lượng không tải (kg): 1546OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row kerb_weight: kerb_weight: 1546Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Tốc độ tối đa (km/h): 175C5 SHS-H Flagship; manufacturer Vietnam release 31/3/2026; technical specification row top_speed: top_speed: 175Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Lốp trước: 215/55 R18OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row tyres_front: tyres_front: 215/55 R18Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Lốp sau: 215/55 R18OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row tyres_rear: tyres_rear: 215/55 R18Đúng cấu hình Việt Nam trong tài liệu được dẫn; kiểm tra 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Mô-men động cơ đốt trong (Nm): 215OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row engine_torque: engine_torque: 215Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Công suất mô-tơ (kW): 150OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row motor_power: motor_power: 150Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Mô-men mô-tơ (Nm): 310OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row motor_torque: motor_torque: 310Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Dung lượng pin theo tài liệu (kWh): 1,83OMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row battery: battery: 1.83Phạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Dẫn động: fwdOMODA C5 SHS-H FLAGSHIP; linked manufacturer PDF exact column and SUPER POWER panel; technical specification row drivetrain: drivetrain: fwdPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Công suất động cơ đốt trong (kW): 105C5 SHS-H; engine output, not motor/combined: 105 kWPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Điều kiện giá, màu và phạm vi báo giá: Giá tham khảo Giaxe.net 749 triệu (trang cập nhật 01/10/2026), phù hợp giá công bố 03/2026. Website hãng hiện có SHS-H nhưng chưa hiển thị giá bản; không coi ưu đãi 599/669 triệu hết 30/04 là giá hôm nay.Third-party dated price table and historical manufacturer launch: 749 triệuPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
C5 SHS-H Flagship (Hybrid) — Ghi chú chênh lệch giữa các nguồn thông số: SHS-H: 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, gầm 168 mm, 1.546 kg và pin 1,83 kWh theo brochure hãng; không dùng kích thước/khối lượng C5 xăng. Premium lốp 17 inch, Flagship 18 inch. Mô-tơ 150 kW không phải tổng công suất hybrid.Flagship technical specification column: 215/55 R18; 1.546; 168; 2.610; 1,83 kWhPhạm vi đúng tài liệu Việt Nam; đối chiếu 04/10/2026.
32 hạng mục còn thiếu xác nhậnC5 Luxury: 0–100 km/h (s) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Luxury: Số chỗ — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Luxury: Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km) — Bảng tổng hợp theo dòng xe ghi 6,62 L/100 km nhưng không xác nhận theo cột động cơ/bản; chưa xác nhận riêng bản này, không gán số chung thành tiêu hao từng bản.; C5 Luxury: Dung tích động cơ (cc) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Luxury: Dung tích hành lý theo cách đo của hãng (L) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Luxury: Tốc độ tối đa (km/h) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Sport (tham khảo đại lý): 0–100 km/h (s) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Sport (tham khảo đại lý): Số chỗ — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Sport (tham khảo đại lý): Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Sport (tham khảo đại lý): Dung tích động cơ (cc) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Sport (tham khảo đại lý): Bình nhiên liệu (L) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Sport (tham khảo đại lý): Tốc độ tối đa (km/h) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Premium: 0–100 km/h (s) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Premium: Số chỗ — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Premium: Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km) — Bảng tổng hợp theo dòng xe ghi 6,62 L/100 km nhưng không xác nhận theo cột động cơ/bản; chưa xác nhận riêng bản này, không gán số chung thành tiêu hao từng bản.; C5 Premium: Dung tích động cơ (cc) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Premium: Dung tích hành lý theo cách đo của hãng (L) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Premium: Tốc độ tối đa (km/h) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Flagship: 0–100 km/h (s) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Flagship: Số chỗ — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Flagship: Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km) — Bảng tổng hợp theo dòng xe ghi 6,62 L/100 km nhưng không xác nhận theo cột động cơ/bản; chưa xác nhận riêng bản này, không gán số chung thành tiêu hao từng bản.; C5 Flagship: Dung tích động cơ (cc) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Flagship: Dung tích hành lý theo cách đo của hãng (L) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 Flagship: Tốc độ tối đa (km/h) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 SHS-H Premium (Hybrid): Số chỗ — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 SHS-H Premium (Hybrid): Dung tích động cơ (cc) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 SHS-H Premium (Hybrid): Bình nhiên liệu (L) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 SHS-H Premium (Hybrid): Dung tích hành lý theo cách đo của hãng (L) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 SHS-H Flagship (Hybrid): Số chỗ — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 SHS-H Flagship (Hybrid): Dung tích động cơ (cc) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 SHS-H Flagship (Hybrid): Bình nhiên liệu (L) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.; C5 SHS-H Flagship (Hybrid): Dung tích hành lý theo cách đo của hãng (L) — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.Giữ nguyên hạng mục, lưu dữ liệu trước sửa trong hồ sơ; không bịa số liệu để lấp bảng.
Giới hạn và điều kiện cần đối chiếuĐối chiếu nguồn ngày 04/10/2026. Không coi bảng thông số tham chiếu là cam kết VIN, tồn kho, lăn bánh hoặc AutoTest đã lái thử.Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử.
Giới hạn và điều kiện cần đối chiếuMọi chiều dữ liệu cũ được giữ trong trước/sau; thiếu bằng chứng được ghi chưa xác nhận, không vay thông số thị trường khác.Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử.
Giới hạn và điều kiện cần đối chiếuC5 Luxury: PDF bản Luxury: máy 1.5L không turbo, 111 Hp/138 Nm, 4 túi khí, 1.340 kg, lốp 215/60 R17. Landing page hãng ghi 215/50 R17 và trang sản phẩm gộp lại ghi 215/55 R18/1.420 kg; dùng PDF đúng cột, yêu cầu kiểm tra lốp VIN. Không áp ADAS/hộp máy Turbo của Flagship.Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử.
Giới hạn và điều kiện cần đối chiếuC5 Premium: PDF bản Turbo: 145 Hp/210 Nm, không phải 115 kW/230 Nm cũ. Mức tiêu thụ 6,62 L/100 km từ bảng hãng hiện tại gộp cột; xác nhận nhãn năng lượng đúng VIN trước khi lập chi phí.Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử.
Giới hạn và điều kiện cần đối chiếuC5 Flagship: PDF bản Turbo: 145 Hp/210 Nm, không phải 115 kW/230 Nm cũ. Mức tiêu thụ 6,62 L/100 km từ bảng hãng hiện tại gộp cột; xác nhận nhãn năng lượng đúng VIN trước khi lập chi phí.Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử.
Giới hạn và điều kiện cần đối chiếuC5 SHS-H Premium (Hybrid): SHS-H: 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, gầm 168 mm, 1.546 kg và pin 1,83 kWh theo brochure hãng; không dùng kích thước/khối lượng C5 xăng. Premium lốp 17 inch, Flagship 18 inch. Mô-tơ 150 kW không phải tổng công suất hybrid.Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử.
Giới hạn và điều kiện cần đối chiếuC5 SHS-H Flagship (Hybrid): SHS-H: 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, gầm 168 mm, 1.546 kg và pin 1,83 kWh theo brochure hãng; không dùng kích thước/khối lượng C5 xăng. Premium lốp 17 inch, Flagship 18 inch. Mô-tơ 150 kW không phải tổng công suất hybrid.Không đồng nhất đời xe, nguồn giá, thị trường hoặc chu trình thử.
Bảo hành battery: Không áp dụng bảo hành pin cao áp hybrid/PHEV cho phiên bản xăng này; dòng dữ liệu cũ gán nhầm được giữ để truy vết, không quảng cáo quyền lợi pin.C5 Luxury; battery warranty scope and exclusions: C5 xăng / J7 Flagship / J7 AWD; Pin cao áp: Không áp dụngÁp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn.
Bảo hành vehicle: Toàn xe: 84 tháng/1.000.000 km, tùy điều kiện đến trước. Động cơ có điều khoản riêng 10 năm/1.000.000 km; ngày giao, bảo dưỡng và phạm vi hao mòn theo sổ VIN, không phải mọi chi tiết cùng thời hạn.C5 Luxury; vehicle warranty scope and exclusions: bảo hành 7 năm hoặc 1.000.000 km cho xeÁp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn.
Bảo hành battery: Không áp dụng bảo hành pin cao áp hybrid/PHEV cho phiên bản xăng này; dòng dữ liệu cũ gán nhầm được giữ để truy vết, không quảng cáo quyền lợi pin.C5 Sport (tham khảo đại lý); battery warranty scope and exclusions: C5 xăng / J7 Flagship / J7 AWD; Pin cao áp: Không áp dụngÁp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn.
Bảo hành vehicle: Toàn xe: 84 tháng/1.000.000 km, tùy điều kiện đến trước. Động cơ có điều khoản riêng 10 năm/1.000.000 km; ngày giao, bảo dưỡng và phạm vi hao mòn theo sổ VIN, không phải mọi chi tiết cùng thời hạn.C5 Sport (tham khảo đại lý); vehicle warranty scope and exclusions: bảo hành 7 năm hoặc 1.000.000 km cho xeÁp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn.
Bảo hành vehicle: Toàn xe: 84 tháng/1.000.000 km, tùy điều kiện đến trước. Động cơ có điều khoản riêng 10 năm/1.000.000 km; ngày giao, bảo dưỡng và phạm vi hao mòn theo sổ VIN, không phải mọi chi tiết cùng thời hạn.C5 Premium; vehicle warranty scope and exclusions: bảo hành 7 năm hoặc 1.000.000 km cho xeÁp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn.
Bảo hành battery: Không áp dụng bảo hành pin cao áp hybrid/PHEV cho phiên bản xăng này; dòng dữ liệu cũ gán nhầm được giữ để truy vết, không quảng cáo quyền lợi pin.C5 Premium; battery warranty scope and exclusions: C5 xăng / J7 Flagship / J7 AWD; Pin cao áp: Không áp dụngÁp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn.
Bảo hành battery: Không áp dụng bảo hành pin cao áp hybrid/PHEV cho phiên bản xăng này; dòng dữ liệu cũ gán nhầm được giữ để truy vết, không quảng cáo quyền lợi pin.C5 Flagship; battery warranty scope and exclusions: C5 xăng / J7 Flagship / J7 AWD; Pin cao áp: Không áp dụngÁp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn.
Bảo hành vehicle: Toàn xe: 84 tháng/1.000.000 km, tùy điều kiện đến trước. Động cơ có điều khoản riêng 10 năm/1.000.000 km; ngày giao, bảo dưỡng và phạm vi hao mòn theo sổ VIN, không phải mọi chi tiết cùng thời hạn.C5 Flagship; vehicle warranty scope and exclusions: bảo hành 7 năm hoặc 1.000.000 km cho xeÁp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn.
Bảo hành vehicle: Toàn xe: 84 tháng/1.000.000 km, tùy điều kiện đến trước. Động cơ có điều khoản riêng 10 năm/1.000.000 km; ngày giao, bảo dưỡng và phạm vi hao mòn theo sổ VIN, không phải mọi chi tiết cùng thời hạn.C5 SHS-H Premium (Hybrid); vehicle warranty scope and exclusions: bảo hành 7 năm hoặc 1.000.000 km cho xeÁp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn.
Bảo hành battery: Pin cao áp C5 SHS-H: tham khảo chính sách theo dòng xe của Omoda & Jaecoo Hà Nội, 96 tháng/1.000.000 km, tùy điều kiện đến trước. Đây là nguồn đại lý, không lấy thông báo chung 2025 trước khi C5 SHS-H ra mắt làm quyền lợi pin 10 năm; xác nhận sổ VIN khi ký hợp đồng.C5 SHS-H Premium (Hybrid); battery warranty scope and exclusions: OMODA C5 SHS-H; Pin cao áp; 8 năm hoặc 1.000.000 kmÁp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn.
Bảo hành battery: Pin cao áp C5 SHS-H: tham khảo chính sách theo dòng xe của Omoda & Jaecoo Hà Nội, 96 tháng/1.000.000 km, tùy điều kiện đến trước. Đây là nguồn đại lý, không lấy thông báo chung 2025 trước khi C5 SHS-H ra mắt làm quyền lợi pin 10 năm; xác nhận sổ VIN khi ký hợp đồng.C5 SHS-H Flagship (Hybrid); battery warranty scope and exclusions: OMODA C5 SHS-H; Pin cao áp; 8 năm hoặc 1.000.000 kmÁp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn.
Bảo hành vehicle: Toàn xe: 84 tháng/1.000.000 km, tùy điều kiện đến trước. Động cơ có điều khoản riêng 10 năm/1.000.000 km; ngày giao, bảo dưỡng và phạm vi hao mòn theo sổ VIN, không phải mọi chi tiết cùng thời hạn.C5 SHS-H Flagship (Hybrid); vehicle warranty scope and exclusions: bảo hành 7 năm hoặc 1.000.000 km cho xeÁp dụng theo hợp đồng, ngày bắt đầu bảo hành và điều kiện chính sách; không coi mọi xe đã qua sử dụng đều được gia hạn.

So sánh mẫu và liên kết liên quan

So sánh phiên bản

So sánh 6 phiên bản theo giá và thông số chính (xe xăng/dầu ẩn pin và phạm vi)

Phiên bảnGiá tham khảo có nguồnHệ dẫn độngĐộng cơHộp sốCông suấtMô-men xoắnTiêu hao
C5 Luxury₫539,000,000Dẫn động cầu trướcXăng 1.5L hút khí tự nhiênCVT111 Hp138 NmChưa xác nhận — Bảng tổng hợp theo dòng xe ghi 6,62 L/100 km nhưng không xác nhận theo cột động cơ/bản; chưa xác nhận riêng bản này, không gán số chung thành tiêu hao từng bản.
C5 Sport (tham khảo đại lý)₫559,000,000Dẫn động cầu trướcXăng 1.5L hút khí tự nhiên, SportCVT111 Hp138 NmChưa xác nhận — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh.
C5 Premium₫589,000,000Dẫn động cầu trướcXăng 1.5 TurboCVT145 Hp210 NmChưa xác nhận — Bảng tổng hợp theo dòng xe ghi 6,62 L/100 km nhưng không xác nhận theo cột động cơ/bản; chưa xác nhận riêng bản này, không gán số chung thành tiêu hao từng bản.
C5 Flagship₫669,000,000Dẫn động cầu trướcXăng 1.5 TurboCVT145 Hp210 NmChưa xác nhận — Bảng tổng hợp theo dòng xe ghi 6,62 L/100 km nhưng không xác nhận theo cột động cơ/bản; chưa xác nhận riêng bản này, không gán số chung thành tiêu hao từng bản.
C5 SHS-H Premium (Hybrid)₫669,000,000Dẫn động cầu trướcXăng 1.5 Turbo + mô-tơ điện SHS-H, HEV không cắm sạcDHTXăng 105 kW; mô-tơ 150 kW; chưa xác nhận tổng hệ thốngXăng 215 Nm; mô-tơ 310 Nm; chưa xác nhận tổng hệ thống4.9 L/100km
C5 SHS-H Flagship (Hybrid)₫749,000,000Dẫn động cầu trướcXăng 1.5 Turbo + mô-tơ điện SHS-H, HEV không cắm sạcDHTXăng 105 kW; mô-tơ 150 kW; chưa xác nhận tổng hệ thốngXăng 215 Nm; mô-tơ 310 Nm; chưa xác nhận tổng hệ thống4.9 L/100km

Bảng trả góp tham khảo

Omoda C5 trả góp khoảng 6.523.559 đ/tháng với trả trước 30% và 72 tháng, lãi suất giả định 7,5%/năm

Giá tham chiếu từ 539 triệu đ · Lãi suất theo dư nợ giảm dần (phương pháp phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam)

Trả góp theo tỷ lệ trả trước (lãi suất 7,5%/năm)

Trả trướcSố tiền vay36 tháng48 tháng60 tháng72 tháng
20% · 108 triệu đ431 triệu đ13.413.001 đ10.425.943 đ8.640.363 đ7.455.496 đ
25% · 135 triệu đ404 triệu đ12.574.689 đ9.774.321 đ8.100.341 đ6.989.528 đ
30% · 162 triệu đ377 triệu đ11.736.376 đ9.122.700 đ7.560.318 đ6.523.559 đ
35% · 189 triệu đ350 triệu đ10.898.064 đ8.471.078 đ7.020.295 đ6.057.591 đ
40% · 216 triệu đ323 triệu đ10.059.751 đ7.819.457 đ6.480.273 đ5.591.622 đ

Trả góp theo mức lãi suất (trả trước 30%)

Lãi suất năm36 tháng48 tháng60 tháng72 tháng
6,5% (ngân hàng nhà nước / ưu đãi)11.563.869 đ8.947.652 đ7.382.308 đ6.342.386 đ
7,5% (thị trường)11.736.376 đ9.122.700 đ7.560.318 đ6.523.559 đ
9,0% (cao / công ty tài chính)11.998.039 đ9.389.126 đ7.832.127 đ6.801.035 đ

Trả góp theo phiên bản (trả trước 30% · lãi suất 7,5%/năm)

Phiên bảnGiá36 tháng48 tháng60 tháng72 tháng
C5 Luxury539 triệu đ11.736.376 đ9.122.700 đ7.560.318 đ6.523.559 đ
C5 Sport (tham khảo đại lý)559 triệu đ12.171.863 đ9.461.204 đ7.840.849 đ6.765.621 đ
C5 Premium589 triệu đ12.825.094 đ9.968.961 đ8.261.646 đ7.128.713 đ
C5 Flagship669 triệu đ14.567.042 đ11.322.980 đ9.383.771 đ8.096.960 đ
C5 SHS-H Premium (Hybrid)669 triệu đ14.567.042 đ11.322.980 đ9.383.771 đ8.096.960 đ
C5 SHS-H Flagship (Hybrid)749 triệu đ16.308.990 đ12.676.998 đ10.505.896 đ9.065.206 đ

Số liệu chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm bảo hiểm, thuế phí trước bạ và các khoản phí khác. Lãi suất thực tế phụ thuộc vào ngân hàng, hạn mức tín dụng và lịch sử tín dụng của người mua. Tham khảo lãi suất cho vay mua ô tô 2026: ngân hàng nhà nước từ 4,5–6,5%/năm, ngân hàng tư nhân từ 6,3–8,5%/năm, thời hạn vay tối đa 96 tháng (8 năm).

Trang bị nổi bật

Omoda C5 Luxury, Sport, Turbo hay SHS-H: chọn theo nhu cầu thay vì ghép chung thông số?Đối chiếu đúng cấu hình Việt Nam; nguồn kiểm tra 04/10/2026Giá xe không gồm phí lăn bánh; bản không còn niêm yết được tách khỏi giá hiện hànhThông số động cơ, mô-tơ và chu trình được ghi đúng tài liệu; không cộng số cực đại

Nguồn dữ liệu và ngày kiểm tra

Giá, phiên bản và thông số trên trang này tham chiếu dữ liệu thị trường Việt Nam, tách phần đã xác minh khỏi phần cần hỏi lại đại lý.

Nội dung liên quan

Xe tương tự

Cùng kiểu dáng và tầm giá tại Việt Nam

Nhận xét của chủ xe

Đánh giá là trải nghiệm cá nhân của người dùng, không phải nhận định của tòa soạn AutoTest.

Chưa có nhận xét của chủ xe cho mẫu xe này. Nếu bạn đã sử dụng xe, hãy chia sẻ trải nghiệm của mình.

Chia sẻ trải nghiệm của bạn

Nhận xét được kiểm duyệt trước khi đăng — vui lòng cung cấp thông tin chính xác.

Điểm (chỉ để xếp hạng nội bộ)
4.0

Câu hỏi thường gặp

C5 Luxury có cùng động cơ Turbo với Premium/Flagship không?

Không. Brochure hãng đúng cột ghi Luxury 1.5L thường 111 Hp/138 Nm; Premium/Flagship 1.5 Turbo 145 Hp/210 Nm. Các số 115 kW/230 Nm gán chung trước đây đã bỏ; không chuyển Hp sang kW chỉ bằng thay chữ đơn vị.

C5 Sport đã ngừng bán hay vẫn có thể mua?

Chưa đủ bằng chứng tuyên bố ngừng bán toàn quốc. Đại lý Phú Mỹ Hưng hiện niêm yết Sport 559 triệu, mô tả ra mắt 06/2026 và cấu hình máy thường. Trang giữ Sport với nhãn tham khảo đại lý; yêu cầu báo giá/VIN. Ưu đãi ra mắt 15/6–31/7 không mặc định còn hiệu lực.

C5 SHS-H có dùng thân xe và công suất giống C5 xăng không?

Không. Brochure SHS-H ghi 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, 1.546 kg, pin 1,83 kWh; số của C5 xăng không áp vào. Mô-tơ 150 kW và xăng 105 kW là hai thành phần; chưa có tổng hệ đã xác nhận nên không cộng hoặc gắn 150 kW làm tổng.

Giá SHS-H Premium là 669 hay 679 triệu?

Công bố ra mắt tháng 3 ghi 669 triệu; Giaxe.net cập nhật 01/10/2026 cũng tham khảo 669 triệu, Flagship 749 triệu. Chưa thấy giá bản trong sản phẩm hãng hiện tại, nên trang dùng nguồn bên thứ ba và bỏ 679 triệu không có nguồn hiện hành. Ưu đãi tháng 4 đã hết hạn không là giá hôm nay.

Pin C5 xăng và SHS-H có cùng bảo hành không?

C5 xăng không áp dụng pin cao áp hybrid. Toàn xe theo công bố 7 năm/1.000.000 km; C5 SHS-H có nguồn đại lý Hà Nội nêu pin 8 năm/1.000.000 km, tách khỏi J7 PHEV 10 năm. Chốt sổ bảo hành đúng VIN, không dùng thông báo chung trước khi SHS-H ra mắt để hứa quyền lợi.

Cẩm nang mua xe & Đánh giá hữu ích

10

Khám phá đánh giá xe, cẩm nang bảo dưỡng và kinh nghiệm mua xe

Omoda C5 5 phiên bản: bản xăng hay hybrid SHS-H đáng mua hơn?
Cẩm nangOMODA

Omoda C5 5 phiên bản: bản xăng hay hybrid SHS-H đáng mua hơn?

Omoda C 5 xăng Luxury/Premium/Flagship đang được trang hãng ghi 539/589/669 triệu; SHS-H có mốc niêm yết ra mắt Premium 669/Flagship 749 triệu. Gia đình nên ưu tiên chỗ ngồi sau, thao tác và xưởng làm được việc trước khi mua nhiều trang bị. Giá 599 triệu của 99 xe đầu SHS-H đã hết thời hạn tháng 4, không dùng làm giá hiện hành; chưa có bằng chứng đo ồn ngang điều kiện để xếp hạng êm hơn.

Ban biên tập AutoTest24 thg 10, 2026
Chạy GrabCar toàn thời gian: VF 5 hay xe xăng/hybrid còn bao nhiêu tiền sau chi phí?
Cẩm nang

Chạy GrabCar toàn thời gian: VF 5 hay xe xăng/hybrid còn bao nhiêu tiền sau chi phí?

Tính tiền thực nhận từ ứng dụng, km rỗng, điện/xăng, sạc biển vàng, bảo hiểm, bảo hành, khấu hao, lãi vay và 3 tháng kịch bản khi chọn VF 5 hay xe xăng

AutoTest Editorial27 thg 9, 2026
Toyota Veloz Cross 2026 có tốt không? 6 túi khí
Đánh giá

Toyota Veloz Cross 2026 có tốt không? 6 túi khí

Veloz Cross CVT & Top đều 6 túi khí; giá 638/646/660/668M theo màu — OTD CVT 638M HN ~731,134M Calculated (01/09/2026).

Sam25 thg 8, 2026
Mazda CX-3 cũ có nên mua không? Tách bản cũ và New CX-3
Xe cũMazda

Mazda CX-3 cũ có nên mua không? Tách bản cũ và New CX-3

Mazda CX-3 cũ nên chọn đời 2021–2023 hay New CX-3 2024+? Xem giá theo bản, chi phí đến tay, checklist 6AT và i-Activsense.

Sam2 thg 9, 2026
Wuling Macaron 2026 đã bán chưa? 205/300 km và bẫy giá catalog
Xe điệnWuling

Wuling Macaron 2026 đã bán chưa? 205/300 km và bẫy giá catalog

Macaron hiện có giá hãng 279/339 triệu cho 205/300 km CLTC, pin 16,2/25,1 kWh. Xe năm cửa chỉ bốn chỗ; chọn theo ghế trẻ em, đồ, nguồn sạc và tiền nhận xe–khoản vay, không dùng phạm vi quảng cáo làm cam kết.

Sam1 thg 9, 2026
Honda City 2026 giá lăn bánh: Chi phí thực tế tại Hà Nội, TP.HCM
Cẩm nang

Honda City 2026 giá lăn bánh: Chi phí thực tế tại Hà Nội, TP.HCM

Honda City mới L 539/RS 569 triệu trước phí; công thức và bảng tổng một phần theo mức thu/biển giả định, tách màu, tiền vay và xe G đời trước.

Sam23 thg 8, 2026
Hyundai Accent 2026 có tốt không? Giá 4 bản và chi phí nuôi
Đánh giáHyundai

Hyundai Accent 2026 có tốt không? Giá 4 bản và chi phí nuôi

Accent 439–569 triệu 4 bản 1.5 MPI; tiêu hao 5,9 L/100km; bảo hành 5 năm/100.000 km — so Vios/City, OTD guide HN (01/09/2026).

Sam20 thg 8, 2026
Chevrolet Spark cũ có nên mua không? Tách đúng máy và số
Xe cũ

Chevrolet Spark cũ có nên mua không? Tách đúng máy và số

Chevrolet Spark cũ nên chọn 0.8, 1.0 hay 1.2, MT hay AT? Xem giá theo đời/bản, chi phí đến tay và checklist xe đô thị cũ.

Sam3 thg 9, 2026
Wuling GranGo EV 2026 có tốt không? 7 chỗ giá 499 triệu
Xe điệnWuling

Wuling GranGo EV 2026 có tốt không? 7 chỗ giá 499 triệu

GranGo EV giá 499 triệu, 7 chỗ 2-2-3, pin 32,6 kWh và RWD 75 kW; xem lăn bánh đúng nhánh 7 chỗ, sạc và tính thực dụng.

Sam1 thg 9, 2026
Kia Việt Nam 2026: Danh mục xe niêm yết và giá tham chiếu
Cẩm nang

Kia Việt Nam 2026: Danh mục xe niêm yết và giá tham chiếu

Kia VN 2026: Morning 439M, Seltos từ 549M, Sportage/Carnival — khớp giá GLB AutoTest, không gộp xe thương mại vào đếm 12 mẫu, 30/08/2026.

Sam20 thg 8, 2026

Liên kết liên quan