
OMODA
Omoda C5 Luxury, Sport, Turbo hay SHS-H: chọn theo nhu cầu thay vì ghép chung thông số?
SUV · B · Đang bán tại Việt Nam
Omoda C5 tại Việt Nam: 539 triệu đồng–749 triệu đồng. C5 không dùng một bảng động cơ và kích thước cho tất cả phiên bản. Brochure hãng xác nhận Luxury máy 1.5L thường 111 Hp/138 Nm, Premium và Flagship 1.5 Turbo 145 Hp/210 Nm; giá hãng hiện hiển thị lần lượt 539/589/669 triệu đồng. Sport được đại lý Phú Mỹ Hưng niêm yết 559 triệu và mô tả ra mắt 06/2026 với máy thường: không có trong bảng trung tâm hãng không đủ chứng cứ nói đã ngừng bán, nhưng phải ghi nguồn đại lý. SHS-H là HEV không cắm sạc, thân xe 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, khác C5 xăng 4.400×1.830×1.588 mm/2.630 mm. Giá SHS-H 669/749 triệu ở đây là tham khảo Giaxe.net, không phải báo giá hãng hôm nay. Người thường chở tải/đi đường trường nên thử Turbo; người muốn hybrid cần so mức đi phố thực tế, không gọi mô-tơ 150 kW là tổng công suất. Chọn Flagship vì gói an toàn/tiện nghi cần dùng, kiểm tra đúng lốp và sổ bảo hành, không mặc định Luxury có ADAS như bản cao.
Giá tham khảo có nguồn
₫539,000,000 – ₫749,000,000
Đã kiểm tra dữ liệu 4/10/2026
Giá này là giá tham khảo từ thông báo hoặc chương trình khuyến mãi đã hết hạn của hãng. Hãy yêu cầu báo giá hiện tại từ đại lý trước khi quyết định.
Phiên bản đang bán
6
Các phiên bản có sẵn
Hệ dẫn động
ice / Hybrid
Dung lượng pin
1.83 kWh
Mô-men xoắn tối đa
210 Nm
Hộp số
CVT
Số ghế
Chưa xác nhận
Tổng quan giá
Giá tham khảo có nguồn
₫539,000,000 – ₫749,000,000
Giá này là giá tham khảo từ thông báo hoặc chương trình khuyến mãi đã hết hạn của hãng. Hãy yêu cầu báo giá hiện tại từ đại lý trước khi quyết định.
- C5 Luxury₫539,000,000
- C5 Sport (tham khảo đại lý)₫559,000,000
- C5 Premium₫589,000,000
- C5 Flagship₫669,000,000
- C5 SHS-H Premium (Hybrid)₫669,000,000
- C5 SHS-H Flagship (Hybrid)₫749,000,000
Điểm nổi bật
- Thương hiệuOMODA
- Phân khúcB
- Hệ dẫn độngice / Hybrid
- Động cơXăng 1.5L hút khí tự nhiên
Bảo hành
- XeToàn xe: 84 tháng/1.000.000 km, tùy điều kiện đến trước. Động cơ có điều khoản riêng 10 năm/1.000.000 km; ngày giao, bảo dưỡng và phạm vi hao mòn theo sổ VIN, không phải mọi chi tiết cùng thời hạn.
- PinKhông áp dụng bảo hành pin cao áp hybrid/PHEV cho phiên bản xăng này; dòng dữ liệu cũ gán nhầm được giữ để truy vết, không quảng cáo quyền lợi pin.
- PinPin cao áp C5 SHS-H: tham khảo chính sách theo dòng xe của Omoda & Jaecoo Hà Nội, 96 tháng/1.000.000 km, tùy điều kiện đến trước. Đây là nguồn đại lý, không lấy thông báo chung 2025 trước khi C5 SHS-H ra mắt làm quyền lợi pin 10 năm; xác nhận sổ VIN khi ký hợp đồng.
Mức độ sẵn sàng dữ liệu
Tách dữ liệu xác minh từ hãng và nguồn bên thứ ba (ví dụ ZigWheels) để ước tính không bị coi là dữ kiện.
Giá hiện tại
✓ Kiểm tra qua nền tảng bên thứ ba
Tên phiên bản
✓ Kiểm tra qua nền tảng bên thứ ba
Thông số chính
✓ Kiểm tra qua nền tảng bên thứ ba
Omoda C5 Luxury, Sport, Turbo hay SHS-H: chọn theo nhu cầu thay vì ghép chung thông số?
Omoda C5 tại Việt Nam: 539 triệu đồng–749 triệu đồng. C5 không dùng một bảng động cơ và kích thước cho tất cả phiên bản. Brochure hãng xác nhận Luxury máy 1.5L thường 111 Hp/138 Nm, Premium và Flagship 1.5 Turbo 145 Hp/210 Nm; giá hãng hiện hiển thị lần lượt 539/589/669 triệu đồng. Sport được đại lý Phú Mỹ Hưng niêm yết 559 triệu và mô tả ra mắt 06/2026 với máy thường: không có trong bảng trung tâm hãng không đủ chứng cứ nói đã ngừng bán, nhưng phải ghi nguồn đại lý. SHS-H là HEV không cắm sạc, thân xe 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, khác C5 xăng 4.400×1.830×1.588 mm/2.630 mm. Giá SHS-H 669/749 triệu ở đây là tham khảo Giaxe.net, không phải báo giá hãng hôm nay. Người thường chở tải/đi đường trường nên thử Turbo; người muốn hybrid cần so mức đi phố thực tế, không gọi mô-tơ 150 kW là tổng công suất. Chọn Flagship vì gói an toàn/tiện nghi cần dùng, kiểm tra đúng lốp và sổ bảo hành, không mặc định Luxury có ADAS như bản cao. Đối chiếu nguồn ngày 04/10/2026. Giá xe chưa gồm phí lăn bánh; cần xác nhận năm sản xuất, màu và tình trạng giao xe. Hạng mục chưa có bằng chứng đúng bản được giữ lại và ghi chưa xác nhận.
Nguồn dữ liệu: Omoda & Jaecoo Vietnam
Tóm tắt nhanh
Phù hợp với
Người muốn so SUV theo động cơ, tiện nghi và mức giá, chấp nhận kiểm tra cấu hình từng bản trước đặt cọc.
Điểm mạnh đã xác minh
Tách máy thường/Turbo/HEV và nguồn giá; brochure đúng cột lốp/khối lượng; không xóa Sport chỉ vì thiếu bảng trung tâm.
Hạn chế cần cân nhắc
Một số bảng hãng gộp sai cấu hình lốp/khối lượng; giá hybrid dùng nguồn tham khảo; phạm vi bảo hành phải đúng dòng xe.
C5 không dùng một bảng động cơ và kích thước cho tất cả phiên bản. Brochure hãng xác nhận Luxury máy 1.5L thường 111 Hp/138 Nm, Premium và Flagship 1.5 Turbo 145 Hp/210 Nm; giá hãng hiện hiển thị lần lượt 539/589/669 triệu đồng. Sport được đại lý Phú Mỹ Hưng niêm yết 559 triệu và mô tả ra mắt 06/2026 với máy thường: không có trong bảng trung tâm hãng không đủ chứng cứ nói đã ngừng bán, nhưng phải ghi nguồn đại lý. SHS-H là HEV không cắm sạc, thân xe 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, khác C5 xăng 4.400×1.830×1.588 mm/2.630 mm. Giá SHS-H 669/749 triệu ở đây là tham khảo Giaxe.net, không phải báo giá hãng hôm nay. Người thường chở tải/đi đường trường nên thử Turbo; người muốn hybrid cần so mức đi phố thực tế, không gọi mô-tơ 150 kW là tổng công suất. Chọn Flagship vì gói an toàn/tiện nghi cần dùng, kiểm tra đúng lốp và sổ bảo hành, không mặc định Luxury có ADAS như bản cao.
C5 Luxury, Turbo và SHS-H có cùng động cơ và kích thước không?
Không nhầm PS/hp với kW. Hệ hybrid tách số của động cơ, mô-tơ và hệ thống; không tự cộng các công suất cực đại.
| Hạng mục | C5 Luxury | C5 Sport (tham khảo đại lý) | C5 Premium | C5 Flagship | C5 SHS-H Premium (Hybrid) | C5 SHS-H Flagship (Hybrid) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0–100 km/h (s) | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | 7,9 | 7,9 |
| Công suất công bố theo phạm vi nguồn (Hp) | 111 | 111 | 145 | 145 | Xăng 105 kW; mô-tơ 150 kW; chưa xác nhận tổng hệ thống | Xăng 105 kW; mô-tơ 150 kW; chưa xác nhận tổng hệ thống |
| Mô-men công bố theo phạm vi nguồn (Nm) | 138 | 138 | 210 | 210 | Xăng 215 Nm; mô-tơ 310 Nm; chưa xác nhận tổng hệ thống | Xăng 215 Nm; mô-tơ 310 Nm; chưa xác nhận tổng hệ thống |
| Tốc độ tối đa (km/h) | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | 175 | 175 |
| Mô-men động cơ đốt trong (Nm) | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | 215 | 215 |
| Công suất mô-tơ (kW) | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | 150 | 150 |
| Mô-men mô-tơ (Nm) | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | 310 | 310 |
| Công suất động cơ đốt trong (kW) | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | 105 | 105 |
Nguồn dữ liệu: Omoda & Jaecoo Vietnam
Thông số trong tài liệu không phải kết quả AutoTest chạy thử; đọc điều kiện và phạm vi từng nguồn.
Omoda C5: kích thước, gầm và chỗ ngồi có phù hợp?
Cùng tên xe có thể khác thân xe, đời, số ghế hoặc cách đo hành lý. So theo từng cột, không dùng cấu hình nước ngoài.
| Hạng mục | C5 Luxury | C5 Sport (tham khảo đại lý) | C5 Premium | C5 Flagship | C5 SHS-H Premium (Hybrid) | C5 SHS-H Flagship (Hybrid) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chiều dài (mm) | 4400 | 4400 | 4400 | 4400 | 4447 | 4447 |
| Số chỗ | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam |
| Chiều rộng (mm) | 1830 | 1830 | 1830 | 1830 | 1824 | 1824 |
| Chiều cao (mm) | 1588 | 1588 | 1588 | 1588 | 1588 | 1588 |
| Trục cơ sở (mm) | 2630 | 2630 | 2630 | 2630 | 2610 | 2610 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 169 | 169 | 169 | 169 | 168 | 168 |
| Dung tích hành lý theo cách đo của hãng | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | 442 L / 1.149 L khi gập ghế theo đại lý Phú Mỹ Hưng | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam |
| Khối lượng không tải (kg) | 1340 | 1340 | 1420 | 1420 | 1546 | 1546 |
Nguồn dữ liệu: Omoda & Jaecoo Vietnam
Mang người nhà, ghế trẻ em và hành lý đi thử; đo bãi đỗ trước khi chốt.
Giá Omoda C5 xăng, Sport và SHS-H được xác nhận theo nguồn nào?
Đối chiếu nguồn ngày 04/10/2026. Giá xe chưa gồm phí lăn bánh; cần xác nhận năm sản xuất, màu và tình trạng giao xe. Hạng mục chưa có bằng chứng đúng bản được giữ lại và ghi chưa xác nhận.
| Hạng mục | C5 Luxury | C5 Sport (tham khảo đại lý) | C5 Premium | C5 Flagship | C5 SHS-H Premium (Hybrid) | C5 SHS-H Flagship (Hybrid) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá xe tại ngày đối chiếu (VND) | 539 triệu đồng | 559 triệu đồng | 589 triệu đồng | 669 triệu đồng | 669 triệu đồng | 749 triệu đồng |
| Loại nguồn giá | Niêm yết hãng/nhà phân phối chính thức | Tham khảo đại lý | Niêm yết hãng/nhà phân phối chính thức | Niêm yết hãng/nhà phân phối chính thức | Tham khảo bên thứ ba | Tham khảo bên thứ ba |
| Tiêu thụ năng lượng công bố (L/100km) | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | 4,9 | 4,9 |
| Loại/mã động cơ | Xăng 1.5L hút khí tự nhiên | Xăng 1.5L hút khí tự nhiên, Sport | Xăng 1.5 Turbo | Xăng 1.5 Turbo | Xăng 1.5 Turbo + mô-tơ điện SHS-H, HEV không cắm sạc | Xăng 1.5 Turbo + mô-tơ điện SHS-H, HEV không cắm sạc |
| Dung tích động cơ (cc) | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam |
| Bình nhiên liệu (L) | 51 | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | 51 | 51 | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam |
| Hộp số | CVT | CVT | CVT | CVT | DHT | DHT |
| Lốp trước | 215/60 R17 | 215/60 R17 | 215/55 R18 | 215/55 R18 | 215/60 R17 | 215/55 R18 |
| Lốp sau | 215/60 R17 | 215/60 R17 | 215/55 R18 | 215/55 R18 | 215/60 R17 | 215/55 R18 |
| Dẫn động | fwd | fwd | fwd | fwd | fwd | fwd |
| Ghi chú chênh lệch giữa các nguồn thông số | PDF bản Luxury: máy 1.5L không turbo, 111 Hp/138 Nm, 4 túi khí, 1.340 kg, lốp 215/60 R17. Landing page hãng ghi 215/50 R17 và trang sản phẩm gộp lại ghi 215/55 R18/1.420 kg; dùng PDF đúng cột, yêu cầu kiểm tra lốp VIN. Không áp ADAS/hộp máy Turbo của Flagship. | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | PDF bản Turbo: 145 Hp/210 Nm, không phải 115 kW/230 Nm cũ. Mức tiêu thụ 6,62 L/100 km từ bảng hãng hiện tại gộp cột; xác nhận nhãn năng lượng đúng VIN trước khi lập chi phí. | PDF bản Turbo: 145 Hp/210 Nm, không phải 115 kW/230 Nm cũ. Mức tiêu thụ 6,62 L/100 km từ bảng hãng hiện tại gộp cột; xác nhận nhãn năng lượng đúng VIN trước khi lập chi phí. | SHS-H: 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, gầm 168 mm, 1.546 kg và pin 1,83 kWh theo brochure hãng; không dùng kích thước/khối lượng C5 xăng. Premium lốp 17 inch, Flagship 18 inch. Mô-tơ 150 kW không phải tổng công suất hybrid. | SHS-H: 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, gầm 168 mm, 1.546 kg và pin 1,83 kWh theo brochure hãng; không dùng kích thước/khối lượng C5 xăng. Premium lốp 17 inch, Flagship 18 inch. Mô-tơ 150 kW không phải tổng công suất hybrid. |
| Phạm vi và giới hạn số tiêu thụ công bố | Trang hãng ghi 6,62 L/100 km ở bảng tổng hợp C5 xăng; chưa xác nhận riêng phiên bản này. Không dùng số đó làm dự toán nhiên liệu Luxury/Premium/Flagship khi chưa có nhãn đúng VIN. | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Trang hãng ghi 6,62 L/100 km ở bảng tổng hợp C5 xăng; chưa xác nhận riêng phiên bản này. Không dùng số đó làm dự toán nhiên liệu Luxury/Premium/Flagship khi chưa có nhãn đúng VIN. | Trang hãng ghi 6,62 L/100 km ở bảng tổng hợp C5 xăng; chưa xác nhận riêng phiên bản này. Không dùng số đó làm dự toán nhiên liệu Luxury/Premium/Flagship khi chưa có nhãn đúng VIN. | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam |
| Trạng thái thị trường và giới hạn xác nhận | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Đại lý Phú Mỹ Hưng đang niêm yết Sport và mô tả ra mắt 06/2026. Không xuất hiện trong bảng trung tâm hãng không đủ chứng cứ tuyên bố ngừng bán toàn quốc; giá và cấu hình ở đây là tham khảo đại lý. | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam |
| Dung lượng pin theo tài liệu (kWh) | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | 1,83 | 1,83 |
| Điều kiện giá, màu và phạm vi báo giá | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Chưa xác nhận cho đúng bản Việt Nam | Giá tham khảo Giaxe.net 669 triệu (trang cập nhật 01/10/2026), phù hợp giá công bố 03/2026. Website hãng hiện có SHS-H nhưng chưa hiển thị giá bản; không coi ưu đãi 599/669 triệu hết 30/04 là giá hôm nay. | Giá tham khảo Giaxe.net 749 triệu (trang cập nhật 01/10/2026), phù hợp giá công bố 03/2026. Website hãng hiện có SHS-H nhưng chưa hiển thị giá bản; không coi ưu đãi 599/669 triệu hết 30/04 là giá hôm nay. |
Nguồn dữ liệu: Omoda & Jaecoo Vietnam
Mức tiêu thụ công bố không bảo đảm dùng thực tế. Nhập quãng đường, mức tiêu thụ và giá nhiên liệu của bạn khi so chi phí.
Claim Ledger — nguồn dữ liệu và phạm vi kiểm tra
Mọi thông số trên trang được đối chiếu với nguồn chính thức trong Claim Ledger.
So sánh mẫu và liên kết liên quan
So sánh phiên bản
So sánh 6 phiên bản theo giá và thông số chính (xe xăng/dầu ẩn pin và phạm vi)
| Phiên bản | Giá tham khảo có nguồn | Hệ dẫn động | Động cơ | Hộp số | Công suất | Mô-men xoắn | Tiêu hao |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C5 Luxury | ₫539,000,000 | Dẫn động cầu trước | Xăng 1.5L hút khí tự nhiên | CVT | 111 Hp | 138 Nm | Chưa xác nhận — Bảng tổng hợp theo dòng xe ghi 6,62 L/100 km nhưng không xác nhận theo cột động cơ/bản; chưa xác nhận riêng bản này, không gán số chung thành tiêu hao từng bản. |
| C5 Sport (tham khảo đại lý) | ₫559,000,000 | Dẫn động cầu trước | Xăng 1.5L hút khí tự nhiên, Sport | CVT | 111 Hp | 138 Nm | Chưa xác nhận — Chưa tìm được bằng chứng đúng phiên bản Việt Nam cho chiều dữ liệu này; giữ dòng, không giữ số cũ thành số đã xác minh. |
| C5 Premium | ₫589,000,000 | Dẫn động cầu trước | Xăng 1.5 Turbo | CVT | 145 Hp | 210 Nm | Chưa xác nhận — Bảng tổng hợp theo dòng xe ghi 6,62 L/100 km nhưng không xác nhận theo cột động cơ/bản; chưa xác nhận riêng bản này, không gán số chung thành tiêu hao từng bản. |
| C5 Flagship | ₫669,000,000 | Dẫn động cầu trước | Xăng 1.5 Turbo | CVT | 145 Hp | 210 Nm | Chưa xác nhận — Bảng tổng hợp theo dòng xe ghi 6,62 L/100 km nhưng không xác nhận theo cột động cơ/bản; chưa xác nhận riêng bản này, không gán số chung thành tiêu hao từng bản. |
| C5 SHS-H Premium (Hybrid) | ₫669,000,000 | Dẫn động cầu trước | Xăng 1.5 Turbo + mô-tơ điện SHS-H, HEV không cắm sạc | DHT | Xăng 105 kW; mô-tơ 150 kW; chưa xác nhận tổng hệ thống | Xăng 215 Nm; mô-tơ 310 Nm; chưa xác nhận tổng hệ thống | 4.9 L/100km |
| C5 SHS-H Flagship (Hybrid) | ₫749,000,000 | Dẫn động cầu trước | Xăng 1.5 Turbo + mô-tơ điện SHS-H, HEV không cắm sạc | DHT | Xăng 105 kW; mô-tơ 150 kW; chưa xác nhận tổng hệ thống | Xăng 215 Nm; mô-tơ 310 Nm; chưa xác nhận tổng hệ thống | 4.9 L/100km |
Bảng trả góp tham khảo
Omoda C5 trả góp khoảng 6.523.559 đ/tháng với trả trước 30% và 72 tháng, lãi suất giả định 7,5%/năm
Giá tham chiếu từ 539 triệu đ · Lãi suất theo dư nợ giảm dần (phương pháp phổ biến tại các ngân hàng Việt Nam)
Trả góp theo tỷ lệ trả trước (lãi suất 7,5%/năm)
| Trả trước | Số tiền vay | 36 tháng | 48 tháng | 60 tháng | 72 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| 20% · 108 triệu đ | 431 triệu đ | 13.413.001 đ | 10.425.943 đ | 8.640.363 đ | 7.455.496 đ |
| 25% · 135 triệu đ | 404 triệu đ | 12.574.689 đ | 9.774.321 đ | 8.100.341 đ | 6.989.528 đ |
| 30% · 162 triệu đ | 377 triệu đ | 11.736.376 đ | 9.122.700 đ | 7.560.318 đ | 6.523.559 đ |
| 35% · 189 triệu đ | 350 triệu đ | 10.898.064 đ | 8.471.078 đ | 7.020.295 đ | 6.057.591 đ |
| 40% · 216 triệu đ | 323 triệu đ | 10.059.751 đ | 7.819.457 đ | 6.480.273 đ | 5.591.622 đ |
Trả góp theo mức lãi suất (trả trước 30%)
| Lãi suất năm | 36 tháng | 48 tháng | 60 tháng | 72 tháng |
|---|---|---|---|---|
| 6,5% (ngân hàng nhà nước / ưu đãi) | 11.563.869 đ | 8.947.652 đ | 7.382.308 đ | 6.342.386 đ |
| 7,5% (thị trường) | 11.736.376 đ | 9.122.700 đ | 7.560.318 đ | 6.523.559 đ |
| 9,0% (cao / công ty tài chính) | 11.998.039 đ | 9.389.126 đ | 7.832.127 đ | 6.801.035 đ |
Trả góp theo phiên bản (trả trước 30% · lãi suất 7,5%/năm)
| Phiên bản | Giá | 36 tháng | 48 tháng | 60 tháng | 72 tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| C5 Luxury | 539 triệu đ | 11.736.376 đ | 9.122.700 đ | 7.560.318 đ | 6.523.559 đ |
| C5 Sport (tham khảo đại lý) | 559 triệu đ | 12.171.863 đ | 9.461.204 đ | 7.840.849 đ | 6.765.621 đ |
| C5 Premium | 589 triệu đ | 12.825.094 đ | 9.968.961 đ | 8.261.646 đ | 7.128.713 đ |
| C5 Flagship | 669 triệu đ | 14.567.042 đ | 11.322.980 đ | 9.383.771 đ | 8.096.960 đ |
| C5 SHS-H Premium (Hybrid) | 669 triệu đ | 14.567.042 đ | 11.322.980 đ | 9.383.771 đ | 8.096.960 đ |
| C5 SHS-H Flagship (Hybrid) | 749 triệu đ | 16.308.990 đ | 12.676.998 đ | 10.505.896 đ | 9.065.206 đ |
Số liệu chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm bảo hiểm, thuế phí trước bạ và các khoản phí khác. Lãi suất thực tế phụ thuộc vào ngân hàng, hạn mức tín dụng và lịch sử tín dụng của người mua. Tham khảo lãi suất cho vay mua ô tô 2026: ngân hàng nhà nước từ 4,5–6,5%/năm, ngân hàng tư nhân từ 6,3–8,5%/năm, thời hạn vay tối đa 96 tháng (8 năm).
Trang bị nổi bật
Nguồn dữ liệu và ngày kiểm tra
Giá, phiên bản và thông số trên trang này tham chiếu dữ liệu thị trường Việt Nam, tách phần đã xác minh khỏi phần cần hỏi lại đại lý.
- Omoda & Jaecoo VietnamNguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
- Omoda & Jaecoo VietnamNguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
- Omoda & Jaecoo VietnamNguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
- Omoda & Jaecoo Vietnam (linked brochure / policy)Nguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
- Omoda & Jaecoo Vietnam C5 linked official brochureNguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
- Omoda & Jaecoo Vietnam — official linked C5 SHS-H brochureNguồn chính thức
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
Kiểm tra lần cuối 4/10/2026
Nội dung liên quan
Xe tương tự
Cùng kiểu dáng và tầm giá tại Việt Nam
Nhận xét của chủ xe
Đánh giá là trải nghiệm cá nhân của người dùng, không phải nhận định của tòa soạn AutoTest.
Chưa có nhận xét của chủ xe cho mẫu xe này. Nếu bạn đã sử dụng xe, hãy chia sẻ trải nghiệm của mình.
Câu hỏi thường gặp
C5 Luxury có cùng động cơ Turbo với Premium/Flagship không?
Không. Brochure hãng đúng cột ghi Luxury 1.5L thường 111 Hp/138 Nm; Premium/Flagship 1.5 Turbo 145 Hp/210 Nm. Các số 115 kW/230 Nm gán chung trước đây đã bỏ; không chuyển Hp sang kW chỉ bằng thay chữ đơn vị.
C5 Sport đã ngừng bán hay vẫn có thể mua?
Chưa đủ bằng chứng tuyên bố ngừng bán toàn quốc. Đại lý Phú Mỹ Hưng hiện niêm yết Sport 559 triệu, mô tả ra mắt 06/2026 và cấu hình máy thường. Trang giữ Sport với nhãn tham khảo đại lý; yêu cầu báo giá/VIN. Ưu đãi ra mắt 15/6–31/7 không mặc định còn hiệu lực.
C5 SHS-H có dùng thân xe và công suất giống C5 xăng không?
Không. Brochure SHS-H ghi 4.447×1.824×1.588 mm, cơ sở 2.610 mm, 1.546 kg, pin 1,83 kWh; số của C5 xăng không áp vào. Mô-tơ 150 kW và xăng 105 kW là hai thành phần; chưa có tổng hệ đã xác nhận nên không cộng hoặc gắn 150 kW làm tổng.
Giá SHS-H Premium là 669 hay 679 triệu?
Công bố ra mắt tháng 3 ghi 669 triệu; Giaxe.net cập nhật 01/10/2026 cũng tham khảo 669 triệu, Flagship 749 triệu. Chưa thấy giá bản trong sản phẩm hãng hiện tại, nên trang dùng nguồn bên thứ ba và bỏ 679 triệu không có nguồn hiện hành. Ưu đãi tháng 4 đã hết hạn không là giá hôm nay.
Pin C5 xăng và SHS-H có cùng bảo hành không?
C5 xăng không áp dụng pin cao áp hybrid. Toàn xe theo công bố 7 năm/1.000.000 km; C5 SHS-H có nguồn đại lý Hà Nội nêu pin 8 năm/1.000.000 km, tách khỏi J7 PHEV 10 năm. Chốt sổ bảo hành đúng VIN, không dùng thông báo chung trước khi SHS-H ra mắt để hứa quyền lợi.
Cẩm nang mua xe & Đánh giá hữu ích
10Khám phá đánh giá xe, cẩm nang bảo dưỡng và kinh nghiệm mua xe

Omoda C5 5 phiên bản: bản xăng hay hybrid SHS-H đáng mua hơn?
Omoda C 5 xăng Luxury/Premium/Flagship đang được trang hãng ghi 539/589/669 triệu; SHS-H có mốc niêm yết ra mắt Premium 669/Flagship 749 triệu. Gia đình nên ưu tiên chỗ ngồi sau, thao tác và xưởng làm được việc trước khi mua nhiều trang bị. Giá 599 triệu của 99 xe đầu SHS-H đã hết thời hạn tháng 4, không dùng làm giá hiện hành; chưa có bằng chứng đo ồn ngang điều kiện để xếp hạng êm hơn.

Chạy GrabCar toàn thời gian: VF 5 hay xe xăng/hybrid còn bao nhiêu tiền sau chi phí?
Tính tiền thực nhận từ ứng dụng, km rỗng, điện/xăng, sạc biển vàng, bảo hiểm, bảo hành, khấu hao, lãi vay và 3 tháng kịch bản khi chọn VF 5 hay xe xăng

Toyota Veloz Cross 2026 có tốt không? 6 túi khí
Veloz Cross CVT & Top đều 6 túi khí; giá 638/646/660/668M theo màu — OTD CVT 638M HN ~731,134M Calculated (01/09/2026).

Mazda CX-3 cũ có nên mua không? Tách bản cũ và New CX-3
Mazda CX-3 cũ nên chọn đời 2021–2023 hay New CX-3 2024+? Xem giá theo bản, chi phí đến tay, checklist 6AT và i-Activsense.

Wuling Macaron 2026 đã bán chưa? 205/300 km và bẫy giá catalog
Macaron hiện có giá hãng 279/339 triệu cho 205/300 km CLTC, pin 16,2/25,1 kWh. Xe năm cửa chỉ bốn chỗ; chọn theo ghế trẻ em, đồ, nguồn sạc và tiền nhận xe–khoản vay, không dùng phạm vi quảng cáo làm cam kết.

Honda City 2026 giá lăn bánh: Chi phí thực tế tại Hà Nội, TP.HCM
Honda City mới L 539/RS 569 triệu trước phí; công thức và bảng tổng một phần theo mức thu/biển giả định, tách màu, tiền vay và xe G đời trước.

Hyundai Accent 2026 có tốt không? Giá 4 bản và chi phí nuôi
Accent 439–569 triệu 4 bản 1.5 MPI; tiêu hao 5,9 L/100km; bảo hành 5 năm/100.000 km — so Vios/City, OTD guide HN (01/09/2026).

Chevrolet Spark cũ có nên mua không? Tách đúng máy và số
Chevrolet Spark cũ nên chọn 0.8, 1.0 hay 1.2, MT hay AT? Xem giá theo đời/bản, chi phí đến tay và checklist xe đô thị cũ.

Wuling GranGo EV 2026 có tốt không? 7 chỗ giá 499 triệu
GranGo EV giá 499 triệu, 7 chỗ 2-2-3, pin 32,6 kWh và RWD 75 kW; xem lăn bánh đúng nhánh 7 chỗ, sạc và tính thực dụng.

Kia Việt Nam 2026: Danh mục xe niêm yết và giá tham chiếu
Kia VN 2026: Morning 439M, Seltos từ 549M, Sportage/Carnival — khớp giá GLB AutoTest, không gộp xe thương mại vào đếm 12 mẫu, 30/08/2026.



